Mức giá tối đa dịch vụ chẩn đoán hình ảnh là bao nhiêu?

Ngày hỏi:08/02/2018

Mức giá tối đa dịch vụ chẩn đoán hình ảnh là bao nhiêu? Xin chào Ban biên tập, tôi là Minh Hiền hiện đang sống và làm việc tại Long An. Tôi hiện đang tìm hiểu về dịch vụ kiểm dịch y tế dự phòng. Vậy Ban biên tập cho tôi hỏi mức giá tối đa dịch vụ chẩn đoán hình ảnh là bao nhiêu? Vấn đề này được quy định cụ thể tại văn bản nào? Mong Ban biên tập giải đáp giúp tôi. Chân thành cảm ơn và chúc sức khỏe Ban biên tập. 

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Mức giá tối đa dịch vụ chẩn đoán hình ảnh được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 240/2016/TT-BTC quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, theo đó:

      STT

      Danh mục

      Đơn vị tính

      Mức giá tối đa

      1

      Chụp X-quang tim phổi

      đồng/mẫu

      42.000

      2

      Đo chức năng hô hấp

      đồng/lần

      106.000

      3

      Đo huyết áp trong lao động

      đồng/lần

      10.000

      4

      Holter điện tâm đồ/huyết áp

      đồng/lần

      210.000

      5

      Đo khối lượng mồ hôi trong lao động

      đồng/mẫu

      36.000

      6

      Khí máu

      đồng/mẫu

      65.000

      7

      Đo nhiệt độ da trong lao động

      Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 7 điểm)

      đồng/mẫu

      10.000

      Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 3 điểm)

      đồng/mẫu

      10.000

      8

      Đo điện trở da trong lao động

      đồng/lần

      10.000

      9

      Đo trắc nghiệm tâm lý (test con số - ký hiệu....)

      đồng/lần

      30.000

      10

      Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn (hình, số..)

      đồng/lần

      22.000

      11

      Đo trắc nghiệm tâm lý: thử trí nhớ dài hạn (hình, số)

      đồng/lần

      22.000

      12

      Đo trắc nghiệm tâm lý: thử nghiệm chú ý (Bourdon, Landolt, Platonop..)

      đồng/lần

      22.000

      13

      Đo tần số tim trong lao động

      đồng/lần

      10.000

      14

      Test Ravel/Gille

      đồng/lần

      14.000

      15

      Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động

      đồng/lần

      56.000

      16

      Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong lao động

      đồng/chỉ tiêu

      18.000

      17

      Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong vị trí lao động

      đồng/người

      18.000

      18

      Máy ghi điện tim 1 cần hoặc 3 cần

      đồng/người

      65.000

      19

      Đo thời gian phản xạ thính vận động

      đồng/lần

      56.000

      20

      Đo thời gian phản xạ thị vận động

      đồng/lần

      56.000

      21

      Đo tần số nhấp nháy tới hạn(CFF)

      đồng/lần

      70.000

      22

      Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm

      đồng/bảng kiểm

      77.000

      23

      Chụp X quang bụi phổi

      đồng/phim

      35.000

      24

      Chụp X quang các khớp tay, chân

      đồng/phim

      36.000

      25

      Chụp X quang xương chũm, mỏm châm

      đồng/khớp/tư thế

      36.000

      26

      Chụp cột sống ngực hoặc lưng hoặc thắt lưng thẳng, nghiêng

      đồng/mẫu

      42.000

      27

      Siêu âm 2 chiều tổng quát

      đồng/mẫu

      35.000

      28

      Test rối nhiễu tâm trí học đường (Dzung/Beck)

      đồng/mẫu

      25.000

      29

      Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS

      đồng/mẫu

      70.000

      30

      Xây dựng bảng điều tra (người lao động, người sử dụng lao động, cộng đồng...)

      đồng/bảng

      350.000

      31

      Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay)

      đồng/mẫu

      140.000

      32

      Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ toàn thân

      đồng/mẫu

      140.000

      33

      Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách từ 1-5m

      đồng/mẫu

      140.000

      34

      Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách trên 5m

      đồng/mẫu

      140.000

      35

      Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) kết hợp với làm việc khác (<=2 lần làm việc/1 giờ)

      đồng/mẫu

      140.000

      36

      Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) làm việc trong cả ca

      đồng/mẫu

      140.000

      37

      Đánh giá gánh nặng lao động: Tổng trọng lượng vật phải dịch chuyển trong 1 giờ (kg)

      đồng/mẫu

      140.000

      38

      Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ nhỏ khư trú (cơ bàn tay, ngón tay)

      đồng/mẫu

      140.000

      39

      Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ lớn (Cơ cánh tay, cơ bả vai)

      đồng/mẫu

      140.000

      40

      Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh: Trọng lượng giữ vật theo thời gian trong ca

      đồng/mẫu

      140.000

      41

      Đánh giá gánh nặng lao động theo nội dung công việc

      đồng/mẫu

      140.000

      42

      Đánh giá gánh nặng lao động do tiếp nhận, xử lý tín hiệu, thông tin

      đồng/mẫu

      140.000

      43

      Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của nhiệm vụ

      đồng/mẫu

      140.000

      44

      Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc

      đồng/mẫu

      140.000

      45

      Thời gian tập trung chú ý (% so với thời gian ca)

      đồng/mẫu

      140.000

      46

      Mật độ tín hiệu (ánh sáng, âm thanh) tiếp nhận trung bình trong 1 giờ

      đồng/mẫu

      140.000

      47

      Số đối tượng phải quan sát cùng 1 lúc

      đồng/mẫu

      140.000

      48

      Kích thước đối tượng cần phân biệt tính bằng mm (khi khoảng cách từ mắt tới đối tượng cần quan sát <=0,5m) và khi phải tập trung chú ý (% thời gian ca)

      đồng/mẫu

      140.000

      49

      Đánh giá gánh nặng giác quan: Thời gian phải tập trung quan sát (% thời gian ca) khi làm việc với dụng cụ quang học (kính hiển vi...)

      đồng/mẫu

      140.000

      50

      Thời gian quan sát màn hình vi tính (giờ/ca lao động)

      đồng/mẫu

      140.000

      - Đối với loại hiển thị bằng chữ-số

      đồng/mẫu

      140.000

      - Đối với loại hiển thị bằng đồ thị

      đồng/mẫu

      140.000

      51

      Đánh giá gánh nặng đối với cơ quan thính giác (khi phải tiếp nhận lời nói hoặc phân biệt tín hiệu âm thanh)

      đồng/mẫu

      140.000

      52

      Đánh giá gánh nặng với cơ quan phát âm (số lượng giờ phải nói trong 1 tuần)

      đồng/mẫu

      140.000

      53

      Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc. Mức độ trầm trọng của lỗi sai.

      đồng/mẫu

      140.000

      54

      Đánh giá mức độ nguy cơ với tính mạng bản thân

      đồng/mẫu

      140.000

      55

      Đánh giá mức độ trách nhiệm về an toàn đối với người khác

      đồng/mẫu

      140.000

      56

      Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản hoặc những thao tác lặp lại nhiều lần

      đồng/mẫu

      140.000

      57

      Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại

      đồng/mẫu

      140.000

      58

      Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động - thời gian quan sát thụ động qui trình công nghệ (% thời gian ca)

      đồng/mẫu

      140.000

      59

      Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi

      đồng/mẫu

      140.000

      60

      Đánh giá tổng thời gian làm việc thực tế (giờ/ca)

      đồng/mẫu

      140.000

      61

      Đánh giá chế độ nghỉ giữa giờ và thời gian nghỉ giữa giờ

      đồng/mẫu

      140.000

      62

      Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích <5000m2

      đồng/trường

      170.000

      63

      Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích >5000m2

      đồng/trường

      253.000

      64

      Khảo sát điều kiện vệ sinh phòng học

      đồng/lớp

      44.000

      Trên đây là tư vấn về mức giá tối đa dịch vụ chẩn đoán hình ảnh. Để biết thêm thông tin chi tiết bạn nên tham khảo tại Thông tư 240/2016/TT-BTC. Mong rằng những tư vấn của chúng tôi sẽ giúp giải đáp được những vướng mắc của bạn.

      Chào thân ái và chúc sức khỏe!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn