Tổng hợp các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường

Ngày hỏi:28/05/2020

Các dự án nào phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường? Mong sớm nhận phản hồi thắc mắc nói trên.

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 3 Mục I Phụ lục kèm theo Nghị định 40/2019/NĐ-CP, cụ thể như sau:

      STT

      Dự án

      Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường

      Đối tượng thuộc cột 3 phải lập hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường

      Đối tượng phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

      (1)

      (2)

      (3)

      (4)

      (5)

      Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ

      Tất cả

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (Khoản 2 Điều 16b Nghị định số 18/2015/NĐ-CP)

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án có sử dụng đất hoặc mặt nước của vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển, công viên địa chất, khu Ramsar

      Tất cả (trừ các dự án đầu tư xây dựng công trình quản lý bảo vệ vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; các dự án thuộc cột 5 Phụ lục này nằm trong vùng chuyển tiếp của khu dự trữ sinh quyển)

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Các dự án đầu tư xây dựng công trình quản lý bảo vệ vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; các dự án tại cột này nằm trong vùng chuyển tiếp của khu dự trữ sinh quyển

      Dự án có sử dụng đất hoặc mặt nước của khu di tích lịch sử - văn hóa hoặc khu danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng cấp quốc gia

      Tất cả (trừ các dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi, cải tạo, tôn tạo, công trình nhằm phục vụ việc quản lý, vệ sinh môi trường, bảo vệ khu di tích lịch sử - văn hóa hoặc khu danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng cấp quốc gia)

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng sử dụng đất rừng

      Tất cả đối với rừng đặc dụng, phòng hộ

      Từ 10 ha trở lên đối với rừng tự nhiên

      Từ 50 ha trở lên đối với loại rừng khác

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dưới 10 ha đối với rừng tự nhiên

      Dưới 50 ha đối với các loại rừng khác

      Dự án đầu tư xây dựng có san lấp hồ, ao, đầm, phá

      Diện tích từ 05 ha trở lên tại đô thị, khu dân cư hoặc từ 10 ha trở lên tại các vùng khác đối với hồ, ao, đầm, phá

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Diện tích dưới 05 ha tại đô thị, khu dân cư hoặc dưới 10 ha tại các vùng khác đối với hồ, ao, đầm, phá

      Nhóm các dự án về xây dựng

      Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị, các khu dân cư

      Diện tích từ 5 ha trở lên

      Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

      Diện tích dưới 5 ha

      Dự án đầu tư xây dựng mới hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cư

      Chiều dài công trình từ 10 km trở lên đối với dự án đầu tư xây dựng mới hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cư

      Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

      Chiều dài công trình dưới 10 km đối với dự án đầu tư xây dựng mới hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cư

      Dự án nạo vét kênh mương, lòng sông, hồ

      Diện tích khu vực nạo vét từ 10 ha trở lên đối với các dự án nạo vét kênh mương, lòng sông, hồ hoặc có tổng khối lượng nạo vét từ 100.000 m³ trở lên

      Không

      Diện tích khu vực nạo vét dưới 10 ha đối với các dự án nạo vét kênh mương, lòng sông, hồ hoặc có tổng khối lượng nạo vét dưới 100.000 m³

      Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu chế xuất, làng nghề

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng siêu thị, khu thương mại, trung tâm thương mại

      Diện tích sàn từ 20.000 m2 trở lên

      Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

      Diện tích sàn từ 10.000 m2 đến dưới 20.000 m2

      Dự án đầu tư xây dựng chợ hạng 1, 2 trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn

      Tất cả

      Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở khám chữa bệnh và cơ sở y tế khác

      Từ 100 giường bệnh trở lên

      Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

      Từ 20 đến dưới 100 giường bệnh

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú du lịch, khu dân cư

      Cơ sở lưu trú du lịch từ 200 phòng trở lên

      Khu dân cư cho 2.000 người sử dụng hoặc 400 hộ trở lên

      Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

      Cơ sở lưu trú từ 50 phòng đến dưới 200 phòng

      Khu dân cư từ 1.000 đến dưới 2.000 người sử dụng hoặc từ 200 đến dưới 400 hộ sử dụng

      Dự án đầu tư xây dựng khu du lịch, khu thể thao, vui chơi giải trí, sân golf

      Có diện tích từ 10 ha trở lên đối với khu du lịch, khu thể thao, vui chơi giải trí

      Tất cả đối với sân golf

      Tất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)

      Có diện tích từ 5 ha đến dưới 10 ha đối với khu du lịch, khu thể thao, vui chơi giải trí

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với sân golf

      Dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hỏa táng

      Có diện tích từ 10 ha trở lên đối với nghĩa trang

      Tất cả đối với cơ sở hỏa táng

      Không

      Có diện tích dưới 10 ha đối với nghĩa trang

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở hỏa táng

      Dự án đầu tư xây dựng trung tâm huấn luyện quân sự, trường bắn, cảng quốc phòng, kho tàng quân sự, khu kinh tế quốc phòng

      Tất cả

      Không

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng có lấn biển, lấn sông

      Có chiều dài đường bao ven biển từ 5.000 m trở lên hoặc diện tích lấn biển từ 5 ha trở lên

      Có chiều dài đường bao ven sông từ 1.000 m trở lên hoặc diện tích lấn sông từ 01 ha trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Có chiều dài đường bao ven biển từ 1000 m đến dưới 5.000 m hoặc diện tích lấn biển từ 01 ha đến dưới 5 ha

      Có chiều dài đường bao ven sông từ 500 m đến dưới 1.000 m hoặc diện tích lấn sông từ 0,5 đến dưới 1,0 ha

      Nhóm các dự án về sản xuất vật liệu xây dựng

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất xi măng, sản xuất clinke

      Tất cả các dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất xi măng có công đoạn sản xuất clinker





      Trạm nghiền xi măng công suất từ 100.000 tấn/năm trở lên

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất xi măng có công đoạn sản xuất clinker

      Trạm nghiền xi măng công suất dưới 100.000 tấn/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất gạch, ngói, tấm lợp fibro xi măng

      Công suất từ 50 triệu viên gạch, ngói (trừ gạch, ngói không nung) quy chuẩn/năm trở lên hoặc từ 500.000 m2 tấm lợp fibro xi măng/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 50 triệu viên gạch, ngói (trừ gạch, ngói không nung) quy chuẩn/năm hoặc dưới 500.000 m2 tấm lợp fibro xi măng/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất gạch ốp lát các loại

      Công suất từ 100.000 m2/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 100.000 m2/năm

      Dự án cơ sở sản xuất nguyên vật liệu xây dựng khác

      Công suất từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 50.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án sản xuất bê tông nhựa nóng, bê tông thương phẩm

      Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/ngày trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/ngày

      Nhóm các dự án về giao thông

      Dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông ngầm; xây dựng công trình cáp treo

      Tất cả

      Không

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng đường ôtô; đường sắt, đường sắt trên cao

      Tất cả đối với đường ô tô cao tốc, đường sắt, đường sắt trên cao

      Đường ô tô cấp kỹ thuật I, II có chiều dài từ 10 km trở lên



      Đường ô tô cấp kỹ thuật III, IV có chiều dài từ 30 km trở lên

      Không

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Đường ôtô cấp kỹ thuật I, II có chiều dài từ 05 km đến dưới 10 km

      Đường ô tô cấp kỹ thuật III, IV có chiều dài từ 05 km đến dưới 30 km

      Dự án đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân bay (đường cất hạ cánh, nhà ga hàng hóa, nhà ga hành khách)

      Tất cả đối với đường cất hạ cánh, nhà ga hành khách



      Nhà ga hàng hóa có công suất từ 200.000 tấn hàng hóa/năm trở lên

      Chỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng có nhà ga hành khách (thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường



      Nhà ga hàng hóa có công suất dưới 200.000 tấn hàng hóa/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ, cầu đường sắt

      Chiều dài từ 500 m trở lên (không kể đường dẫn)

      Không

      Chiều dài từ 100 m đến dưới 500 m (không kể đường dẫn)

      Dự án đầu tư xây dựng cảng sông, cảng biển; khu neo đậu tránh trú bão; nạo vét luồng hàng hải, luồng đường thủy nội địa

      Tất cả

      Chỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng cảng biển (thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng bến xe khách, nhà ga đường sắt

      Diện tích sử dụng đất từ 5 ha trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Diện tích sử dụng đất từ 01 ha đến dưới 05 ha

      Nhóm các dự án về năng lượng, phóng xạ, điện tử

      Dự án đầu tư xây dựng lò phản ứng hạt nhân; dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân, nhà máy nhiệt điện

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng chất phóng xạ hoặc phát sinh chất thải phóng xạ

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng nhà máy phong điện, quang điện, thủy điện

      Trên diện tích từ 200 ha trở lên đối với nhà máy phong điện, quang điện

      Tất cả các nhà máy thủy điện có công suất từ 02 MW trở lên

      Tất cả các dự án thủy điện có chuyển nước sang lưu vực khác

      Không

      Trên diện tích từ 50 ha đến dưới 200 ha đối với nhà máy phong điện, quang điện

      Các nhà máy thủy điện có công suất dưới 02 MW

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường dây tải điện

      Tất cả tuyến đường dây tải điện từ 500 kV trở lên

      Tuyến đường dây tải điện 220 kV có chiều dài từ 100 km trở lên

      Không

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Tuyến đường dây tải điện 220 kV có chiều dài từ 01 km đến dưới 100 km

      Dự án sản xuất, gia công các thiết bị điện, điện tử và các linh kiện điện tử

      Công suất từ 500.000 sản phẩm/năm trở lên đối với thiết bị điện tử, linh kiện điện, điện tử

      Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với thiết bị điện

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất từ 100.000 sản phẩm/năm đến dưới 500.000 sản phẩm/năm đối với thiết bị điện tử, linh kiện điện, điện tử

      Công suất từ 100 tấn sản phẩm/năm đến dưới 500 tấn sản phẩm/năm đối với thiết bị điện

      Nhóm các dự án về thủy lợi, khai thác rừng, trồng trọt

      Dự án đầu tư xây dựng công trình hồ chứa nước

      Dung tích hồ chứa từ 500.000 m³ nước trở lên

      Không

      Dung tích hồ chứa dưới 500.000 m³

      Dự án đầu tư xây dựng công trình tưới, cấp nước, tiêu thoát nước phục vụ nông, lâm, ngư nghiệp

      Tưới, tiêu thoát nước, cấp nước cho diện tích từ 500 ha trở lên

      Không

      Tưới, tiêu thoát nước, cấp nước cho diện tích từ 50 ha đến dưới 500 ha

      Dự án đầu tư xây dựng mới đê sông, đê biển

      Có chiều dài từ 1.000 m trở lên

      Không

      Có chiều dài dưới 1.000 m

      Nhóm các dự án về khai thác, chế biến khoáng sản; khai thác tài nguyên nước

      Dự án khai thác khoáng sản (bao gồm cả dự án khai thác có công đoạn làm giàu khoáng sản); Dự án khai thác cát, sỏi và khoáng sản khác trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa và vùng cửa sông, ven biển và các dự án khác thuộc đối tượng phải đánh giá tác động tới lòng, bờ, bãi sông theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước

      Tất cả

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án chế biến, tinh chế khoáng sản độc hại, kim loại; chế biến khoáng sản rắn sử dụng hóa chất độc hại

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án chế biến, tinh chế khoáng sản rắn khác

      Công suất từ 50.000 m³ sản phẩm/năm trở lên

      Công suất dưới 50.000 m³ sản phẩm/năm

      Dự án khai thác nước cấp cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và sinh hoạt

      Công suất khai thác từ 5.000 m³ nước/ngày (24 giờ) trở lên đối với nước dưới đất

      Công suất khai thác từ 100.000 m³ nước/ngày (24 giờ) trở lên đối với nước mặt

      Không

      Công suất khai thác từ 500 m³ nước/ngày (24 giờ) đến dưới 5.000 m³ nước/ngày (24 giờ) đối với nước dưới đất

      Công suất khai thác từ 5.000 m³ nước/ngày (24 giờ) đến dưới 100.000 m³ nước/ ngày (24 giờ) đối với nước mặt

      Dự án tuyển, làm giàu đất hiếm, khoáng sản có tính phóng xạ

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Nhóm các dự án về dầu khí

      Dự án khai thác dầu, khí

      Tất cả

      Tất cả (trừ các dự án khoan bổ sung thêm giếng tại giàn đầu giếng không người hoặc cải hoán giàn đầu giếng không người)

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng nhà máy lọc hóa dầu, sản xuất sản phẩm hóa dầu, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí, chế biến các sản phẩm khí; dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ống dẫn dầu, khí; dự án đầu tư xây dựng khu trung chuyển dầu, khí

      Tất cả các dự án đầu tư xây dựng nhà máy lọc hóa dầu (trừ các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu nhờn)

      Chỉ thực hiện đối với nhà máy lọc hóa dầu; cơ sở sản xuất sản phẩm hóa dầu, chế biến khí, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí

      Tất cả các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu nhờn

      Cơ sở sản xuất sản phẩm hóa dầu, chế biến khí, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí có công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên; tuyến đường ống dẫn dầu, khí có chiều dài từ 20 km trở lên

      Cơ sở sản xuất sản phẩm hóa dầu, chế biến khí, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí có công suất từ 50 tấn sản phẩm/năm đến dưới 500 tấn sản phẩm/năm; tuyến đường ống dẫn dầu, khí có chiều dài từ 05 km đến dưới 20 km

      Tất cả các dự án đầu tư xây dựng khu trung chuyển dầu, khí

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng kho xăng dầu, cửa hàng kinh doanh xăng dầu

      Kho có tổng sức chứa từ 5.000 m³ trở lên

      Cửa hàng có sức chứa từ 1.000 m³ trở lên/cửa hàng

      Chỉ áp dụng đối với kho xăng dầu thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Kho có tổng sức chứa dưới 5.000 m³

      Cửa hàng có sức chứa dưới 1.000 m³/cửa hàng

      Nhóm các dự án về xử lý, tái chế chất thải

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn, chất thải nguy hại

      Tất cả

      Tất cả; đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở tái chế, xử lý chất thải nguy hại thực hiện theo quy định về quản lý chất thải

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải đô thị tập trung; Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp tập trung có từ 02 cơ sở trở lên.

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Nhóm các dự án về cơ khí, luyện kim

      Dự án đầu tư xây dựng nhà máy, cơ sở hoặc khu liên hợp sản xuất gang, thép, luyện kim

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở cán, kéo, định hình kim loại

      Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy

      Tàu có trọng tải từ 1.000 DWT trở lên

      Tất cả

      Tàu có trọng tải dưới 1.000 DWT

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, sửa chữa công-ten-nơ, rơ móc

      Có năng lực sản xuất từ 500 công-ten-nơ, rơ móc/năm trở lên

      Có năng lực sửa chữa từ 2.500 công-ten-nơ, rơ móc/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Có năng lực sản xuất dưới 500 công-ten-nơ, rơ móc/năm

      Có năng lực sửa chữa dưới 2.500 công-ten-nơ, rơ móc/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở đóng mới, sửa chữa, lắp ráp đầu máy, toa xe

      Tất cả

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, sửa chữa, lắp ráp xe máy, ô tô

      Công suất từ 5.000 xe máy/ năm trở lên

      Công suất từ 500 ô tô/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 5.000 xe máy/năm

      Công suất dưới 500 ô tô/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế tạo máy móc, thiết bị, công cụ

      Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở mạ, phun phủ và đánh bóng kim loại

      Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất dưới 500 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, sửa chữa vũ khí, khí tài, trang thiết bị kỹ thuật quân sự

      Tất cả

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Nhóm các dự án về chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh, gốm sứ

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến gỗ, dăm gỗ từ gỗ tự nhiên

      Công suất từ 5.000 m³ sản phẩm/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 5.000 m³ sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất ván ép

      Công suất từ 100.000 m2/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 100.000 m2/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất đồ gỗ

      Có tổng diện tích kho, bãi, nhà xưởng từ 10.000 m2 trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Có tổng diện tích kho, bãi, nhà xưởng dưới 10.000 m2

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thủy tinh, gốm sứ

      Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm hoặc 10.000 sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất từ 100 tấn sản phẩm/năm đến dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm hoặc từ 1.000 sản phẩm/năm đến dưới 10.000 sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất bóng đèn, phích nước

      Công suất từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất từ 100.000 sản phẩm/năm đến dưới 1.000.000 sản phẩm/năm

      Nhóm các dự án về sản xuất, chế biến thực phẩm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung

      Công suất từ 200 gia súc/ngày trở lên hoặc từ 3.000 gia cầm/ngày trở lên

      Tất cả

      Công suất từ 50 gia súc/ngày đến dưới 200 gia súc/ngày hoặc từ 500 gia cầm/ngày đến dưới 3.000 gia cầm/ngày

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến thủy sản, bột cá, các phụ phẩm thủy sản

      Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất từ 100 tấn sản phẩm/năm đến dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất đường

      Công suất từ 10.000 tấn đường/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất từ 500 tấn đường/năm đến dưới 10.000 tấn đường/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất cồn, rượu

      Công suất từ 500.000 lít sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất từ 100.000 lít sản phẩm/năm đến dưới 500.000 lít sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bia, nước giải khát

      Công suất từ 1.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất từ 200.000 lít sản phẩm/năm đến dưới 1.000.000 lít sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bột ngọt

      Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, chế biến sữa

      Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm đến 10.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, chế biến dầu ăn

      Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm đến dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bánh, kẹo

      Công suất từ 20.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm đến dưới 20.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất nước lọc, nước tinh khiết đóng chai

      Công suất từ 2.000.000 lít nước/năm trở lên

      Không

      Công suất từ 500.000 lít nước/năm đến dưới 2.000.000 lít/năm

      Nhóm các dự án về chế biến nông sản

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc lá điếu, cơ sở chế biến nguyên liệu thuốc lá

      Tất cả đối với sản xuất thuốc lá điếu



      Công suất chế biến từ 1.000 tấn nguyên liệu/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với sản xuất thuốc lá điếu

      Công suất chế biến từ 100 tấn nguyên liệu/năm đến dưới 1.000 tấn nguyên liệu/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, chế biến nông sản, tinh bột các loại

      Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến chè, hạt điều, ca cao, cà phê, hạt tiêu

      Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng công nghệ chế biến ướt (thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)

      Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm đến dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

      Nhóm các dự án về chăn nuôi và chế biến thức ăn chăn nuôi

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến thức ăn chăn nuôi

      Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất từ 200 tấn sản phẩm/năm đến dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở nuôi trồng thủy sản

      Diện tích mặt nước từ 10 ha trở lên, riêng các dự án nuôi quảng canh từ 50 ha trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Diện tích mặt nước từ 05 ha đến dưới 10 ha, riêng các dự án nuôi quảng canh từ 10 ha đến dưới 50 ha

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm; chăn nuôi, chăm sóc động vật hoang dã tập trung

      Có quy mô chuồng trại từ 500 đầu gia súc hoặc 20.000 đầu gia cầm trở lên



      Có quy mô từ 50 động vật hoang dã trở lên

      Tất cả (trừ dự án đầu tư xây dựng cơ sở chỉ chăm sóc động vật hoang dã tập trung)

      Có quy mô chuồng trại từ 100 đến dưới 500 đầu gia súc hoặc từ 5.000 đến dưới 20.000 đầu gia cầm

      Có quy mô từ 05 động vật hoang dã đến dưới 50 động vật hoang dã

      Nhóm các dự án về sản xuất phân bón, thuốc bảo vệ thực vật

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, đóng gói phân hóa học

      Tất cả đối với cơ sở sản xuất





      Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở phối trộn

      Tất cả (trừ các dự án chỉ thực hiện đóng gói)

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất

      Công suất dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở phối trộn

      Dự án đầu tư xây dựng kho chứa thuốc bảo vệ thực vật

      Sức chứa từ 500 tấn trở lên

      Không

      Sức chứa dưới 500 tấn

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

      Tất cả đối với cơ sở sản xuất





      Công suất từ 300 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở sang chai, đóng gói

      Tất cả (trừ các dự án chỉ thực hiện đóng gói)

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất

      Công suất dưới 300 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở sang chai, đóng gói

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất phân hữu cơ, phân sinh học

      Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả (trừ các dự án chỉ thực hiện đóng gói, phối trộn)

      Công suất từ 2.000 tấn sản phẩm/năm đến dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm

      Nhóm các dự án về hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm, nhựa, chất dẻo

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất vắc xin, dược phẩm, thuốc thú y; dự án sản xuất nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả nguyên liệu hóa dược và tá dược)

      Tất cả đối với cơ sở sản xuất vắc xin



      Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả nguyên liệu hóa dược và tá dược)

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất vắc xin

      Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả nguyên liệu hóa dược và tá dược)

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất hóa mỹ phẩm

      Công suất từ 50 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 50 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất hóa chất, chất dẻo, các sản phẩm từ chất dẻo, sơn

      Tất cả đối với cơ sở sản xuất hóa chất nguy hiểm, sơn

      Công suất từ 100 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở sản xuất sản phẩm khác

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Công suất dưới 100 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở sản xuất sản phẩm khác

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất các sản phẩm nhựa, hạt nhựa

      Tất cả đối với cơ sở có sử dụng phế liệu, nguyên liệu nhựa tái chế

      Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với nguyên liệu nhựa khác

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường



      Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm đối với nguyên liệu nhựa khác

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất chất tẩy rửa, phụ gia

      Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ, hỏa cụ

      Tất cả

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc nổ công nghiệp; kho chứa thuốc nổ cố định; kho chứa hóa chất

      Tất cả đối với cơ sở sản xuất thuốc nổ công nghiệp

      Kho chứa thuốc nổ từ 05 tấn trở lên

      Kho chứa hóa chất từ 500 tấn trở lên

      Chỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc nổ công nghiệp thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Kho chứa thuốc nổ dưới 05 tấn

      Kho chứa hóa chất dưới 500 tấn

      Dự án đầu tư xây dựng vùng sản xuất muối từ nước biển

      Diện tích từ 100 ha trở lên

      Không

      Diện tích từ 10 ha đến dưới 100 ha

      Nhóm các dự án về sản xuất giấy và văn phòng phẩm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bột giấy; cơ sở sản xuất giấy từ giấy phế liệu

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất giấy, bao bì cát tông từ bột giấy

      Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất văn phòng phẩm

      Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

      Nhóm các dự án về dệt nhuộm và may mặc

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở nhuộm

      Công suất từ 1.000.000 m2/năm trở lên hoặc từ 200 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất dưới 1.000.000 m2/năm hoặc dưới 200 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở dệt không nhuộm

      Công suất từ 20.000.000 m2 vải/năm trở lên hoặc từ 4.000 tấn vải/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 20.000.000 m2 vải/năm hoặc dưới 4.000 tấn vải/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất và gia công các sản phẩm dệt, may

      Công suất từ 100.000 sản phẩm/năm trở lên nếu có công đoạn giặt tẩy

      Công suất từ 10.000.000 sản phẩm/năm trở lên nếu không có công đoạn giặt tẩy

      Chỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng có công đoạn giặt tẩy

      Công suất dưới 100.000 sản phẩm/năm nếu có công đoạn giặt tẩy

      Công suất từ 1.000.000 sản phẩm/năm đến dưới 10.000.000 sản phẩm/năm nếu không có công đoạn giặt tẩy

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở giặt là công nghiệp

      Công suất từ 100.000 sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất dưới 100.000 sản phẩm/năm

      Dự án sản xuất sợi tơ tằm, sợi bông, sợi nhân tạo

      Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm đến dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

      Nhóm các dự án khác

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở phá dỡ tàu cũ

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến cao su, mủ cao su

      Tất cả đối với cơ sở chế biến mủ cao su



      Công suất từ 100.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở chế biến cao su

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở chế biến mủ cao su;

      Công suất dưới 100.000 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở chế biến cao su

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất các sản phẩm trang thiết bị y tế từ nhựa và cao su y tế

      Công suất từ 100.000 sản phẩm/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 100.000 sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất giầy dép

      Công suất từ 1.000.000 đôi/năm trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất từ 100.000 đôi/năm đến dưới 1.000.000 đôi/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất săm lốp cao su các loại

      Công suất từ 50.000 sản phẩm/năm trở lên đối với sản xuất săm lốp cao su ô tô, máy kéo; từ 500.000 sản phẩm/năm trở lên đối với sản xuất săm lốp cao su xe đạp, xe máy

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 50.000 sản phẩm/năm đối với sản xuất săm lốp cao su ô tô, máy kéo; dưới 500.000 sản phẩm/năm đối với sản xuất săm lốp cao su xe đạp, xe máy

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất mực in, vật liệu ngành in khác

      Công suất từ 500 tấn mực in và từ 1.000 sản phẩm/năm trở lên đối với các vật liệu ngành in khác

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Công suất dưới 500 tấn mực in và dưới 1.000 sản phẩm/năm đối với các vật liệu ngành in khác

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất ắc quy, pin

      Công suất từ 50.000 KWh/năm trở lên hoặc từ 100 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất dưới 50.000 KWh/năm hoặc dưới 100 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở thuộc da

      Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Tất cả

      Công suất dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất gas CO2 chiết nạp hóa lỏng, khí công nghiệp

      Công suất từ 3.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

      Không

      Công suất dưới 3.000 tấn sản phẩm/năm

      Dự án bãi tập kết nguyên nhiên vật liệu; dự án bãi tập kết phế liệu trong nước

      Dự án bãi tập kết phế liệu trong nước diện tích từ 01 ha trở lên

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Dự án bãi tập kết phế liệu trong nước diện tích dưới 01 ha và dự án bãi tập kết nguyên nhiên vật liệu

      Dự án khu đổ thải và nhận chìm vật chất xuống biển

      Tất cả

      Không

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án không thuộc danh mục từ 01 đến 103 và 105, có phát sinh tổng lượng nước thải công nghiệp từ 500 m³/ngày (24 giờ) trở lên (trừ dự án nuôi trồng thủy sản) hoặc từ 20.000 m³ khí thải/giờ hoặc 10 tấn chất thải rắn/ngày (24 giờ) trở lên

      Tất cả

      Tất cả

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng công suất hoặc thay đổi công nghệ (sản xuất, xử lý chất thải) của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động; Dự án đầu tư mở rộng quy mô, thay đổi loại hình sản xuất của khu công nghiệp đang hoạt động

      Có tổng quy mô, công suất (tính tổng cả phần cơ sở, khu công nghiệp đang hoạt động và phần mở rộng, nâng công suất) tới mức tương đương với dự án tại cột 3 thứ tự từ 01 đến 104 Phụ lục này

      Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

      Có tổng quy mô, công suất (tính tổng cả phần cơ sở đang hoạt động và phần mở rộng, nâng công suất) tới mức tương đương với dự án tại cột 4 thuộc đối tượng phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường thứ tự từ 01 đến 104 Phụ lục này

      Dự án nhận chìm vật chất xuống biển

      Tất cả

      Không

      Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường

      Dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 của Phụ lục này

      Các dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 phải thực hiện đánh giá tác động môi trường

      Các dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 phải thực hiện kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường

      Các dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 phải thực hiện đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

      Ban biên tập phản hồi thông tin.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    Đánh giá tác động môi trường
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn
    TỪ KHÓA NỔI BẬT