Định mức dụng cụ, thiết bị, nhiên liệu năng lượng trong trắc địa phục vụ điều tra địa vật lý biển sâu

Ngày hỏi:18/10/2017

Định mức dụng cụ - thiết bị - nhiên liệu năng lượng trong trắc địa phục vụ điều tra địa vật lý biển sâu được quy định như thế nào? Xin chào Ban biên tập. Tôi hiện đang làm việc tại công ty khai thác khoáng sản gần vùng biển Vũng Tàu. Ban biên tập có thể tư vấn giúp tôi việc định mức dụng cụ - thiết bị - nhiên liệu năng lượng trong trắc địa phục vụ điều tra địa vật lý biển sâu được quy định như thế nào? Văn bản nào quy định điều này? Mong nhận được câu trả lời từ Ban biên tập. Tôi xin chân thành cám ơn Ban biên tập! Phương Thái (thai***@gmail.com)

Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

  • Định mức dụng cụ - thiết bị - nhiên liệu năng lượng trong trắc địa phục vụ điều tra địa vật lý biển sâu được quy định tại Tiểu mục 2.2 Mục 2 Chương II Phần IV Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam, tỷ lệ 1:500.000 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Thông tư 06/2017/TT-BTNMT như sau:

    2.2.1. Ngoài trời

    a) Xác định tọa độ trạm cố định: công nhóm/trạm

    Bảng 105

    TT

    Tên dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Xác định tọa độ trạm cố định

    1.

    Acquy 12V

    Cái

    24

    8,3

    2.

    Cáp tín hiệu đo sâu

    cái

    24

    8,8

    3.

    Compa 12 bộ phận

    bộ

    24

    0,65

    4.

    Đồng hồ để bàn

    cái

    24

    8,8

    5.

    Eke

    cái

    24

    0,48

    6.

    Giầy BHLĐ

    đôi

    6

    44

    7.

    Hòm tôn đựng tài liệu

    cái

    60

    8,3

    8.

    Máy tính bỏ túi

    cái

    24

    0,48

    9.

    Mũ BHLĐ

    cái

    12

    44

    10.

    Ống đựng bản vẽ

    ống

    24

    8,3

    11.

    Ống nhòm

    cái

    48

    0,44

    12.

    Phao cá nhân

    cái

    6

    44

    13.

    Quần áo BHLĐ

    Bộ

    12

    44

    14.

    Quần áo mưa

    cái

    12

    22

    15.

    Quy phạm trắc địa

    quyển

    48

    0,65

    16.

    Tất sợi

    đôi

    6

    44

    17.

    Thước đo độ

    cái

    24

    0,48

    18.

    Thước nhựa 0,5m

    cái

    24

    0,48

    19.

    Thước thép 2m

    cái

    24

    0,48

    Bảng 106

    TT

    Tên thiết bị

    ĐVT

    Xác định tọa độ trạm cố định tỷ lệ

    1.

    Máy GPS tĩnh

    bộ

    6,6

    2.

    Bộ lưu điện UPS

    bộ

    0,65

    3.

    Bộ nạp acquy

    cái

    0,65

    4.

    Máy bộ đàm

    cái

    0,88

    5.

    Ổn áp

    cái

    8,3

    6.

    Radio

    cái

    8,3

    b) Trắc địa định vị dẫn tuyến

    Tính ca/100 km tuyến

    Bảng 107

    TT

    Tên dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Định mức

    1.

    Acquy 12V

    Cái

    24

    24,44

    2.

    Phao cá nhân

    cái

    24

    48,89

    3.

    Cáp tín hiệu đo sâu

    cái

    24

    18,33

    4.

    Compa 12 bộ phận

    bộ

    24

    0,03

    5.

    Đồng hồ để bàn

    cái

    24

    5,54

    6.

    Eke

    cái

    24

    0,03

    7.

    Găng tay BHLĐ

    đôi

    6

    48,89

    8.

    Giầy BHLĐ

    đôi

    6

    48,89

    9.

    Hải đồ

    bộ

    24

    48,89

    10.

    Hòm tôn đựng tài liệu

    cái

    24

    48,89

    11.

    Kính BHLĐ

    cái

    12

    0,03

    12.

    Máy tính bỏ túi

    cái

    24

    0,49

    13.

    Mũ BHLĐ

    cái

    12

    48,89

    14.

    Ống đựng bản vẽ

    cái

    24

    24,44

    15.

    Ống nhòm

    cái

    48

    0,49

    16.

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    48,89

    17.

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    24,44

    18.

    Quạt cây - 0,06kw

    cái

    36

    24,44

    19.

    Quạt treo tường - 0,06kw

    cái

    36

    0,49

    20.

    Quy phạm trắc địa

    quyển

    48

    24,44

    21.

    Tất sợi

    đôi

    6

    0,06

    22.

    Thước đo độ

    cái

    24

    0,06

    23.

    Thước nhựa 0,5m

    cái

    24

    0,06

    24.

    Thước thép 2m

    cái

    24

    0,55

    25.

    Thước thép 50m

    cái

    24

    24,44

    26.

    Túi vải bạt 0,6 x 0,4 m

    cái

    24

    24,44

    Bảng 108

    TT

    Tên thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    1.

    Máy tính xách tay

    cái

    0,05

    2.

    Máy phát điện - 5kw

    cái

    0,31

    3.

    Máy GPS Garmin

    bộ

    0,31

    4.

    Máy Beacon

    bộ

    0,31

    5.

    Ăng ten máy định vị

    cái

    24,44

    6.

    Bộ lưu điện UPS

    bộ

    18,33

    7.

    Bộ nạp acquy

    cái

    7,65

    8.

    Máy bộ đàm

    cái

    0,55

    9.

    Ổn áp

    cái

    18,33

    10.

    Radio

    cái

    48,89

    Bảng 109

    TT

    Tên nhiên liệu, năng lượng

    ĐVT

    Định mức

    1.

    Dầu diezen

    lít

    7,15

    Ghi chú: Các bảng định mức tiêu hao dụng cụ, thiết bị, năng lượng nhiên liệu trên được tính cho điều kiện thi công trung bình (cấu trúc địa chất - địa hình trung bình) và mức độ đi lại loại I. Với các điều kiện thi công và mức độ đi lại khác nhau sẽ có mức tiêu hao dụng cụ, thiết bị, năng lượng nhiên liệu khác nhau, được quy định tại Bảng 110 và Bảng 111.

    Bảng hệ số điều chỉnh tiêu hao dụng cụ, thiết bị, năng lượng nhiên liệu công tác ngoài trời (đối với điều tra diện tích)

    Bảng 110

    Điều kiện thi công

    Mức độ đi lại

    Loại 1

    Loại 2

    Loại 3

    Loại 4

    Đơn giản

    0,89

    1,04

    1,19

    1,34

    Trung bình

    1,00

    1,17

    1,34

    1,51

    Phức tạp

    1,14

    1,34

    1,53

    1,72

    Bảng hệ số điều chỉnh tiêu hao dụng cụ, thiết bị, năng lượng nhiên liệu công tác ngoài trời (đối với điều tra bổ sung)

    Bảng 111

    Điều kiện thi công

    Mức độ đi lại

    Loại 1

    Loại 2

    Loại 3

    Loại 4

    Đơn giản

    1,09

    1,22

    1,47

    1,67

    Trung bình

    1,22

    1,44

    1,66

    1,87

    Phức tạp

    1,40

    1,65

    1,89

    2,14

    c) Đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm

    Tính công nhóm/100km

    Bảng 112

    TT

    Tên dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    Định mức

    1.

    Acquy 12V

    cái

    24

    4,5

    2.

    Cáp tín hiệu đo sâu

    cái

    24

    4,5

    3.

    Cáp tín hiệu cho máy GPS

    cái

    24

    0

    4.

    Compa 12 bộ phận

    bộ

    24

    0,96

    5.

    Đồng hồ để bàn

    cái

    24

    4,5

    6.

    Eke

    cái

    24

    0,96

    7.

    Găng tay BHLĐ

    đôi

    6

    22,32

    8.

    Giầy BHLĐ

    đôi

    6

    22,32

    9.

    Hải đồ

    bộ

    24

    0,96

    10.

    Hòm tôn đựng tài liệu

    cái

    24

    4,5

    11.

    Kính BHLĐ

    cái

    12

    22,32

    12.

    Ký hiệu địa hình

    quyển

    60

    1,92

    13.

    Máy tính bỏ túi

    cái

    24

    0,96

    14.

    Mũ BHLĐ

    cái

    12

    22,32

    15.

    Ống đựng bản vẽ

    cái

    24

    4,5

    16.

    Ống nhòm

    cái

    48

    1,92

    17.

    Phao cá nhân

    cái

    24

    22,32

    18.

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    22,32

    19.

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    11,11

    20.

    Quy phạm trắc địa

    quyển

    48

    0,96

    21.

    Tất sợi

    đôi

    6

    22,32

    22.

    Thước đo độ

    cái

    24

    1,92

    23.

    Thước nhựa 0,5 m

    cái

    24

    1,92

    24.

    Thước thép 2m

    cái

    24

    1,92

    25.

    Thước thép 50m

    cái

    24

    1,92

    Bảng 113

    TT

    Tên thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    1.

    Máy đo sâu

    cái

    0,34

    2.

    Máy phát điện - 5kw

    cái

    0,34

    3.

    Máy tính xách tay

    cái

    0,34

    4.

    Phần mềm Hydro Nav

    bản

    0,34

    5.

    Phần mềm Mapinfo

    bản

    0,34

    6.

    Phần mềm Micro station

    bản

    0,34

    7.

    Ăng ten máy định vị

    cái

    4,5

    8.

    Bộ lưu điện UPS

    bộ

    2,87

    9.

    Bộ nạp acquy

    cái

    2,87

    10.

    Máy bộ đàm

    cái

    1,92

    11.

    Ổn áp

    cái

    4,5

    12.

    Radio

    cái

    4,5

    Bảng 114

    TT

    Tên nhiên liệu, năng lượng

    ĐVT

    Định mức

    1.

    Dầu diezen

    lít

    10,07

    Ghi chú: Các bảng định mức tiêu hao dụng cụ, thiết bị, năng lượng nhiên liệu trên được tính cho điều kiện thi công trung bình (cấu trúc địa chất - địa hình trung bình) và mức độ đi lại loại I. Với các điều kiện thi công và mức độ đi lại khác nhau sẽ có mức tiêu hao dụng cụ, thiết bị, năng lượng nhiên liệu khác nhau, được quy định tại Bảng 115 và Bảng 116.

    Bảng hệ số điều chỉnh tiêu hao dụng cụ, thiết bị, năng lượng nhiên liệu công tác ngoài trời (đối với điều tra diện tích)

    Bảng 115

    Điều kiện thi công

    Mức độ đi lại

    Loại 1

    Loại 2

    Loại 3

    Loại 4

    Đơn giản

    0,89

    1,04

    1,19

    1,34

    Trung bình

    1,00

    1,17

    1,34

    1,51

    Phức tạp

    1,14

    1,34

    1,53

    1,72

    Bảng hệ số điều chỉnh tiêu hao dụng cụ, thiết bị, năng lượng nhiên liệu công tác ngoài trời (đối với điều tra bổ sung)

    Bảng 116

    Điều kiện thi công

    Mức độ đi lại

    Loại 1

    Loại 2

    Loại 3

    Loại 4

    Đơn giản

    1,09

    1,22

    1,47

    1,67

    Trung bình

    1,22

    1,44

    1,66

    1,87

    Phức tạp

    1,40

    1,65

    1,89

    2,14

    2.2.2. Trong phòng

    Tính ca/100 km tuyến

    Bảng 117

    TT

    Tên dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn

    VP thực địa

    VP báo cáo

    Vẽ bản đồ tuyến ĐVL

    1.

    Bàn dập ghim loại nhỏ

    cái

    36

    0,41

    0,25

    0,25

    2.

    Bàn máy vi tính

    cái

    60

    10,27

    6,17

    6,12

    3.

    Bàn làm việc

    cái

    60

    3,42

    2,06

    2,04

    4.

    Bút chì kim

    cái

    12

    0,16

    0,1

    0,1

    5.

    Bút kè nét kép

    cái

    24

    0,16

    0,1

    0,1

    6.

    Cặp đựng tài liệu

    cái

    24

    13,68

    8,22

    8,15

    7.

    Compa 12 bộ phận

    bộ

    24

    0,16

    0,1

    0,1

    8.

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    0,16

    0,1

    0,1

    9.

    Đèn neon - 0,04kw

    bộ

    24

    13,68

    8,22

    8,15

    10.

    Đồng hồ treo tường

    cái

    36

    3,42

    2,06

    2,04

    11.

    Eke

    cái

    24

    0,25

    0,15

    0,15

    12.

    Ghế tựa

    cái

    60

    3,42

    2,06

    2,04

    13.

    Ghế xoay

    cái

    48

    10,27

    6,17

    6,12

    14.

    Hòm tôn đựng tài liệu

    cái

    24

    3,42

    2,06

    2,04

    15.

    Kéo cắt giấy

    cái

    24

    0,25

    0,15

    0,15

    16.

    Máy tính bỏ túi

    cái

    24

    0,41

    0,25

    0,25

    17.

    Quạt thông gió

    cái

    60

    1,32

    0,79

    0,78

    18.

    Quạt trần - 0,1 kw

    cái

    60

    0,11

    0,07

    0,07

    19.

    Quạt treo tường - 0,06kw

    cái

    36

    0,86

    0,51

    0,51

    20.

    Quy phạm trắc địa

    quyển

    48

    2,56

    1,54

    1,53

    21.

    Quy tắc chi tiết

    quyển

    48

    2,56

    1,54

    1,53

    22.

    Thước cạnh đồng

    cái

    24

    0,25

    0,15

    0,15

    23.

    Thước dây cuộn

    cái

    24

    0,25

    0,15

    0,15

    24.

    Thước đo độ

    cái

    24

    0,16

    0,1

    0,1

    25.

    Thước nhựa 0,5m

    cái

    24

    0,16

    0,1

    0,1

    26.

    Thước nhựa 1m

    cái

    24

    0,16

    0,1

    0,1

    27.

    Thước tỷ lệ 3 cạnh

    cái

    24

    0,16

    0,1

    0,1

    28.

    Thước tỷ lệ xích xiên

    cái

    24

    0,16

    0,1

    0,1

    29.

    Thước vẽ đường cong

    cái

    24

    0,16

    0,1

    0,1

    30.

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

    0,16

    0,1

    0,1

    31.

    USB

    cái

    24

    0,16

    0,1

    0,1

    Bảng 118

    TT

    Tên thiết bị

    ĐTV

    Văn phòng thực địa

    Văn phòng báo cáo

    Vẽ bản đồ tuyến ĐVL

    1.

    Máy in A0 - 1kw

    cái

    0

    0,04

    0,04

    2.

    Điều hòa 12 000 BTU - 2,2 kw

    cái

    0

    0,26

    0,25

    3.

    Máy in A3 - 0,5kw

    cái

    0,08

    0,05

    0,05

    4.

    Máy vi tính - 0,4kw

    cái

    1,71

    1,03

    1,02

    5.

    Phần mềm Mapinfo

    bàn

    1,71

    1,03

    1,02

    6.

    Phần mềm Micro station

    bản

    1,71

    1,03

    1,02

    7.

    Phần mềm Hydro Nav

    bản

    1,71

    1,03

    1,02

    8.

    Máy hút ẩm - 2kw

    cái

    7,02

    4,22

    4,18

    9.

    Máy hút bụi -1,5 kw

    cái

    2,63

    1,58

    1,57

    10.

    Máy in A4 - 0,5kw

    cái

    0,17

    0,1

    0,1

    Bảng 119

    TT

    Tên nhiên liệu, năng lượng

    ĐTV

    Văn phòng thực địa

    Văn phòng báo cáo

    Vẽ bản đồ tuyến ĐVL

    1.

    Điện năng

    kwh

     

    22,81

    22,62

    Ghi chú:

    Công tác trong phòng của điều tra bổ sung được tính bằng mức của điều tra diện tích theo mạng lưới thiết kế.

    Trên đây là nội dung quy định về định mức dụng cụ - thiết bị - nhiên liệu năng lượng trong trắc địa phục vụ điều tra địa vật lý biển sâu. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 06/2017/TT-BTNMT.

    Trân trọng!


Nguồn:

THƯ KÝ LUẬT
Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
Ý kiến bạn đọc
ĐANG PHÂN TÍCH CĂN CỨ PHÁP LÝ
  • đang phân tích....
THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn