Thuế nhà thầu gồm những thuế nào và thuế suất bao nhiêu?

Ngày hỏi:20/05/2019

Công ty mình thời gian tới sẽ được công ty bên nhật sang hỗ trợ tham vấn trong kinh doanh và toàn bộ chi phí công ty mình sẽ phải thanh toán cho công ty mẹ, vậy mình nộp thuế nhà thầu gồm những thuế nào và thuế suất bao nhiêu?

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Thuế nhà thầu gồm những thuế nào và thuế suất bao nhiêu?
      (ảnh minh họa)
    • Thuế nhà thầu là loại thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài (không hoạt động theo luật Việt Nam) có phát sinh thu nhập từ cung ứng dịch vụ hoặc dịch vụ gắn với hàng hóa tại Việt Nam bao gồm thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế giá trị gia tăng (theo Điều 12 và Điều 13 Thông tư 103/2014/TT-BTC).

      Đối với thuế TNDN:

      Tỷ lệ (%) thuế TNDN tính trên doanh thu tính thuế đối với ngành kinh doanh:

      STT

      Ngành kinh doanh

      Tỷ lệ (%) thuế TNDN tính trên doanh thu tính thuế

      1

      Thương mại: phân phối, cung cấp hàng hóa, nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị; phân phối, cung cấp hàng hóa, nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị gắn với dịch vụ tại Việt Nam {bao gồm cả cung cấp hàng hóa theo hình thức xuất nhập khẩu tại chỗ (trừ trường hợp gia công hàng hóa cho tổ chức, cá nhân nước ngoài); cung cấp hàng hóa theo điều kiện giao hàng của Các điều khoản thương mại quốc tế - Incoterms}

      1

      2

      Dịch vụ, cho thuê máy móc thiết bị, bảo hiểm, thuê giàn khoan

      5

      Riêng:

      - Dịch vụ quản lý nhà hàng, khách sạn, casino;

      10

      - Dịch vụ tài chính phái sinh

      2

      3

      Cho thuê tàu bay, động cơ tàu bay, phụ tùng tàu bay, tàu biển

      2

      4

      Xây dựng, lắp đặt có bao thầu hoặc không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị

      2

      5

      Hoạt động sản xuất, kinh doanh khác, vận chuyển (bao gồm vận chuyển đường biển, vận chuyển hàng không)

      2

      6

      Chuyển nhượng chứng khoán, chứng chỉ tiền gửi, tái bảo hiểm ra nước ngoài, hoa hồng nhượng tái bảo hiểm

      0,1

      7

      Lãi tiền vay

      5

      8

      Thu nhập bản quyền

      10

      Tỷ lệ (%) thuế TNDN tính trên doanh thu tính thuế đối với một số trường hợp cụ thể thực hiện theo điểm b Khoản 2 Điều 13 Thông tư 103/2014/TT-BTC.

      Đối với thuế GTGT:

      Tỷ lệ % để tính thuế GTGT trên doanh thu đối với ngành kinh doanh:

      STT

      Ngành kinh doanh

      Tỷ lệ % để tính thuế GTGT

      1

      Dịch vụ, cho thuê máy móc thiết bị, bảo hiểm; xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị

      5

      2

      Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa; xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị

      3

      3

      Hoạt động kinh doanh khác

      2

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn