Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam

Ngày hỏi:13/07/2018

Xin chào Ban biên tập. Để phục vụ cho nhu cầu công việc, tôi có thắc mắc mong Ban biên tập có thể giải đáp giúp tôi. Ban biên tập cho tôi hỏi về bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam? Tôi có chứng chỉ ngoại ngữ A2 thì điểm Toeic của tôi là bao nhiêu? Ban biên tập có thể quy đổi cũng như cung cấp giúp tôi bảng quy đổi này được không? Tôi mong sớm nhận được giải đáp từ Ban biên tập. Xin chân thành cảm ơn! Nguyễn Thị Ninh (ninh_nguyen***@gmail.com)

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam
      (ảnh minh họa)
    • Căn cứ pháp lý:

      - Công văn 6089/BGDĐT-GDTX năm 2014 về quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

      - Mục 4 Chương trình giáo dục thường xuyên về Tiếng anh thực hành do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Quyết định 66/2008/QĐ-BGDĐT.

      Alte

      Council of Europe (CEF)

      Ucles

      Ielts

      Toefl

      Toeic

      Level 1

      A2

      KET

      3.0

      400/97

      150

      Level 1-2

      A2-B1

      KET/PET

      3.5 - 4.0

      450/133

      350

      Level 2

      B1

      PET

      4,5

      477/153

      350

      Level 3

      B2

      FCE

      5.0

      500/173

      625

      Level 3

      B2

      FCE

      5.25

      513/183

      700

      Level 3

      B2

      FCE

      5.5

      527/197

      750

      Level 4

      C1

      CAE

      6.0

      550/213

      800

      Level 4

      C1

      CAE

      6.25

      563/223

      825

      Level 4

      C1

      CAE

      6.5

      577/233

      850

      Như vậy, theo thông tin bạn cung cấp, bạn có chứng chỉ ngoại ngữ A2, điểm Toeic của bạn sẽ là 150.

      Ngoài ra, Ban biên tập cung cấp thông tin thêm đến bạn về việc quy đổi các chứng chỉ Chương trình tiếng Anh thực hành A, B, C ban hành theo Quyết định số 177/QĐ.TCBT ngày 30/01/1993 với khung CEFR.

      (1) Trình độ A theo QĐ số 177 và trình độ A1 theo QĐ số 66 tương đương bậc 1 của Khung 6 bậc.

      (2) Trình độ B theo QĐ số 177 và trình độ A2 theo QĐ số 66 tương đương bậc 2 của Khung 6 bậc,

      (3) Trình độ C theo QĐ số 177 và trình độ B1 theo QĐ số 66 tương đương bậc 3 của Khung 6 bậc.

      (4) Trình độ B2 theo QĐ số 66 tương đương bậc 4 của Khung 6 bậc.

      (5) Trình độ C1 theo QĐ số 66 tương đương bậc 5 của Khung 6 bậc.

      (6) Trình độ C2 theo QĐ số 66 tương đương bậc 6 của Khung 6 bậc.

      Trên đây là nội dung quy định về bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Quyết định 66/2008/QĐ-BGDĐT.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    Vậy B1 (CEF) tương đương với 350 toeic nhưng theo 05/2012/TT-BGDĐT thì B1 tương đương với 450 toeic vậy cái nào là đúng?
    NgocTu Nguyen (30 ngày trước) Thích 0 | Trả lời
    c&#243; c&#244;ng văn cụ thể của bộ gi&#225;o dục về việc quy đổi n&#224;y kh&#244;ng ạ?<br/>
    Trương Văn Học (28 ngày trước) Thích 0 | Trả lời
    https://thukyluat.vn/vb/quyet-dinh-66-2008-qd-bgddt-quy-dinh-chuong-trinh-giao-duc-thuong-xuyen-tieng-anh-thuc-hanh-156c9.html<br/>Đ&#226;y n&#232; bạn
    Nguyễn Văn Học (28 ngày trước) Thích 0 | Trả lời
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    Chứng chỉ Ngoại ngữ
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn