Khung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại Đô thị là bao nhiêu?

Ngày hỏi:10/02/2020

Khung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại Đô thị là bao nhiêu? Mong sớm nhận phản hồi thông tin nói trên.

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Khung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại Đô thị là bao nhiêu?
      (ảnh minh họa)
    • Khung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại Đô thị quy định tại Phụ lục XI Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất, cụ thể như sau:

      KHUNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
      (Ban hành kèm theo Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ)

      Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

      Vùng kinh tế

      Loại đô thị

      Giá tối thiểu

      Giá tối đa

      1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc

      I

      132,0

      39.000,0

      II

      90,0

      31.200,0

      III

      60,0

      24.000,0

      IV

      45,0

      15.000,0

      V

      30,0

      9.000,0

      2. Vùng đồng bằng sông Hồng

      ĐB

      900,0

      97.200,0

      I

      600,0

      45.600,0

      II

      480,0

      30.000,0

      III

      240,0

      24.000,0

      IV

      180,0

      18.000,0

      V

      72,0

      15.000,0

      3. Vùng Bắc Trung bộ

      I

      180,0

      39.000,0

      II

      120,0

      27.000,0

      III

      96,0

      19.200,0

      IV

      48,0

      15.000,0

      V

      24,0

      9.000,0

      4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ

      I

      240,0

      45.600,0

      II

      150,0

      27.000,0

      III

      108,0

      15.000,0

      IV

      60,0

      7.200,0

      V

      30,0

      6.000,0

      5. Vùng Tây Nguyên

      I

      240,0

      28.800,0

      II

      180,0

      21.000,0

      III

      90,0

      15.600,0

      IV

      60,0

      12.000,0

      V

      30,0

      9.000,0

      6. Vùng Đông Nam bộ

      ĐB

      900,0

      97.200,0

      I

      420,0

      39.000,0

      II

      300,0

      27.000,0

      III

      240,0

      21.000,0

      IV

      180,0

      13.200,0

      V

      72,0

      9.000,0

      7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long

      I

      240,0

      39.000,0

      II

      180,0

      27.000,0

      III

      90,0

      19.200,0

      IV

      60,0

      15.000,0

      V

      30,0

      9.000,0

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    Khung giá đất
    Đánh giá đất đai
    Bảng giá đất
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn