Tiêu chuẩn đánh giá thể lực đối với Nữ từ 6 tuổi đến 20 tuổi là học sinh, sinh viên

Ngày hỏi:04/09/2019

Liên quan đến việc đánh giá thể lực cho học sinh, sinh viên Ban biên tập cho tôi hỏi tiêu chuẩn đánh giá thể lực đối với Nữ từ 6 tuổi đến 20 tuổi là học sinh, sinh viên được quy định ra sao? 

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Tiêu chuẩn đánh giá thể lực đối với Nữ từ 6 tuổi đến 20 tuổi là học sinh, sinh viên quy định tại Điều 7 Quyết định 53/2008/QĐ-BGDĐT về việc đánh giá, xếp loại thể lực học sinh, sinh viên do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, cụ thể như sau:

      Tuổi

      Điểm

      Lực bóp tay thuận (kg)

      Nằm ngửa gập bụng (lần/30 giây)

      Bật xa tại chỗ (cm)

      Chạy 30m XPC (giây)

      Chạy con thoi 4 x 10m (giây)

      Chạy tùy sức 5 phút (m)

      6

      Tốt

      > 10,4

      > 6

      > 100

      < 7,50

      < 13,50

      > 700

      Đạt

      ≥ 8,3

      ≥ 3

      ≥ 95

      ≤ 8,50

      ≤ 14,50

      ≥ 600

      7

      Tốt

      > 12,2

      > 7

      > 124

      < 7,30

      < 13,40

      > 760

      Đạt

      ≥ 9,9

      ≥ 4

      ≥ 108

      ≤ 8,30

      ≤ 14,40

      ≥ 640

      8

      Tốt

      > 13,8

      > 8

      > 133

      < 7,00

      < 13,30

      > 770

      Đạt

      ≥ 11,3

      ≥ 5

      ≥ 118

      ≤ 8,00

      ≤ 14,30

      ≥ 670

      9

      Tốt

      > 15,5

      > 9

      > 142

      < 6,70

      < 13,20

      > 800

      Đạt

      ≥ 12,8

      ≥ 6

      ≥ 127

      ≤ 7,70

      ≤ 14,20

      ≥ 690

      10

      Tốt

      > 17,6

      > 10

      > 152

      < 6,60

      < 13,10

      > 810

      Đạt

      ≥ 14,7

      ≥ 7

      ≥ 136

      ≤ 7,60

      ≤ 14,10

      ≥ 700

      11

      Tốt

      > 20,6

      > 11

      > 155

      < 6,50

      < 13,00

      > 820

      Đạt

      ≥ 16,9

      ≥ 8

      ≥ 140

      ≤ 7,50

      ≤ 14.00

      ≥ 710

      12

      Tốt

      > 23,2

      > 12

      > 161

      < 6,40

      < 12,80

      > 830

      Đạt

      ≥ 19,3

      ≥ 9

      ≥ 144

      ≤ 7,40

      ≤ 13,80

      ≥ 730

      13

      Tốt

      > 25,8

      > 13

      > 162

      < 6,30

      < 12,70

      > 840

      Đạt

      ≥ 21,2

      ≥ 10

      ≥ 145

      ≤ 7,30

      ≤ 13,70

      ≥ 750

      14

      Tốt

      > 28,1

      > 14

      > 163

      < 6,20

      < 12,60

      > 850

      Đạt

      ≥ 23,5

      ≥ 11

      ≥ 146

      ≤ 7,20

      ≤ 13,60

      ≥ 770

      15

      Tốt

      > 28,5

      > 15

      > 164

      < 6,10

      < 12,40

      > 860

      Đạt

      ≥ 24,5

      ≥ 12

      ≥ 147

      ≤ 7,10

      ≤ 13,40

      ≥ 790

      16

      Tốt

      > 29,0

      > 16

      > 165

      < 6,00

      < 12,30

      > 890

      Đạt

      ≥ 26,0

      ≥ 13

      ≥ 148

      ≤ 7,00

      ≤ 13,30

      ≥ 810

      17

      Tốt

      > 30,3

      > 17

      > 166

      < 5,90

      < 12,20

      > 920

      Đạt

      ≥ 26,3

      ≥ 14

      ≥ 149

      ≤ 6,90

      ≤ 13,20

      ≥ 830

      18

      Tốt

      > 31,5

      > 18

      > 168

      < 5,80

      < 12,10

      > 930

      Đạt

      ≥ 26,5

      ≥ 15

      ≥ 151

      ≤ 6,80

      ≤ 13,10

      ≥ 850

      19

      Tốt

      > 31,6

      > 19

      > 169

      < 5,70

      < 12,00

      > 940

      Đạt

      ≥ 26,7

      ≥ 16

      ≥ 153

      ≤ 6,70

      ≤ 13,00

      ≥ 870

      20

      Tốt

      > 31,8

      > 20

      > 170

      < 5,60

      < 11,90

      > 950

      Đạt

      ≥ 26,9

      ≥ 17

      ≥ 155

      ≤ 6,60

      ≤ 12,90

      ≥ 890


      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn