Lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Ngày hỏi:14/07/2017

Lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh được quy định như thế nào? Xin chào Ban biên tập Thư Ký Luật. Tôi tên là Thu Mai. Tôi đang công tác tại phòng y tế huyện Long Thành. Để phục vụ cho nhu cầu công việc, tôi có thắc mắc muốn nhờ Ban biên tập tư vấn giúp tôi, cụ thể là lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh được quy định như thế nào? Văn bản pháp luật nào quy định vấn đề này? Tôi hy vọng sớm nhận được tư vấn từ Ban biên tập. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban biên tập Thư Ký Luật! (thu_mai***@gmail.com)  

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh được quy định tại Điều 6 Thông tư 18/2014/TT-BQP quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề khám, chữa bệnh và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng như sau:

      Việc thu và sử dụng lệ phí cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.

      Theo đó, Ban biên tập thông tin thêm đến bạn về biểu mức thu phí trong lĩnh vực y tế như sau:

      Stt

      Tên phí, lệ phí

      Đơn vị tính

      Mức thu

      (1.000 đồng)

      I

      Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế

      1

      Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế

      Hồ sơ

      2.000

      2

      Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng, y tế

      a

      Thẩm định cấp mới

      Hồ sơ

      8.000

      b

      Thẩm định thay đổi tên

      Hồ sơ

      5.000

      c

      Thẩm định gia hạn

      Hô sơ

      1.000

      d

      Thẩm định đăng ký lưu hành bổ sung đối với các trường hợp:

      Lần

      Thay đổi tên, địa chỉ đơn vị sản xuất, đơn vị đăng ký; thay đổi quyền sở hữu giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành;

      1.000

      Thay đổi địa điểm sản xuất, cơ sở sản xuất và thay đổi về tác dụng, chỉ tiêu chất lượng hoặc phương pháp sử dụng

      2.000

      3

      Thẩm định xác nhận nội dung quảng cáo hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế

      Hồ sơ

      1.000

      4

      Thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế

      Lần

      2.000

      5

      Thẩm định cấp phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng, y tế

      Hồ sơ

      2.000

      6

      Công bố đủ Điều kiện sản xuất, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn

      Hồ sơ

      300

      II

      Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế

      1

      Thẩm định cấp giấy phép lưu hành, công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế/trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro

      a

      Thẩm định cấp mới:

      Loại A

      Hồ sơ

      1.000

      Loại B

      Hồ sơ

      3.000

      Loại C, D

      Hồ sơ

      5.000

      b

      Thẩm định cấp gia hạn

      Hồ sơ

      2.000

      c

      Thẩm định cấp lại

      Hồ sơ

      1.000

      2

      Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế

      Hồ sơ

      2.000

      3

      Thẩm định cấp giấy phép xuất khẩu trang thiết bị y tế

      Hồ sơ

      1.000

      III

      Phí thẩm định Điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế

      Hồ sơ

      3.000

      IV

      Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, Điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế

      1

      Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật khám bệnh, chữa bệnh; khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi quy mô khoa phòng, giường bệnh, cơ cấu tổ chức:

      Lần

      Bệnh viện

      10.500

      Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, bệnh xá thuộc lực lượng Công an nhân dân, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình (hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo nguyên lý y học gia đình)

      5.700

      Phòng khám chuyên khoa.

      Phòng khám, tư vấn và Điều trị dự phòng.

      Phòng khám, Điều trị bệnh nghề nghiệp.

      Phòng chẩn đoán hình ảnh, phòng X quang.

      Phòng xét nghiệm.

      Cơ sở dịch vụ y tế.

      Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác.

      4.300

      Phòng chẩn trị y học cổ truyền.

      Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương.

      3.100

      2

      Thẩm định cấp phép cơ sở đủ Điều kiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính

      Lần

      10.500

      3

      Thẩm định cấp giấy phép hoạt động do bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 Luật khám bệnh, chữa bệnh; cấp lại giấy phép hoạt động khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

      Lần

      1.500

      4

      Thẩm định cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung danh mục chuyên môn kỹ thuật

      Lần

      4.300

      5

      Thẩm định cấp, cấp lại, cấp Điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người bị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh

      Lần

      360

      6

      Thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

      Lần

      1.000

      7

      Thẩm định cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp bị mất, hư hỏng và thu hồi theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh

      Lần

      150

      8

      Thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y

      Lần

      2.500

      9

      Thẩm định cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền

      Lần

      2.500

      V

      Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học

      1

      Đối với phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 1,2

      Lần

      4.500

      2

      Đối với phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3,4

      Lần

      9.000

      Bạn có thể tham khảo biểu phí nêu trên để biết rõ hơn về lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.

      Trên đây là nội dung tư vấn về lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 18/2014/TT-BQP.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.

    Có thể bạn quan tâm:




    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    Giấy phép hoạt động
    Khám bệnh
    Chữa bệnh
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn