Các chức danh nghề nghiệp của viên chức loại B

Ngày hỏi:18/01/2018

Các chức danh nghề nghiệp của viên chức loại B gồm những chức danh nào? Xin chào Ban biên tập, tôi là Ngọc Thảo hiện đang sống và làm việc tại Đồng Nai. Tôi hiện đang tìm hiểu về phân loại viên chức và chức danh nghề nghiệp viên chức. Vậy Ban biên tập cho tôi hỏi các chức danh nghề nghiệp của viên chức loại B gồm những chức danh nào? Vấn đề này được quy định cụ thể tại văn bản nào? Mong Ban biên tập giải đáp giúp tôi. Chân thành cảm ơn và chúc sức khỏe Ban biên tập. 

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Các chức danh nghề nghiệp của viên chức loại B
      (ảnh minh họa)
    • Các chức danh nghề nghiệp của viên chức loại B được quy định tại Bảng 3 ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm đ Khoản 3 Điều 1 Nghị định 17/2013/NĐ-CP, theo đó:

      Số TT

      Chức danh nghề nghiệp viên chức

      1

      Lưu trữ viên trung cấp

      2

      Kỹ thuật viên lưu trữ

      3

      Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật

      4

      Kỹ thuật viên dự báo bảo vệ thực vật

      5

      Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật – thú y

      6

      Kỹ thuật viên kiểm nghiệm giống cây trồng

      7

      Kỹ thuật viên

      8

      Quan trắc viên

      9

      Giáo viên tiểu học

      10

      Giáo viên mầm non (3)

      11

      Y sĩ

      12

      Y tá chính

      13

      Nữ hộ sinh chính

      14

      Kỹ thuật viên chính y

      15

      Dược sĩ trung cấp

      16

      Kỹ thuật viên chính dược

      17

      Dựng phim viên

      18

      Diễn viên hạng III

      19

      Hoạ sỹ trung cấp

      20

      Kỹ thuật viên bảo tồn, bảo tàng

      21

      Thư viện viên trung cấp

      22

      Hướng dẫn viên (ngành văn hoá - thông tin)

      23

      Tuyên truyền viên

      24

      Hướng dẫn viên (ngành thể dục thể thao)

      25

      Nhân viên công tác xã hội

      26

      Hộ sinh trung cấp

      27

      Kỹ thuật viên trung cấp y

      28

      Điều dưỡng trung cấp

      29

      Dân số viên trung cấp

      30

      Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

      31

      Trắc địa bản đồ viên trung cấp

      32

      Địa chính viên trung cấp

      33

      Điều tra viên trung cấp tài nguyên môi trường

      34

      Dự báo viên trung cấp khí tượng thủy văn

      35

      Kiểm soát viên trung cấp khí tượng thủy văn

      36

      Quan trắc viên trung cấp tài nguyên môi trường

      Trên đây là tư vấn về các chức danh nghề nghiệp của viên chức loại B. Để biết thêm thông tin chi tiết bạn nên tham khảo tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP. Mong rằng những tư vấn của chúng tôi sẽ giúp giải đáp được những vướng mắc của bạn.

      Chào thân ái và chúc sức khỏe!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn