Mức giá tối đa dịch vụ xét nghiệm mẫu không khí là bao nhiêu?

Ngày hỏi:08/02/2018

Mức giá tối đa dịch vụ xét nghiệm mẫu không khí là bao nhiêu? Xin chào Ban biên tập, tôi là Minh Thư hiện đang sống và làm việc tại Tiền Giang. Tôi hiện đang tìm hiểu về dịch vụ kiểm dịch y tế dự phòng. Vậy Ban biên tập cho tôi hỏi mức giá tối đa dịch vụ xét nghiệm mẫu không khí là bao nhiêu? Vấn đề này được quy định cụ thể tại văn bản nào? Mong Ban biên tập giải đáp giúp tôi. Chân thành cảm ơn và chúc sức khỏe Ban biên tập. 

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Mức giá tối đa dịch vụ xét nghiệm mẫu không khí được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 240/2016/TT-BTC quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, theo đó:

      STT

      Danh mục

      Đơn vị tính

      Mức giá tối đa

      1

      Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm)

      đồng/mẫu

      91.000

      2

      Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi)

      đồng/mẫu

      182.000

      3

      Phân tích silic tự do SiO2 trong bụi

      đồng/mẫu

      280.000

      4

      Phân tích giải kích thước hạt bụi

      đồng/mẫu

      133.000

      5

      Đo, đếm bụi sợi Amiăng

      đồng/mẫu

      280.000

      6

      Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân loại Amiăng)

      đồng/mẫu

      700.000

      7

      Bụi bông

      đồng/mẫu

      210.000

      8

      Bụi hạt (đánh giá phòng sạch)

      đồng/mẫu

      70.000

      9

      Bụi tổng lơ lửng (mẫu 24h)

      đồng/mẫu

      700.000

      10

      Bụi hô hấp-trọng lượng (mẫu cả ca 8h)

      đồng/mẫu

      280.000

      11

      Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước ≤10), mẫu thời điểm

      đồng/mẫu

      140.000

      12

      Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước ≤2.5), mẫu thời điểm

      đồng/mẫu

      140.000

      13

      Bụi phóng xạ

      đồng/mẫu

      1.300.000

      14

      Các hơi khí độc

      đồng/mẫu

      133.000

      15

      Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ: Pb, Cu, Mn, Fe, Ni....

      đồng/mẫu

      140.000

      16

      Vi khí hậu

      - Nhiệt độ

      - Ẩm độ

      - Vận tốc gió

      đồng/mẫu

      56.000

      - Bức xa nhiệt

      đồng/mẫu

      56.000

      17

      Ồn chung

      đồng/mẫu

      35.000

      18

      Ồn tương đương

      - Đo tiếng ồn tương đương 30 phút

      - Đo tiếng ồn tương đương 60 phút

      - Đo tiếng ồn tương đương 240 phút

      đồng/mẫu

      đồng/mẫu

      đồng/mẫu

      73.000

      224.000

      420.000

      19

      Ồn phân tích theo dải tần

      đồng/mẫu

      84.000

      20

      Đo ánh sáng

      đồng/mẫu

      18.000

      21

      Đo rung động

      - Tần số cao

      - Tần số thấp

      đồng/mẫu

      đồng/mẫu

      70.000

      42.000

      22

      Phóng xạ tổng liều

      đồng/mẫu

      260.000

      23

      Đo liều xuất phóng xạ

      đồng/mẫu

      250.000

      24

      Đo áp suất

      đồng/mẫu

      14.000

      25

      Đo thông gió

      đồng/mẫu

      40.000

      26

      Điện từ trường

      - Tần số cao

      - Tần số công nghiệp

      đồng/mẫu

      đồng/mẫu

      90.000

      56.000

      27

      Bức xạ cực tím

      đồng/mẫu

      84.000

      28

      Đo siêu âm

      đồng/mẫu

      65.000

      29

      Phân tích định tính thành phần các chất

      đồng/mẫu

      2.600.000

      30

      Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h)

      đồng/mẫu

      385.000

      31

      Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm)

      đồng/mẫu

      140.000

      32

      Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm)

      đồng/mẫu

      140.000

      33

      Bụi PM10 (trọng lượng kích thước<10), mẫu 24h

      đồng/mẫu

      1.120.000

      34

      Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước<2.5), mẫu 24h

      đồng/mẫu

      1.120.000

      35

      Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3...

      đồng/mẫu

      140.000

      36

      Hơi axit, kiềm: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH...

      đồng/mẫu

      140.000

      37

      Hơi dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ bay hơi, hóa chất phức tạp: Benzen, Toluen, Xylen, Xăng....

      đồng/mẫu

      350.000

      Trên đây là tư vấn về mức giá tối đa dịch vụ xét nghiệm mẫu không khí. Để biết thêm thông tin chi tiết bạn nên tham khảo tại Thông tư 240/2016/TT-BTC. Mong rằng những tư vấn của chúng tôi sẽ giúp giải đáp được những vướng mắc của bạn.

      Chào thân ái và chúc sức khỏe!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn