Thông số kích thước cơ bản của sao mũ (Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của trang phục Dân quân tự vệ)

Ngày hỏi:06/10/2021

Nhờ hỗ trợ quy định về thông số kích thước cơ bản của sao mũ (Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của trang phục Dân quân tự vệ).

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 trang phục dân quân tự vệ Ban hành kèm theo Thông tư 94/2021/TT-BQP, theo đó Phụ lục C quy định Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của trang phục Dân quân tự vệ, Thông số kích thước cơ bản của sao mũ (Bảng C.1) như sau:

      Kích thước tính bằng milimét

      Tên ch tiêu

      Mức

      Sao mũ cứng

      Sao mũ mềm

      1. Độ dài cạnh ngoài cùng

      33 ± 0,3

      27 ± 0,3

      2. Bản rộng viền cạnh ngoài

      4 ± 0,05

      3 ± 0,05

      3. Đường kính mép ngoài bông lúa

      25 ± 0,2

      22 ± 0,2

      4. Đường kính mép trong bông lúa

      17 ± 0,1

      15 ± 0,1

      5. Chiều cao từ thân đến đỉnh sao

      5 ± 0,05

      3 ± 0,05

      6. Chiều cao từ đầu vít đến đỉnh sao (độ dài vít)

      17 ± 0,1

      15 ± 0,1

      7. Đường kính thân vít

      3 ± 0,05

      3 ± 0,05

      8. Đường kính đệm vít

      11 ± 0,1

      11 ± 0,1

      9. Đường kính ngoài ốc vít

      7 ± 0,05

      7 ± 0,05

      10. Khoảng cách hai đỉnh cánh ngôi sao đối nhau

      23 ± 0,1

      15 ± 0,1

      11. Chiều dài gim cài

      -

      14 ± 0,5

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn