Mức tiền cấp mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, vật phẩm phụ và vật dụng khác cho người có công

Ngày hỏi:04/12/2018

Để phục vụ cho nhu cầu công việc, tôi có thắc mắc mong nhận được sự phản hồi từ Ban biên tập. Cho tôi hỏi theo quy định mới thì mức tiền cấp mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, vật phẩm phụ và vật dụng khác cho người có công được hướng dẫn cụ thể ra sao? Xin cảm ơn 

Trung (trung***@gmail.com)

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Mức tiền cấp mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, vật phẩm phụ và vật dụng khác cho người có công được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 101/2018/TT-BTC (có hiệu lực từ 01/01/2019) quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành như sau:

      Số TT

      Tên sản phẩm/nhóm sản phẩm

      Niên hạn cấp

      Mức cấp (đồng)

      1

      Tay giả tháo khớp vai

      03 năm

      3.100.000

      2

      Tay giả trên khuỷu

      03 năm

      3.380.000

      3

      Tay giả dưới khuỷu

      03 năm

      2.220.000

      4

      Chân tháo khớp hông

      03 năm

      5.880.000

      5

      Chân giả trên gối

      02 năm

      3.800.000

      6

      Nhóm chân giả tháo khớp gối

      03 năm

      4.340.000

      7

      Chân giả dưới gối có bao da đùi

      02 năm

      3.600.000

      8

      Chân giả dưới gối có dây đeo số 8

      02 năm

      3.400.000

      9

      Chân giả tháo khớp cổ chân

      03 năm

      2.260.000

      10

      Nhóm nẹp Ụ ngồi-Đai hông

      03 năm

      4.870.000

      11

      Nẹp đùi

      03 năm

      2.750.000

      12

      Nẹp cẳng chân

      03 năm

      1.630.000

      13

      Nhóm máng nhựa chân và tay

      05 năm

      3.350000

      14

      Giầy chỉnh hình

      01 năm

      1.450.000

      15

      Dép chỉnh hình

      01 năm

      850.000

      16

      Áo chỉnh hình

      05 năm

      3.120.000

      17

      Xe lắc tay

      04 năm

      4.550.000

      18

      Xe lăn tay

      04 năm

      2.500.000

      19

      Nạng cho người bị cứng khớp gối

      01 năm

      200.000

      20

      Máy trợ thính

      01 năm

      450.000

      21

      Răng giả

      05 năm

      1.110.000

      22

      Hàm giả

      05 năm

      4.450.000

      23

      Vật phẩm phụ:

      - Người được cấp chân giả

      01 năm

      200.000

      - Người được cấp tay giả

      01 năm

      100.000

      - Người được cấp nạng

      01 năm

      100.000

      - Người được lắp mắt giả

      01 năm

      200.000

      - Người được cấp áo chỉnh hình

      01 năm

      200.000

      24

      Bảo trì phương tiện đối với trường hợp được cấp tiền mua xe lăn, xe lắc

      01 năm

      350.000

      25

      Kính râm và gậy dò đường

      01 năm

      150.000

      26

      Đồ dùng phục vụ sinh hoạt

      01 năm

      1.150.000


      Trên đây là nội dung quy định về mức tiền cấp mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, vật phẩm phụ và vật dụng khác cho người có công. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 101/2018/TT-BTC.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn