Xác định tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp

Ngày hỏi:09/03/2019

Chào Ban biên tập, tôi là Đức Trọng hiện đang là hội thẩm nhân dân huyện. Ban biên tập cho tôi hỏi, theo quy định của pháp luật thì việc  tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh do thương tích được xác định như thế nào? 

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh g do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp được xác định theo quy định tại Thông tư liên tịch 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành, cụ thể như sau:

      Bệnh, tật hệ Thần kinh

      Tỷ lệ (%)

      1. Sống kiểu thực vật

      100

      2. Liệt

      2.1. Liệt tứ chi

      2.1.1. Mức độ nhẹ

      61 - 65

      2.1.2. Mức độ vừa

      81 - 85

      2.1.3. Mức độ nặng

      91 - 95

      2.1.4. Liệt hoàn toàn tứ chi

      99

      2.2. Liệt nửa người

      2.2.1. Mức độ nhẹ

      36 - 40

      2.2.2. Mức độ vừa

      61 - 65

      2.2.3. Mức độ nặng

      71 - 75

      2.2.4. Liệt hoàn toàn nửa người

      85

      2.3. Liệt hai tay hoặc hai chân

      2.3.1. Mức độ nhẹ

      36 - 40

      2.3.2. Mức độ vừa

      61 - 65

      2.3.3. Mức độ nặng

      76 - 80

      2.3.4. Liệt hoàn toàn hai tay hoặc hai chân

      86 - 90

      2.4. Liệt một tay hoặc một chân

      2.4.1. Mức độ nhẹ

      21 - 25

      2.4.2. Mức độ vừa

      36 - 40

      2.4.3. Mức độ nặng

      51 - 55

      2.4.4. Liệt hoàn toàn

      Ghi chú: Tổn thương trong Mục 2.3 và Mục 2.4 nếu tổn thương chi trên lấy tỷ lệ tối đa, tổn thương chi dưới lấy tỷ lệ tối thiểu

      61 - 65

      3. Bệnh liệt chu kỳ

      3.1. Bệnh liệt chu kỳ đã không tái phái từ một năm trở lên (tính đến thời điểm khám giám định)

      1 - 3

      3.2. Bệnh liệt chu kỳ còn tái phát ít nhất một lần/năm (tính đến thời điểm khám giám định)

      11- 15

      4. Chậm phát triển vận động (Rối loạn đặc hiệu sự phát triển chức năng vận động)

      4.1. Mức độ nhẹ

      31 - 35

      4.2. Mức độ vừa

      41 - 45

      4.3. Mức độ nặng

      61 - 65

      4.4. Mức độ rất nặng

      71 - 75

      5. Hội chứng ngoại tháp

      (Tỷ lệ áp dụng riêng cho từng Hội chứng: Parkinson, Tiểu não, múa vờn, múa giật, run, loạn trương lực toàn thể hóa …)

      5.1. Mức độ nhẹ

      26 - 30

      5.2. Mức độ vừa

      61 - 65

      5.3. Mức độ nặng

      81 - 85

      5.4. Mức độ rất nặng

      91 - 95

      6. Loạn trương lực khu trú hoặc phân đoạn

      6.1. Loạn trương lực khu trú hoặc phân đoạn chưa gây suy giảm chức năng của cơ quan, bộ phận

      1 - 5

      6.2. Loạn trương lực khu trú hoặc phân đoạn liên tục, gây suy giảm chức năng của cơ quan, bộ phận được tính theo tỷ lệ suy giảm chức năng của cơ quan bộ phận do tình trạng loạn trương lực cơ gây ra

      7. Mất thực dụng

      31 - 35

      8. Rối loạn cảm giác

      8.1. Rối loạn cảm giác (không bao gồm mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau) một bên từ bụng trở xuống (từ khoanh đoạn thắt lưng L1)

      11 - 15

      8.2. Mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau một bên từ bụng trở xuống

      16 - 20

      8.3. Rối loạn cảm giác (không bao gồm mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau) một bên từ ngực trở xuống (từ khoanh đoạn ngực T5/D5)

      26 - 30

      8.4. Mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau một bên từ ngực trở xuống (từ khoanh đoạn ngực T5/D5)

      31 - 35

      8.5. Rối loạn cảm giác (không bao gồm mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau) nửa người

      31 - 35

      8.6. Mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau nửa người

      45

      9. Rối loạn ngôn ngữ

      9.1. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca

      9.1.1. Nhẹ

      16 - 20

      9.1.2. Vừa

      31 - 35

      9.1.3. Nặng

      41 - 45

      9.1.4. Rất nặng

      51 - 55

      9.1.5. Hoàn toàn

      61

      9.2. Mất hiểu lời kiểu Wernicke

      9.2.1. Mức độ nhẹ

      16 - 20

      9.2.2. Mức độ vừa

      31 - 35

      9.2.3. Mức độ nặng

      41 - 45

      9.2.4. Mức độ rất nặng

      51 - 55

      9.2.5. Mức độ hoàn toàn

      65

      9.3. Mất đọc

      41 - 45

      9.4. Mất viết

      41 - 45

      9.5. Quên sử dụng nửa người

      31 - 35

      10. Bệnh lý rễ, đám rối thần kinh một bên

      10.1. Tổn thương rễ thần kinh

      10.1.1. Tổn thương một rễ

      10.1.2. Tổn thương không hoàn toàn một rễ (trừ các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 (D1), L5, S1)

      3 - 5

      10.1.3. Tổn thương hoàn toàn một rễ (trừ các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 (D1), L5, S1)

      9

      10.1.4. Tổn thương không hoàn toàn một trong các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 (D1)

      11 - 15

      10.1.5. Tổn thương hoàn toàn một trong các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 (D1)

      21

      10.1.6. Tổn thương không hoàn toàn một trong các rễ: L5, S1

      16 - 20

      10.1.7. Tổn thương hoàn toàn một trong các rễ: L5, S1

      26 - 30

      10.2. Tổn thương đuôi ngựa

      10.2.1. Không hoàn toàn (có rối loạn cơ tròn)

      61 - 65

      10.2.2. Hoàn toàn

      90

      10.3. Tổn thương đám rối thần kinh một bên

      10.3.1. Tổn thương đám rối thần kinh cổ

      10.3.1.1. Không hoàn toàn

      11 - 15

      10.3.1.2. Hoàn toàn

      21 - 25

      10.3.2. Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

      10.3.2.1. Tổn thương thân nhất giữa

      26 - 30

      10.3.2.2. Tổn thương thân nhất dưới

      46 - 50

      10.3.2.3. Tổn thương tổn thương thân nhất trên

      51 - 55

      10.3.2.4. Tổn thương thân nhì trước trong

      46 - 50

      10.3.2.5. Tổn thương thân nhì trước ngoài

      46 - 50

      10.3.2.6. Tổn thương thân nhì sau

      51 - 55

      10.3.2.7. Tổn thương hoàn toàn

      65

      10.3.3. Tổn thương đám rối thắt lưng

      10.3.3.1. Không hoàn toàn (có tổn thương thần kinh đùi)

      26 - 30

      10.3.3.2. Hoàn toàn

      41 - 45

      10.3.4. Tổn thương đám rối cùng

      10.3.4.1. Không hoàn toàn

      36 - 40

      10.3.4.2. Hoàn toàn

      61

      11. Tổn thương dây thần kinh tủy sống một bên

      11.1. Tổn thương các dây thần kinh cổ

      11.1.1. Không hoàn toàn

      11 - 15

      11.1.2. Hoàn toàn

      21 - 25

      11.2. Tổn thương dây thần kinh trên gai hoặc dưới gai

      11.2.1. Không hoàn toàn

      3 - 5

      11.2.2. Hoàn toàn

      11

      11.3. Tổn thương dây thần kinh ngực dài

      11.3.1. Không hoàn toàn

      5 - 9

      11.3.2. Hoàn toàn

      Ghi chú: Mục 11.3.1 và 11.3.2 Nữ được tỉnh tỷ lệ tối đa, Nam được tính tỷ lệ tối thiểu

      11 - 15

      11.4. Tổn thương một dây thần kinh liên sườn

      6 - 10

      11.5. Tổn thương thần kinh mũ

      11.5.1. Không hoàn toàn

      16 - 20

      11.5.2. Hoàn toàn

      31 - 35

      11.6. Tổn thương thần kinh cơ bì

      11.6.1. Không hoàn toàn

      11 - 15

      11.6.2. Hoàn toàn

      26 - 30

      11.7. Tổn thương thần kinh quay

      11.7.1. Tổn thương nhánh

      11 - 15

      11.7.2. Tổn thương bán phần

      26 - 30

      11.7.3. Tổn thương hoàn toàn

      41 - 45

      11.8. Tổn thương thần kinh trụ

      11.8.1. Tổn thương nhánh

      11 - 15

      11.8.2. Tổn thương bán phần

      21 - 25

      11.8.3. Tổn thương hoàn toàn

      31 - 35

      11.9. Tổn thương thần kinh giữa

      11.9.1. Tổn thương nhánh

      11 - 15

      11.9.2. Tổn thương bán phần

      21 - 25

      11.9.3. Tổn thương hoàn toàn

      31 - 35

      11.10. Tổn thương thần kinh cánh tay bì trong

      11 - 15

      11.11. Tổn thương thần kinh cẳng tay bì trong

      11 - 15

      11.12. Tổn thương thần kinh mông trên và mông dưới

      11.12.1. Không hoàn toàn

      11 - 15

      11.12.2. Hoàn toàn

      21 - 25

      11.13. Tổn thương thần kinh da đùi sau

      11.13.1. Không hoàn toàn

      1 - 3

      11.13.2. Hoàn toàn

      6 - 10

      11.14. Tổn thương thần kinh đùi

      11.14.1. Tổn thương nhánh

      11 - 15

      11.14.2. Tổn thương bán phần

      21 - 25

      11.14.3. Tổn thương hoàn toàn

      36 - 40

      11.15. Tổn thương thần kinh đùi bì

      11.15.1. Không hoàn toàn

      1 - 3

      11.15.2. Hoàn toàn

      6 - 10

      11.16. Tổn thương thần kinh bịt

      11.16.1. Không hoàn toàn

      6 - 10

      11.16.2. Hoàn toàn

      16 - 20

      11.17. Tổn thương thần kinh sinh dục – đùi

      11.17.1. Không hoàn toàn

      5 - 9

      11.17.2. Hoàn toàn

      11 - 15

      11.18. Tổn thương thần kinh hông to

      11.18.1. Tổn thương nhánh

      16 - 20

      11.18.2. Tổn thương bán phần

      26 - 30

      11.18.3. Tổn thương hoàn toàn

      41 - 45

      11.19. Tổn thương thần kinh hông khoeo ngoài

      11.19.1. Tổn thương nhánh

      6 - 10

      11.19.2. Tổn thương bán phần

      16 - 20

      11.19.3. Tổn thương hoàn toàn

      26 - 30

      11.20. Tổn thương thần kinh hông khoeo trong

      11.20.1. Tổn thương nhánh

      6 - 10

      11.20.2. Tổn thương bán phần

      11 - 15

      11.20.3. Tổn thương hoàn toàn

      21 - 25

      12. Tổn thương dây thần kinh sọ một bên

      12.1. Tổn thương dây thần kinh sọ số I

      12.1.1. Không hoàn toàn

      11 - 15

      12.1.2. Hoàn toàn

      21 - 25

      12.2. Tổn thương dây thần kinh sọ số II: Áp dụng theo mức độ giảm thị lực trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật cơ quan Thị giác

      12.3. Tổn thương thần kinh sọ số III

      12.3.1. Tổn thương một nhánh

      11 - 15

      12.3.2. Tổn thương bán phần

      21 - 25

      12.3.3. Tổn thương hoàn toàn

      31 - 35

      12.4. Tổn thương thần kinh sọ số IV

      12.4.1. Không hoàn toàn

      3 - 5

      12.4.2. Hoàn toàn

      11 - 15

      12.5. Tổn thương thần kinh sọ số V

      12.5.1. Tổn thương một nhánh

      6 - 10

      12.5.2. Tổn thương không hoàn toàn

      16 - 20

      12.5.3. Tổn thương hoàn toàn

      26 - 30

      12.6. Tổn thương thần kinh sọ số VI

      12.6.1. Không hoàn toàn

      6 - 10

      12.6.2. Hoàn toàn

      16 - 20

      12.7. Tổn thương thần kinh sọ số VII

      12.7.1. Tổn thương nhánh

      6 - 10

      12.7.2. Tổn thương không hoàn toàn

      16 - 20

      12.7.3. Tổn thương hoàn toàn

      26 - 30

      12.8. Tổn thương thần kinh sọ số VIII: Tỷ lệ tính theo di chứng Hội chứng Tiền đình và/hoặc mất thính lực

      12.9. Tổn thương thần kinh sọ số IX

      12.9.1. Không hoàn toàn

      11 - 15

      12.9.2. Hoàn toàn

      21 - 25

      12.10. Tổn thương thần kinh sọ số X

      12.10.1. Không hoàn toàn

      11 - 15

      12.10.2. Hoàn toàn

      21 - 25

      12.11. Tổn thương thần kinh sọ số XI

      12.11.1. Không hoàn toàn

      11 - 15

      12.11.2. Hoàn toàn

      21 - 25

      12.12. Tổn thương thần kinh sọ số XII

      12.12.1. Không hoàn toàn

      21 - 25

      12.12.2. Hoàn toàn

      36 - 40

      13. Hội chứng giao cảm cổ (Hội chứng Claude Bernard - Horner)

      31 - 35

      14. Rối loạn cơ tròn

      14.1. Đại, tiểu tiện không tự chủ không thường xuyên (Bệnh nhân vẫn tự chủ được nhưng không thường xuyên nên đại, tiểu tiện dầm không thường xuyên)

      31 - 35

      14.2. Bí đại, tiểu tiện

      51 - 55

      14.3. Đại, tiểu tiện không tự chủ (đại, tiểu tiện dầm dề)

      61

      15. Rối loạn hoạt động cơ quan sinh dục do tổn thương thần kinh

      Áp dụng theo Tổn thương hệ Tiết niệu - Sinh dục

      16. Động kinh

      16.1. Động kinh cơn co cứng - co giật

      16.1.1. Đáp ứng điều trị tốt (không còn cơn trên lâm sàng)

      11 - 15

      16.1.2. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn hiếm

      21 - 25

      16.1.3. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn thưa

      31 - 35

      16.1.4. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn mau

      61 - 65

      16.1.5. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn rất mau

      81 - 85

      16.2. Động kinh cơn cục bộ đơn thuần

      16.2.1. Đáp ứng điều trị tốt (không còn cơn trên lâm sàng)

      6 - 10

      16.2.2. Không đáp ứng điều trị còn cơn hiếm

      11 - 15

      16.2.3. Không đáp ứng điều trị còn cơn thưa

      21 - 25

      16.2.4. Không đáp ứng điều trị còn cơn trên mau

      31 - 35

      16.2.5. Không đáp ứng điều trị còn cơn rất mau

      61 - 65

      16.3. Động kinh cơn cục bộ phức hợp

      16.3.1. Đáp ứng điều trị tốt (không còn cơn trên lâm sàng)

      11 - 15

      16.3.2. Không đáp ứng điều trị còn cơn hiếm

      16 - 20

      16.3.3. Không đáp ứng điều trị còn cơn thưa

      26 - 30

      16.3.4. Không đáp ứng điều trị còn cơn mau

      41 - 45

      16.3.5. Không đáp ứng điều trị còn cơn rất mau

      66 - 70

      16.4. Động kinh cơn cục bộ toàn thể hóa thứ phát: Tỷ lệ được tính như động kinh toàn thể

      16.5. Động kinh có biến chứng rối loạn tâm thần, hành vi: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ động kinh tương ứng cộng tỷ lệ biến chứng rối loạn tâm thần và hành vi (cộng lùi).

      16.6. Động kinh có điều trị can thiệp: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ động kinh tương ứng cộng tỷ lệ di chứng tổn thương bộ phận cơ thể do phương pháp can thiệp gây nên (cộng lùi).

      17. Hội chứng tiền đình (trung ương, ngoại vi)

      17.1. Hội chứng tiền đình (dạng cơn) điều trị ổn định

      6 - 10

      17.2. Hội chứng tiền đình điều trị không ổn định

      17.2.1. Mức độ nhẹ

      21 - 25

      17.2.2. Mức độ vừa

      41 - 45

      17.2.3. Mức độ nặng

      61 – 65

      17.2.4. Mức độ rất nặng

      81 - 85

      18. Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay)

      18.1. Ra mồ hôi chân, tay ẩm ướt thường xuyên

      6 - 10

      18.2. Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt không thường xuyên

      16 - 20

      18.3. Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt thường xuyên

      26 - 30

      18.4. Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay) đã điều trị can thiệp

      18.4.1. Kết quả tốt

      1 - 3

      18.4.2. Kết quả không tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ Mục 18.4.1 cộng lùi tỷ lệ Mục 18.1 hoặc 18.2 hoặc 18.3.

      19. Nhức nửa đầu (Migraine), bệnh Horton ...

      19.1. Bệnh lý nhức đầu điều trị ổn định

      6 - 10

      19.2. Bệnh lý nhức đầu điều trị không ổn định

      16 - 20

      20. U rễ, dây thần kinh

      20.1. Chưa điều trị can thiệp

      16 - 20

      20.2. Chưa điều trị can thiệp gây rối loạn chức năng thần kinh: Áp dụng tỷ lệ Mục 20.1 cộng lùi tỷ lệ rối loạn chức năng rễ, dây thần kinh

      20.3. Đã điều trị can thiệp

      20.3.1. Kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ di chứng tổn thương bộ phận cơ thể do phương pháp can thiệp gây nên

      20.3.2. Kết quả không tốt: Áp dụng tỷ lệ Mục 20.3.1 cộng lùi tỷ lệ tổn thương rễ, dây thần kinh tương ứng

      21. U màng tủy, u tủy

      21.1. Chưa điều trị can thiệp, chưa gây rối loạn chức năng thần kinh

      16 - 20

      21.2. Chưa điều trị can thiệp, gây rối loạn chức năng: Áp dụng tỷ lệ Mục 21.1 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn chức năng

      21.3. Đã điều trị can thiệp

      21.3.1. Kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ di chứng tổn thương bộ phận cơ thể do phương pháp can thiệp gây nên

      21.3.2. Kết quả không tốt: Áp dụng tỷ lệ Mục 21.3.1 cộng lùi tỷ lệ tổn thương thần kinh tương ứng

      22. Ổ tổn thương não, khối choán chỗ màng não, não

      22.1. Chưa gây rối loạn chức năng hệ Thần kinh

      31 - 35

      22.2. Gây rối loạn chức năng: Áp dụng tỷ lệ Mục 22.1 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn chức năng

      22.3. Đã điều trị can thiệp

      22.3.1. Kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ di chứng tổn thương bộ phận cơ thể do phương pháp can thiệp gây nên

      22.3.2. Kết quả không tốt: Áp dụng tỷ lệ Mục 22.3.1 cộng lùi tỷ lệ tổn thương thần kinh tương ứng

      23. Bệnh, Hội chứng nhược cơ

      23.1. Nhược cơ loại I

      11 - 15

      23.2. Nhược cơ loại II

      21 - 25

      23.3. Nhược cơ loại III

      31 - 35

      23.4. Nhược cơ loại IV

      41 - 45

      23.5. Nhược cơ loại V

      Nếu có biến chứng thì tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng

      61 - 65

      24. Dị dạng, dị tật hệ thần kinh

      24.1. Dị dạng, dị tật hệ thần kinh nếu tương tự như các tổn thương hệ thần kinh đã được nêu trong Bảng tỷ lệ này thì được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương đương đã nêu trong Bảng

      0 - 5

      24.2. Dị dạng, dị tật hệ thần kinh khác

      24.2.1. Chưa ảnh hưởng chức năng hệ thần kinh

      0 - 5

      24.2.2. Có ảnh hưởng chức năng hệ thần kinh: Áp dụng tỷ lệ Mục 24.2.1 cộng lùi tỷ lệ di chứng chức năng thần kinh hoặc các cơ quan khác (nếu có)

      24.2.3. Đã điều trị can thiệp kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ di chứng tổn thương bộ phận cơ thể do phương pháp can thiệp gây nên

      24.2.4. Đã điều trị can thiệp kết quả không tốt: Áp dụng tỷ lệ Mục 24.2.3 cộng lùi tỷ lệ di chứng chức năng

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.

    Có thể bạn quan tâm:



    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn