Mẫu giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động 2019

Ngày hỏi:26/03/2019

Theo như thông tin mà tôi tìm hiểu thì có biết lá có văn bản hướng dẫn về cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động có hiệu lực trong thời gian sắp tới, tôi đã nắm được phần nào điều kiện cấp giấy phép cho thuê lại lao động, theo đó tôi cần mẫu giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động, Ban tư vấn vui lòng hỗ trợ giúp tôi mẫu văn bản này nhé.

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Mẫu đơn mà bạn cần tìm là Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 29/2019/NĐ-CP, có hiệu lực từ 05/05/2019, mẫu đơn đó được thể hiện như sau:

      ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (1)
      -------

      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
      ---------------

      GIẤY PHÉP

      HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG

      Mã số giấy phép:...(2)../20..(3)/(4)...

      Cấp lần đầu: ngày... tháng... năm..(5)

      Thay đổi lần thứ:………, ngày.... tháng... năm...

      (………(6)………)

      1. Tên doanh nghiệp

      Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:..(7)...........................................................................

      Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..(8)...................................................

      2. Mã số doanh nghiệp: ...(9)..............................................................................................

      3. Địa chỉ trụ sở chính

      .........................................................................................................................................

      Điện thoại:……………………… Fax:……………………… Email:.............................................

      4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

      Họ và tên:………………Giới tính…………Sinh ngày:.............................................................

      Chức danh:………………………………(10).............................................................................

      Số giấy chứng thực cá nhân:..............................................................................................

      Ngày cấp:………………………………………… Nơi cấp:........................................................

      5. Thời hạn hiệu lực của giấy phép

      Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và có thời hạn là.... tháng./.

      CHỦ TỊCH (11)
      (Chữ ký, dấu)
      Họ và tên

      Ghi chú:

      (1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành giấy phép.

      (2) Số thứ tự giấy phép.

      (3) Năm ban hành.

      (4) Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo quy định tại Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

      (5) Ngày, tháng, năm của giấy phép được cấp lần đầu, trường hợp giấy phép đã được cấp theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 55/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ thì viết ngày tháng năm của giấy phép đã được cấp.

      (6) Ghi: gia hạn hoặc cấp lại theo một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này. Ví dụ: (gia hạn giấy phép) hoặc (cấp lại giấy phép do thay đổi địa chỉ trụ sở chính).

      - Trường hợp gia hạn thì (6) ghi: (gia hạn giấy phép);

      - Trường hợp cấp lại do thay đổi

      (7) Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

      (8) Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

      (9) Mã số doanh nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

      (10) Chức danh người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

      (1) 1Trường hợp cấp phó được giao ký thay thì ghi chữ viết tắt “KT.” Vào trước Chủ tịch, bên dưới ghi Phó Chủ tịch.

      Trên đây là nội dung tư vấn.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn