Mức phụ cấp khu vực tỉnh Sơn La năm 2019

Ngày hỏi:03/12/2018

Cho tôi hỏi mức phụ cấp khu vực tỉnh Sơn La năm 2019 là bao nhiêu? Hy vọng anh/chị giải đáp giúp tôi trong thời gian sớm nhất. Chân thành cảm ơn! 

Thanh Bình - Sơn La

Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

  • Mức phụ cấp khu vực tỉnh Sơn La năm 2019 được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT hướng dẫn chế độ phụ cấp khu vực do Bộ Nội vụ - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Uỷ ban Dân tộc ban hành, cụ thể:

    Huyện

    Mức phụ cấp 01/01/2019

    (đồng)

    Mức phụ cấp 01/07/2019

    (đồng)

    1. Thị xã Sơn La:

    - Hệ số 0,5:

    Các phường: Tô Hiệu, Quyết Tâm; các xã: Chiềng Cọ, Chiềng Đen, Chiềng Xôm, Chiềng An, Chiềng Cơi, Chiềng Ngần, Hua La, Chiềng Sinh.

    695.000

    745.000

    - Hệ số 0,4:

    Các phường: Chiềng Lề, Quyết Thắng.

    556.000

    596.000

    2. Huyện Quỳnh Nhai:

    - Hệ số 0,5:

    Các xã Mường Chiên, Cà Nàng, Chiềng Khau, Pha Khinh, Mường Giôn, Pắc Ma, Chiềng Ơn, Mường Giàng, Chiềng Bằng, Mường Sại, Nậm ét, Liệp Muội, Chiềng Khoang.

    695.000

    745.000

    3. Huyện Thuận Châu:

    - Hệ số 0,7:

    Các xã: Long Hẹ, Co Tòng, Co Mạ, Pá Lông, Mường Bám.

    973.000

    1.043.000

    - Hệ số 0,5:

    Các xã: Phỏng Lái, Mường É, Chiềng Pha, Chiềng La, Chiềm Ngàm, Liệp Tè, É Tòng, Phỏng Lập, Chiềng Sơ, Chiềng Ly, Nong Lay, Mường Khiêng, Chiềng Bôm, Bó Mười, Púng Tra, Nậm Lầu, Muội Nọi, Bản Lầm.

    695.000

    745.000

    - Hệ số 0,4:

    Thị trấn Thuận Châu, các xã: Tòng Lệnh, Chiềng Pấc, Thôn mòn, Bon Phặng, Tòng Cọ.

    556.000

    596.000

    4. Huyện Mường La:

    - Hệ số 0,7:

    Các xã: Chiềng Công, Chiềng Muôn, Chiềng Ân, Ngọc Chiến, Hua Trai, Nậm Giôn, Chiềng Lao.

    973.000

    1.043.000

    - Hệ số 0,5:

    Các xã: ít Ong, Mường Trai, Nậm Păm, Pi Toong, Tạ Bú, Chiềng San, Mường Bú, Chiềng Hoa, Mường Chùm.

    695.000

    745.000

    5. Huyện Bắc Yên:

    - Hệ số 0,7:

    Các xã: Tà Xùa, Làng Chếu, Xín Vàng, Hang Chú, Bắc Ngà, Chim Vàn, Song Pe.

    973.000

    1.043.000

    - Hệ số 0,5:

    Các xã: Piêng Ban, Mường Khoa, Hồng Ngài, Tạ Khoa, Phiêng Kôn, Chiềng Sại; Thị trấn Bắc Yên.

    695.000

    745.000

    6. Huyện Phù Yên:

    - Hệ số 0,7:

    Các xã: Suối Bau, Suối Tọ, Kim Bon, Sập Xa.

    973.000

    1.043.000

    - Hệ số 0,5:

    Các xã: Mường Thải, Mường Cơi, Quang Huy, Huy Bắc, Huy Thượng, Tân Lang, Gia Phù, Tường Phù, Huy Hạ, Huy Tân, Mường Lang, Huy Tường, Mường Do, Tường Thượng, Tường Tiến, Tường Phong, Tường Hạ, Mường Bang, Đá Đỏ, Tân Phong, Nam Phong, Bắc Phong.

    695.000

    745.000

    - Hệ số 0,4:

    Thị trấn Phù Yên.

    556.000

    596.000

    7. Huyện Mộc Châu:

    - Hệ số 0,5:

    Các xã: Chiềng Sơn, Tân Hợp, Qui Hướng, Suối Bàng, Tân Lập, Nà Mường, Tà Lai, Song Khủa, Liên Hoà, Hua Păng, Tô Múa, Mường Tè, Chiềng Khừa, Đông Sang, Phiêng Luông, Chiềng Khoa, Mường Men, Quang Minh, Lóng Sập, Vân Hồ, Lóng Luông, Chiềng Yên, Xuân Nha.

    695.000

    745.000

    - Hệ số 0,4:

    Thị trấn Mộc Châu, Thị trấn Nông trường Mộc Châu; Các xã: Mường Sang, Chiềng Hắc.

    556.000

    596.000

    8. Huyện Yên Châu:

    - Hệ số 0,5:

    Các xã: Chiềng Đông, Sập Vạt, Chiềng Sàng, Chiềng Pằn, Viêng Lán, Chiềng Hặc, Mường Lựm, Chiềng On, Yên Sơn, Chiềng Khoi, Tú Nang, Lóng Phiêng, Phiêng Khoài, Chiềng Tương, thị trấn Yên Châu.

    695.000

    745.000

    9. Huyện Mai Sơn:

    - Hệ số 0,5:

    Các xã: Chiềng Sung, Mường Bằng, Chiềng Chăn, Mương Tranh, Chiềng Ban, Chiềng Mung, Mường Bon, Chiềng Chung, Chiềng Mai, Hát Lót, Cò Nòi, Chiềng Nơi, Phiềng Cằm, Chiềng Dong, Chiềng Kheo, Chiềng Ve, Chiềng Lương, Phiêng Phằn, Nà ơt, Tà Hộc.

    695.000

    745.000

    10. Huyện Sông Mã:

    - Hệ số 0,7:

    Các xã: Pú Pẩu, Mường Cai, Mường Sai, Bó Sinh, Chiềng En, Đứa Mòn.

    973.000

    1.043.000

    - Hệ số 0,5:

    Các xã: Chiềng Phung, Mường Lầm, Nậm Tỵ, Yên Hưng, Chiềng Sơ, Nà Ngựu, Nậm Mằn, Chiềng Khoong, Chiềng Cang, Huổi Một, Mường Hung, Chiềng Khương; thị trấn Sông Mã.

    695.000

    745.000

    11. Huyện Sốp Cộp:

    - Hệ số 0,7:

    Các xã: Sam Kha, Púng Bánh, Dồm Cang, Nậm Lạnh, Mường Lèo, Mường Và, Mường Lạn.

    973.000

    1.043.000

    - Hệ số 0,5:

    Xã Xốp Cộp.

    695.000

    745.000


    Theo Nghị định 72/2018/NĐ-CP thì mức lương cơ sở từ 01/01/2019 - 30/06/2019 là 1.390.000 đồng

    Theo Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 thì mức lương cơ sở từ ngày 01/07/2019 là 1.490.000 đồng

    Mong rằng những tư vấn của chúng tôi sẽ giúp giải đáp được những vướng mắc của bạn.

    Chúc sức khỏe và thành công!


Nguồn:

THƯ KÝ LUẬT
Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
Ý kiến bạn đọc
THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn