Mức giá dịch vụ chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ là bao nhiêu?

Ngày hỏi:04/07/2018

Mức giá dịch vụ chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ là bao nhiêu? Xin chào Ban biên tập, tôi là Văn Thiết, tôi được viết mới đây Bộ y tế đã ban hành quy mới về giá khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế khám, chữa bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế. Mức giá dịch vụ chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ là bao nhiêu? Tôi có thể tìm hiểu vấn đề này tại văn bản pháp luật nào? Mong sớm nhận được phản hồi từ Ban biên tập, chân thành cảm ơn!  

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Mức giá dịch vụ chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ là bao nhiêu?
      (ảnh minh họa)
    • Mức giá dịch vụ chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ áp dụng tại các bệnh viện từ 15/7/2018 quy định tại Phụ lục III Thông tư 15/2018/TT-BYT quy định thống nhất giá khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc (có hiệu lực từ ngày 15/7/2018), cụ thể như sau:

      Đơn vị: đồng

      STT

      STT TT 37

      Mã dịch vụ

      Tên dịch vụ

      Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương

      Ghi chú

      IV

      IV

      Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

      42

      40

      04C1.2.6.41

      Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

      512.000

      43

      41

      04C1.2.6.42

      Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

      620.000

      Chưa bao gồm thuốc cản quang.

      44

      42

      04C1.2.6.63

      Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

      1.689.000

      Chưa bao gồm thuốc cản quang.

      45

      43

      04C1.2.63

      Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

      1.431.000

      46

      44

      Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

      3.435.000

      Chưa bao gồm thuốc cản quang.

      47

      45

      Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

      3.099.000

      48

      46

      04C1.2.6.64

      Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

      2.966.000

      Chưa bao gồm thuốc cản quang.

      49

      47

      Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

      2.712.000

      50

      48

      Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

      6.651.000

      Chưa bao gồm thuốc cản quang.

      51

      49

      Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

      6.606.000

      52

      50

      04C1.2.6.61

      Chụp PET/CT

      19.614.000

      Chưa bao gồm thuốc cản quang

      53

      51

      04C1.2.6.62

      Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

      20.331.000

      Chưa bao gồm thuốc cản quang

      54

      52

      04C1.2.6.43

      Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

      5.502.000

      55

      53

      04C1.2.6.44

      Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

      5.796.000

      56

      54

      04C1.2.6.45

      Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

      6.696.000

      Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

      57

      55

      04C1.2.6.46

      Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

      8.946.000

      Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

      58

      56

      Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

      7.696.000

      Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối

      59

      57

      04C1.2.6.48

      Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

      9.546.000

      Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

      60

      58

      04C1.2.6.47

      Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

      8.996.000

      Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

      61

      59

      04C1.2.6.50

      Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

      1.983.000

      Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

      62

      60

      Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

      1.159.000

      Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

      63

      61

      04C1.2.6.50

      Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

      3.496.000

      Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

      64

      62

      03C2.1.56

      Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

      1.679.000

      Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

      65

      63

      03C2.1.57

      Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

      1.179.000

      Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

      66

      64

      04C1.2.6.49

      Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

      2.996.000

      Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

      67

      65

      03C4.2.5.2

      Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

      2.200.000

      68

      66

      03C4.2.5.1

      Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

      1.300.000

      69

      67

      Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

      8.636.000

      70

      68

      Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

      3.136.000


      Trên đây là nội dung câu trả lời về mức giá dịch vụ chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ áp dụng tại các bệnh viện. Để hiểu rõ và chi tiết hơn về vấn đề này bạn có thể tìm đọc và tham khảo thêm tại Thông tư 15/2018/TT-BYT.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn