Mức thu phí sử dụng dữ liệu Địa chất khoáng sản biển là bao nhiêu?

Ngày hỏi:05/02/2018

Mức thu phí sử dụng dữ liệu Địa chất khoáng sản biển là bao nhiêu? Xin chào Ban biên tập, tôi là Ngọc Loan hiện đang sống và làm việc tại Tiền Giang. Tôi hiện đang tìm hiểu về việc khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên môi trường. Vậy Ban biên tập cho tôi hỏi mức thu phí sử dụng dữ liệu Địa chất khoáng sản biển là bao nhiêu? Vấn đề này được quy định cụ thể tại văn bản nào? Mong Ban biên tập giải đáp giúp tôi. Chân thành cảm ơn và chúc sức khỏe Ban biên tập. 

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Mức thu phí sử dụng dữ liệu Địa chất khoáng sản biển được quy tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư 294/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý, sử dụng phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo, cụ thể:

      STT

      Loại tài liệu

      ĐVT

      Mức phí (đông)

      1

      Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/1.000.000

      Mảnh

      3.280.000

      2

      Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/500.000

      Mảnh

      2.500.000

      3

      Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/200.000

      Mảnh

      1.970.000

      4

      Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/100.000

      Mảnh

      1.310.000

      5

      Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/50.000

      Mảnh

      620.000

      6

      Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ: 1/25.000

      Mảnh

      500.000

      7

      Bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/10.000

      Mảnh

      440.000

      8

      Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/1.000.000

      Mảnh

      5.260.000

      9

      Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/500.000

      Mảnh

      3.940.000

      10

      Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/200.000

      Mảnh

      2.360.000

      11

      Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/100.000

      Mảnh

      1.570.000

      12

      Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/50.000

      Mảnh

      750.000

      13

      Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/25.000

      Mảnh

      600.000

      14

      Bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/10.000

      Mảnh

      530.000

      15

      Tài liệu địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường, địa chất thủy văn trên dải ven biển; các vùng biển và các đảo Việt Nam

      Trang

      2.500

      16

      Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/1.000.000

      Mảnh

      4.900.000

      17

      Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/500.000

      Mảnh

      3.750.000

      18

      Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/200.000

      Mảnh

      3.000.000

      19

      Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/100.000

      Mảnh

      2.000.000

      20

      Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/50.000

      Mảnh

      930.000

      21

      Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/25.000

      Mảnh

      750.000

      22

      Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/10.000

      Mảnh

      670.000

      Trên đây là tư vấn về mức thu phí sử dụng dữ liệu Địa chất khoáng sản biển. Để biết thêm thông tin chi tiết bạn nên tham khảo tại Thông tư 294/2016/TT-BTC. Mong rằng những tư vấn của chúng tôi sẽ giúp giải đáp được những vướng mắc của bạn.

      Chào thân ái và chúc sức khỏe!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn