Quy định về chương trình đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C

Ngày hỏi:21/01/2016
Quy định về chương trình đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C

    Nội dung này được Cổng Thông tin điện tử tỉnh Nghệ An tư vấn như sau:

    • Theo Thông tư số 58/2015/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ GTVT quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ, có hiệu lực từ 1/2/2016, chương trình đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C được quy định như sau:

      1. Thời gian đào tạo

      a) Hạng B1:

      - Xe số tự động: 476 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 340);

      - Xe số cơ khí (số sàn): 556 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 420);

      b) Hạng B2: 588 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 420);

      c) Hạng C: 920 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 752).

      2. Các môn kiểm tra

      a) Kiểm tra tất cả các môn học trong quá trình học; môn Cấu tạo và Sửa chữa thông thường và môn Nghiệp vụ vận tải đối với hạng B1, B2 học viên có thể tự học nhưng phải được cơ sở đào tạo kiểm tra;

      b) Kiểm tra cấp chứng chỉ sơ cấp, chứng chỉ đào tạo khi kết thúc khóa học gồm: môn Pháp luật giao thông đường bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; môn Thực hành lái xe với các bài thi liên hoàn, bài tiến lùi hình chữ chi và lái xe trên đường.

      3. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo

      SỐ TT

      CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN CÁC MÔN HỌC

      ĐƠN VỊ TÍNH

      HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE

      Hạng B1

      Hạng B2

      Hạng C

      Học xe số tự động

      Học xe số cơ khí

      1

      Pháp luật giao thông đường bộ

      giờ

      90

      90

      90

      90

      2

      Cấu tạo và sửa chữa thông thường

      giờ

      8

      8

      18

      18

      3

      Nghiệp vụ vận tải

      giờ

      -

      -

      16

      16

      4

      Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông

      giờ

      14

      14

      20

      20

      5

      Kỹ thuật lái xe

      giờ

      24

      24

      24

      24

      Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái

      giờ

      340

      420

      420

      752

      Số giờ thực hành lái xe/học viên

      giờ

      68

      84

      84

      94

      Số km thực hành lái xe/học viên

      km

      1000

      1100

      1100

      1100

      6

      Số học viên bình quân/1 xe tập lái

      học viên

      5

      5

      5

      8

      7

      Số giờ học/học viên/khóa đào tạo

      giờ

      204

      220

      252

      262

      8

      Tổng số giờ một khóa đào tạo

      giờ

      476

      556

      588

      920

      THỜI GIAN ĐÀO TẠO

      1

      Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học

      ngày

      3

      4

      4

      4

      2

      Số ngày thực học

      ngày

      59,5

      69,5

      73,5

      115

      3

      Số ngày nghỉ lễ, khai bếgiảng

      ngày

      14

      15

      15

      21

      4

      Cộng số ngày/khóa đào tạo

      ngày

      76,5

      88,5

      92,5

      140










    Nguồn:

    Trang Thông tin điện tử Tỉnh Nghệ An
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn