Danh mục phương tiện đo, kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của trang phục Dân quân tự vệ

Ngày hỏi:01/10/2021

Nhờ hỗ trợ Danh mục phương tiện đo, kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của trang phục Dân quân tự vệ. Xin cảm ơn.

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 trang phục dân quân tự vệ Ban hành kèm theo Thông tư 94/2021/TT-BQP, theo đó Phụ lục A quy định Danh mục phương tiện đo, kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của trang phục Dân quân tự vệ:

      Bảng A.1 - Danh mục phương tiện đo, kiểm tra

      Tên phương tiện đo, kiểm tra

      Đặc tính kỹ thuật

      Phạm vi đo

      Sai số

      1. Cân phân tích

      Từ 0 g đến 500 g

      ± 0,01 g

      2. Cân kỹ thuật

      Từ 0 g đến 1 500 g

      ± 0,1 g

      3. Cân đĩa

      Từ 0 g đến 1 500 g

      ± 1 g

      4. Cân đĩa

      Từ 0 kg đến 30 kg

      ± 5 g

      5. Thước dây

      Từ 0 mm đến 1 500 mm

      ± 1 mm

      6. Thước cặp

      Từ 0 mm đến 200 mm

      ± 0.05 mm

      7. Máy phun mua

      Từ 0 mL/min đến 2 000 mL/min

      ± 1 mL/min

      8. Máy nén uốn kim loại

      Từ 0 N đến 4 900 N

      (từ 0 kgf đến 500 kgf)

      ± 10 N

      9. Máy thử độ bền xé rách

      Từ 0 N đến 490 N (từ 0 kgf đến 50 kgf)

      ± 1 N

      10. Máy kéo nén vạn năng

      Từ 0 N đến 2 000 N

      -

      11. Máy kiểm tra bền màu giặt

      Từ Cấp 1 đến Cấp 5

      -

      12. Máy kiểm tra bền màu ma sát

      Từ Cấp 1 đến Cấp 5

      -

      13. Máy kiểm tra bền màu ánh sáng

      Từ Cấp 1 đến Cấp 8

      -

      14. Thước so màu

      Từ Cấp 1 đến Cấp 5

      -

      15. Buồng so màu

      -

      -

      16. Máy đo độ bền kéo đứt

      - Tốc độ kéo: Từ 1 mm/min đến 500 mm/min

      ± 0,3 mm

      - Thang lực MAX: 5 kN

      -

      - Chiều dài kéo MAX: 500 mm

      -

      17. Máy đo màu quang phổ

      - Nguồn sáng D65

      -

      - Góc quan sát 10°

      -

      -Hệ do: ∆E L*a*b*, ∆E CMC

      ±0,01

      18. Máy đo sức bền vật liệu

      Từ 0 N đến 2 000 N

      ± 1 N

      19. Máy đo độ min xenluloz

      Từ 0°SR đến 100°SR

      ±0,1°SR

      20. Máy nén uốn kim loại

      Từ 0 N đến 5 000 N

      ± 10 N

      21. Máy kháng thủy tĩnh

      Cột nước tối thiểu 500 mm

      -

      22. Dưỡng đo mật độ ô lưới

      Diện tích đo 1 cm2

      -

      23. Đồng hồ đo độ cứng

      Từ 0 Shore A đến 100 Shore A

      -

      24. Cân tỷ trọng

      Từ 0 g/cm2 đến 2 g/cm3

      -

      25. Kính đếm mật độ sợi vải

      Chiều dài thước đo 50 mm

      -

      26. Thiết bị thử độ mài mòn

      -

      -

      27. Thiết bị thử nén ép cổ chun

      -

      -

      28. Tủ lão hóa cao su - nhựa

      -

      -

      29. Thiết bị kiểm tra độ bền màu mồ hôi, nước biển

      -

      -

      30. Thiết bị kiểm tra độ thay đổi kích thước sau giặt và làm khô

      -

      -

      CHÚ THÍCH: Các phương tiện đo trên phải được kiểm định và còn trong thời hạn hiệu lực. Các phương tiện kiểm tra phải được kiểm tra kỹ thuật đo lường.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.

    Có thể bạn quan tâm:




    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    Chiến sỹ Dân quân tự vệ
    Dân quân tự vệ
    Lực lượng dân quân tự vệ
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn