Ký hiệu đất thể hiện trên bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính

Ngày hỏi:31/08/2018

Ban tư vấn cho tôi hỏi ký hiệu đất thể hiện trên bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính được quy định như thế nào? Nhờ Ban tư vấn giải đáp giúp trong thời gian sớm nhất. Chân thành cảm ơn!

Kim Nhã - Long An

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Ký hiệu đất thể hiện trên bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính được quy định tại Mục 13 Phụ lục 01 Thông tư 25/2014/TT-BTNMT về bản đồ địa chính do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành, theo đó:

      STT

      Loại đất

      I

      NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIÊP

      1

      Đất chuyên trồng lúa nước

      LUC

      2

      Đất trồng lúa nước còn lại

      LUK

      3

      Đất lúa nương

      LUN

      4

      Đất bằng trồng cây hàng năm khác

      BHK

      5

      Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

      NHK

      6

      Đất trồng cây lâu năm

      CLN

      7

      Đất rừng sản xuất

      RSX

      8

      Đất rừng phòng hộ

      RPH

      9

      Đất rừng đặc dụng

      RDD

      10

      Đất nuôi trồng thủy sản

      NTS

      11

      Đất làm muối

      LMU

      12

      Đất nông nghiệp khác

      NKH

      II

      NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

      1

      Đất ở tại nông thôn

      ONT

      2

      Đất ở tại đô thị

      ODT

      3

      Đất xây dựng trụ sở cơ quan

      TSC

      4

      Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

      DTS

      5

      Đất xây dựng cơ sở văn hóa

      DVH

      6

      Đất xây dựng cơ sở y tế

      DYT

      7

      Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

      DGD

      8

      Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

      DTT

      9

      Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

      DKH

      10

      Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

      DXH

      11

      Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

      DNG

      12

      Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

      DSK

      13

      Đất quốc phòng

      CQP

      14

      Đất an ninh

      CAN

      15

      Đất khu công nghiệp

      SKK

      16

      Đất khu chế xuất

      SKT

      17

      Đất cụm công nghiệp

      SKN

      18

      Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

      SKC

      19

      Đất thương mại, dịch vụ

      TMD

      20

      Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

      SKS

      21

      Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

      SKX

      22

      Đất giao thông

      DGT

      23.

      Đất thủy lợi

      DTL

      24

      Đất công trình năng lượng

      DNL

      25

      Đất công trình bưu chính, viễn thông

      DBV

      26

      Đất sinh hoạt cộng đồng

      DSH

      27

      Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

      DKV

      28

      Đất chợ

      DCH

      29

      Đất có di tích lịch sử - văn hóa

      DDT

      30

      Đất danh lam thắng cảnh

      DDL

      31

      Đất bãi thải, xử lý chất thải

      DRA

      32

      Đất công trình công cộng khác

      DCK

      33

      Đất cơ sở tôn giáo

      TON

      34

      Đất cơ sở tín ngưỡng

      TIN

      35

      Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

      NTD

      36

      Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

      SON

      37

      Đất có mặt nước chuyên dùng

      MNC

      38

      Đất phi nông nghiệp khác

      PNK

      III

      NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

      1

      Đất bằng chưa sử dụng

      BCS

      2

      Đất đồi núi chưa sử dụng

      DCS

      3

      Núi đá không có rừng cây

      NCS

      Trên đây là tư vấn về ký hiệu đất thể hiện trên bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính. Mong rằng những tư vấn của chúng tôi sẽ giúp giải đáp được những vướng mắc của bạn.

      Chúc sức khỏe và thành công!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn