Danh mục bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết cần chữa trị dài ngày

Ngày hỏi:30/12/2017

Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết cần chữa trị dài ngày bao gồm những bệnh nào? Xin chào Ban biên tập. Tôi tên là Ngọc Châu, tôi đang làm việc tại một công ty cổ phần ở Thanh Hóa. Vì tính chất công việc, tôi có thắc mắc muốn nhờ Ban biên tập giải đáp giúp tôi. Ban biên tập cho tôi hỏi: Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết cần chữa trị dài ngày bao gồm những bệnh nào? Có văn bản pháp luật nào quy định về những bệnh này không? Tôi hy vọng sớm nhận được phản hồi từ Ban biên tập. Xin chân thành cảm ơn! (chau***@gmail.com)

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ theo Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành kèm theo Thông tư 46/2016/TT-BYT thì bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết cần chữa trị dài ngày bao gồm những bệnh sau:

      TT

      Danh mục bệnh theo các chuyên khoa

      Mã bệnh theo ICD 10

      XIII

      Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết

      237.

      Lupus ban đỏ hệ thống

      M32

      238.

      Viêm khớp phản ứng

      M02.8, M02.9

      239.

      Viêm khớp dạng thấp

      M05

      240.

      Viêm khớp vảy nến và viêm khớp trong bệnh lý ruột

      M07.3

      241.

      Bệnh Gút

      M10

      242.

      Các bệnh khớp do vi tinh thể

      M11

      243.

      Thoái hoá khớp háng

      M16

      244.

      Thoái hoá khớp gối

      M17

      245.

      Viêm quanh nút động mạch và các bệnh lý liên quan

      M30

      246.

      Bệnh lý mạch hoại tử khác

      M31

      247.

      Viêm đa cơ và viêm da cơ

      M33

      248.

      Xơ cứng bì toàn thể

      M34

      249.

      Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome)

      M35.0

      250.

      Trượt đốt sống

      M43

      251.

      Viêm cột sống dính khớp

      M45

      252.

      Thoái hóa cột sống

      M47

      253.

      Bệnh đĩa đệm cột sống cổ

      M50

      254.

      Viêm quanh khớp vai thể đông cứng

      M75.0

      255.

      Loãng xương có gãy xương bệnh lý

      M80

      256.

      Gãy xương không liền (khớp giả)

      M84.1

      257.

      Gãy xương bệnh lý

      M84.4

      258.

      Loạn sản xơ xương

      M85.0

      259.

      Cốt tuỷ viêm (viêm xương- tủy xương)

      M86

      260.

      Hoại tử xương vô khuẩn tự phát

      M87.0

      261.

      Hội chứng đau vùng phức hợp (Loạn dưỡng giao cảm phản xạ)

      M89.0

      262.

      Gãy xương trong bệnh khối U

      M90.7

      263.

      Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết

      M95

      264.

      Viêm khớp mủ

      M00

      265.

      Bệnh lý khớp phản ứng và sau nhiễm trùng ở những bệnh đã được phân loại khác tiến triển thành mãn tính

      M03

      266.

      Viêm khớp dạng thấp RF (-)

      M06

      267.

      Bệnh Still người lớn

      M06.1

      268.

      Viêm khớp thiếu niên

      M08

      269.

      Viêm khớp thiếu niên ở những bệnh đã được phân loại khác

      M09

      270.

      Viêm khớp khác

      M13

      271.

      Thoái hóa nhiều khớp

      M15

      272.

      Thoái hóa khớp bàn ngón tay

      M18

      273.

      Thoái hóa khớp khác

      M19

      274.

      Bệnh khớp đặc hiệu khác

      M24

      275.

      Bệnh lý khác của tổ chức liên kết

      M35

      276.

      Bệnh của tổ chức liên kết trong các bệnh lý khác

      M36

      277.

      Bệnh lý cột sống ở những bệnh đã được phân loại khác

      M49

      278.

      Bệnh lý đĩa đệm khác

      M51

      279.

      Bệnh lý cột sống không được phân loại khác

      M53

      280.

      Đau cột sống

      M54

      281.

      Viêm cơ

      M60

      282.

      Canxi và cốt hóa của cơ

      M61

      283.

      Viêm màng hoạt dịch và viêm gân

      M65

      284.

      Bệnh lý khớp vai

      M75

      285.

      Viêm tổ chức mỡ dưới da không đặc hiệu

      M79.3

      286.

      Đau xơ cơ

      M79.7

      287.

      Loãng xương không gãy xương bệnh lý

      M81

      288.

      Loãng xương trong các bệnh lý khác

      M82

      289.

      Nhuyễn xương người lớn

      M83

      290.

      Bệnh Paget

      M88

      Trên đây là nội dung quy định về bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết cần chữa trị dài ngày. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 46/2016/TT-BYT.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn