Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục

Ngày hỏi:27/08/2018

Ban biên tập vui lòng cung cấp giúp tôi Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục có được không? Tôi xin cảm ơn!

Hồng Khanh (khanh***@gmail.com)

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Theo quy định tại Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Thông tư 19/2017/TT-BGDĐT thì:

      TT

      Mã số

      Nhóm, tên chỉ tiêu

      1- GIÁO DỤC MẦM NON

      1.1 - Nhà trẻ

      1

      1101

      Số nhà trẻ

      2

      1102

      Số nhóm trẻ

      3

      1103

      Số phòng học nhà trẻ

      4

      1104

      Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên nhà trẻ

      5

      1105

      Số trẻ em nhà trẻ

      6

      1106

      Tỷ lệ huy động trẻ em từ 3 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi đi nhà trẻ

      1.2 - Mẫu giáo

      7

      1201

      Số trường mẫu giáo, mầm non

      8

      1202

      Số lớp mẫu giáo

      9

      1203

      Số phòng học mẫu giáo

      10

      1204

      Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên mẫu giáo

      11

      1205

      Số trẻ em mẫu giáo

      12

      1206

      Tỷ lệ huy động trẻ em từ 3 đến 5 tuổi đi học mẫu giáo; tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo

      2 -GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

      2.1 - Tiểu học

      13

      2101

      Số trường tiểu học

      14

      2102

      Số lớp tiểu học

      15

      2103

      Số phòng học tiểu học

      16

      2104

      Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên tiểu học

      17

      2105

      Số học sinh, tiểu học;

      18

      2106

      Số học sinh bình quân một giáo viên; số học sinh bình quân 1 lớp học; số giáo viên bình quân một lớp học của tiểu học

      19

      2107

      Tỷ lệ học sinh đi học cấp tiểu học

      20

      2108

      Tỷ lệ học sinh được công nhận hoàn thành chương trình tiểu học, tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình tiểu học đúng độ tuổi, tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp tiểu học

      2.2 - Trung học cơ sở

      21

      2201

      Số trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học

      22

      2202

      Số lớp trung học cơ sở

      23

      2203

      Số phòng học trung học cơ sở

      24

      2204

      Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trung học cơ sở

      25

      2205

      Số học sinh trung học cơ sở

      26

      2206

      Số học sinh bình quân một giáo viên; số học sinh bình quân 1 lớp học; số giáo viên bình quân một lớp học

      27

      2207

      Tỷ lệ học sinh đi học cấp trung học cơ sở

      28

      2208

      Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở, tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp trung học cơ sở, tỷ lệ chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở

      2.3 - Trung học phổ thông

      29

      2301

      Số trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học

      30

      2302

      Số lớp trung học phổ thông

      31

      2303

      Số phòng học trung học phổ thông

      32

      2304

      Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trung học phổ thông

      33

      2305

      Số học sinh trung học phổ thông

      34

      2306

      Số học sinh bình quân một giáo viên; số học sinh bình quân 1 lớp học; số giáo viên bình quân một lớp học

      35

      2307

      Tỷ lệ học sinh đi học cấp trung học phổ thông

      36

      2308

      Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp trung học phổ thông, tỷ lệ chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông

      3 - PHỔ CẬP GIÁO DỤC - XÓA MÙ CHỮ

      42

      3001

      Số tỉnh/thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập giáo dục trung học cơ sở.

      4 - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

      43

      4001

      Số trung tâm giáo dục thường xuyên; số trung tâm học tập cộng đồng; số trung tâm ngoại ngữ, tin học; số trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên

      44

      4002

      Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên giáo dục thường xuyên

      45

      4003

      Số người học các chương trình giáo dục thường xuyên

      5. GIÁO DỤC KHÁC

      5.1. Dự bị đại học

      46

      5101

      Số trường

      47

      5102

      Số lớp dự bị đại học

      48

      5103

      Số phòng học dự bị đại học

      49

      5104

      Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên dự bị đại học

      50

      5105

      Số học sinh dự bị đại học

      5.2. Giáo dục người khuyết tật

      51

      5201

      Số trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập, số trung tâm giáo dục trẻ khuyết tật

      52

      5202

      Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật, nhân viên

      53

      5203

      Số học sinh khuyết tật

      5.3. Đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

      54

      5301

      Số trường trung cấp có ngành đào tạo giáo viên, số trường trung cấp sư phạm

      55

      5302

      Số phòng học và phòng chức năng của trường trung cấp sư phạm

      56

      5303

      Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên của các trường trung cấp sư phạm; số giáo viên chuyên ngành sư phạm của trường trung cấp có ngành đào tạo giáo viên

      57

      5304

      Số học sinh trung cấp sư phạm, số học sinh ngành đào tạo giáo viên

      5.4. Đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng

      58

      5401

      Số trường cao đẳng có ngành đào tạo giáo viên, số trường cao đẳng sư phạm

      59

      5402

      Số phòng học và phòng chức năng của các trường cao đẳng sư phạm

      60

      5403

      Số cán bộ quản lý, giảng viên, nhân viên của các trường cao đẳng sư phạm; số giáo viên chuyên ngành sư phạm của các trường cao đẳng có ngành đào tạo giáo viên

      61

      5404

      Số sinh viên cao đẳng sư phạm, số sinh viên ngành đào tạo giáo viên

      6 - GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

      62

      6001

      Số cơ sở giáo dục đại học

      63

      6002

      Số phòng học và phòng chức năng giáo dục đại học

      64

      6003

      Số cán bộ quản lý, giảng viên, nhân viên giáo dục đại học

      65

      6004

      Số sinh viên đại học

      66

      6005

      Số học viên cao học

      67

      6006

      Số nghiên cứu sinh

      7- TÀI CHÍNH

      68

      7001

      Chi NSNN cho giáo dục và đào tạo

      Trên đây là nội dung quy định về danh mục chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 19/2017/TT-BGDĐT.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn