Định mức trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy cho phương tiện giao thông đường bộ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Ngày hỏi:09/01/2019

Đang làm việc tại một công ty dịch vụ giao nhận hàng hóa. Vì yêu cầu công việc nên tôi có thắc mắc sau mong nhận được phản hồi. Cụ thể: Định mức trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy cho phương tiện giao thông đường bộ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm được quy định như thế nào?

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Định mức trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy cho phương tiện giao thông đường bộ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm quy định tại tại Phụ lục I Thông tư 57/2015/TT-BCA hướng dẫn về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành, cụ thể như sau:

      TT

      Loại chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ được vận chuyểnbằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

      Danh mục, định mức trang bị

      Bình bột chữa cháy loại trên 6kg

      Bình bọt chữa cháy loạitrên 8 lít

      Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng: Kìm cộng lực, búa, xà beng

      Đèn pin chuyên dụng

      Găngtay chữacháy

      Khẩu trang lọc độc

      1.

      Loại 1.

      1.1

      Nhóm 1.1: Các chất nổ

      1.1.1

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải dưới 5 tấn

      2 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      1 đôi

      1 chiếc

      1.1.2

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 5 tấn trở lên

      3 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      1.2

      Nhóm 1.2: Các chất và vật liệu nổ công nghiệp

      1.2.1

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải dưới 5 tấn

      2 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      1 đôi

      1 chiếc

      1.2.2

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 5 tấn trở lên

      3 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      2.

      Loại 2.

      2.1

      Nhóm 2.1: Khí gas dễ cháy

      2.1.1

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải dưới 5 tấn

      2 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      1 đôi

      1 chiếc

      2.1.2

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 5 tấn trở lên

      3 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      2.2

      Nhóm 2.2: Khí gas không dễ cháy, không độc hại

      2.2.1

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải dưới 5 tấn

      1 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      1 đôi

      1 chiếc

      2.2.2

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 5 tấn trở lên

      2 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      1 đôi

      1 chiếc

      2.3

      Nhóm 2.3: Khí gas độc hại

      2.3.1

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải dưới 5 tấn

      1 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      2.3.2

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 5 tấn trở lên

      2 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      3.

      Loại 3. Các chất lỏng dễ cháy và các chất nổ lỏng khử nhạy

      3.1

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải dưới 5 tấn

      2 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      3.2

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 5 tấn trở lên

      3 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      4.

      Loại 4.

      4.1

      Nhóm 4.1: Các chất đặc dễ cháy, các chất tự phản ứng và các chất nổ đặc khử nhậy

      4.1.1

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải dưới 5 tấn

      2 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      1 đôi

      1 chiếc

      4.1.2

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 5 tấn trở lên

      3 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      4.2

      Nhóm 4.2: Các chất dễ tự bốc cháy

      4.2.1

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải dưới 5 tấn

      2 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      4.2.2

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 5 tấn trở lên

      4 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      4.3

      Nhóm 4.3: Các chất khi gặp nước phát ra khí gas dễ cháy

      4.3.1

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải dưới 5 tấn

      2 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      4.3.2

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 5 tấn trở lên

      4 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiếc

      5.

      Loại 9: Các chất và hàng nguy hiểm khác

      5.1

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải dưới 5 tấn

      1 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      1 đôi

      1 chiếc

      5.2

      Phương tiện vận chuyển có trọng tải từ 5 tấn trở lên

      2 bình

      1 bộ

      1 chiếc

      2 đôi

      2 chiế

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn