Danh mục các sản phẩm thực phẩm, hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp

Ngày hỏi:12/03/2019

Chào Ban biên tập, tôi là Phan Lân, tìm hiểu quy định của pháp luật về việc quản lý các sản phẩm an toàn thực phẩm. Nhưng có thắc mắc sau tôi mong nhận phản hồi. Ban biên tập cho tôi hỏi: Theo quy định của pháp luật thì Danh mục các sản phẩm thực phẩm, hàng hóa  thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp bao gồm những sản phẩm nào? 

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Danh mục các sản phẩm thực phẩm, hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp quy định tại Phụ lục III Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật an toàn thực phẩm, cụ thể như sau:

      TT

      Tên sản phẩm/nhóm sản phẩm

      Ghi chú

      I

      Ngũ cốc

      1

      Ngũ cốc

      2

      Ngũ cốc đã sơ chế, chế biến (xay xát, cắt, tách vỏ, tách cám, dạng mảnh, nảy mầm, xử lý nhiệt,...)

      Trừ các sản phẩm dạng bột, tinh bột và chế biến từ bột, tinh bột.

      II

      Thịt và các sản phẩm từ thịt

      1

      Thịt dạng tươi, ướp đá, giữ mát, đông lạnh (nguyên con, pha lọc, cắt lát, mảnh, xay, viên,...)

      2

      Phụ phẩm ăn được của gia súc, gia cầm (nội tạng, xương, chân, cổ, cánh, mỡ, máu,...)

      3

      Sản phẩm chế biến từ thịt và phụ phẩm ăn của gia súc, gia cầm (khô, hun khói, đồ hộp, xử lý nhiệt, ướp muối, collagen, gelatin..,)

      Trừ thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý

      4

      Sản phẩm phối chế có chứa thịt (giò, chả, nem, lạp sườn, salami, xúc xích, Jăm bông, Pa tê, thịt bao bột, tẩm bột, tẩm bột, ngâm dầu, súp, nước ép, nước chiết,...)

      Trừ sản phẩm dạng bánh do Bộ Công Thương quản lý.

      III

      Thủy sản và sản phẩm thủy sản (bao gồm các loài lưỡng cư)

      1

      Thủy sản sống, tươi, ướp đá, bảo quản lạnh (dạng nguyên con, sơ chế, fillet, xay, viên, cắt lát, bóc vỏ, cán mỏng,...)

      2

      Phụ phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm (da, vây, bóng, mỡ, gan, trứng,... của các loài thủy sản)

      3

      Sản phẩm chế biến từ thủy sản và các phụ phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm (lên men, dạng mắm, gia nhiệt, xông khói, khô, ướp muối, ngâm nước muối, bao bột, ngâm dầu, dịch chiết, nước ép, gelatin, collagen... kể cả có sử dụng hóa chất, phụ gia, chất hỗ trợ chế biến)

      Trừ thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý

      4

      Mỡ và dầu có nguồn gốc từ thủy sản được tinh chế hoặc chưa tinh chế dùng làm thực phẩm

      Trừ thực phẩm chức năng, dược phẩm có nguồn gốc từ thủy sản do Bộ Y tế quản lý.

      5

      Sản phẩm thủy sản phối trộn với bột, tinh bột, bao bột, sữa chế biến, dầu thực vật (bao gồm cả phồng tôm, cá, mực,...)

      Trừ sản phẩm dạng bánh do Bộ Công Thương quản lý.

      6

      Rong biển, tảo và các sản phẩm sản xuất từ rong biển, tảo dùng làm thực phẩm

      Trừ thực phẩm chức năng có nguồn gốc từ rong, tảo do Bộ Y tế quản lý.

      IV

      Rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả

      1

      Rau, củ, quả tươi và sơ chế (cắt mảnh, tách vỏ, tách hạt, tách múi, xay,...)

      Trừ các loại rau, củ, quả, hạt làm giống

      2

      Rau, củ, quả chế biến (lên men, làm khô, xử lý nhiệt, dạng bột, đóng hộp, tẩm bột, ngâm dấm, ngâm dầu, ngâm đường, bao bột, dịch chiết, nước ép,...)

      Trừ các sản phẩm dạng bánh, mứt, kẹo, ô mai và nước giải khát do Bộ Công Thương quản lý.

      V

      Trứng và các sản phẩm từ trứng

      1

      Trứng động vật trên cạn và lưỡng cư

      2

      Trứng động vật trên cạn và lưỡng cư đã sơ chế, chế biến (bóc vỏ, đóng bánh, đông lạnh, nghiền bột, xử lý nhiệt, muối, ngâm ướp thảo dược,...)

      3

      Các loại thực phẩm phối chế có chứa trứng, bột trứng

      Trừ bánh kẹo có thành phần là trứng, bột trứng do Bộ Công Thương quản lý.

      VI

      Sữa tươi nguyên liệu

      VII

      Mật ong và các sản phẩm từ mật ong

      1

      Mật ong nguyên chất, cô đặc, pha loãng

      2

      Sáp ong, phấn hoa, sữa ong chúa có lẫn hoặc không có mật ong

      3

      Các sản phẩm có chứa mật ong, sáp ong, phấn hoa, sữa ong chúa

      Trừ bánh, mứt, kẹo, đồ uống có mật ong làm nước giải khát do Bộ Công Thương quản lý. Trừ thực phẩm chức năng, dược phẩm do Bộ Y tế quản lý.

      VIII

      Thực phẩm biến đổi gen

      IX

      Muối

      1

      Muối biển, muối mỏ

      2

      Muối tinh chế, chế biến, phối trộn với các thành phần khác

      X

      Gia vị

      1

      Gia vị đơn chất, hỗn hợp, gia vị có nguồn gốc động vật, thực vật (bột hương liệu từ thịt, xương, dạng bột, dịch chiết, mù tạt,...)

      Trừ gia vị đi kèm sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột (mì ăn liền, cháo ăn liền,...) do Bộ Công Thương quản lý

      2

      Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt

      3

      Tương, nước chấm

      4

      Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền

      XI

      Đường

      1

      Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn

      2

      Đường khác (kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen)

      3

      Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường

      XII

      Chè

      1

      Chè tươi, chế biến đã hoặc chưa pha hương liệu

      Trừ sản phẩm đã pha dạng nước giải khát; bánh, mứt, kẹo có chứa chè do Bộ Công Thương quản lý.

      2

      Các sản phẩm trà từ thực vật khác

      Trừ sản phẩm đã pha dạng nước giải khát, do Bộ Công Thương quản lý.

      XIII

      Cà phê

      1

      Cà phê hạt tươi, khô, chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê

      2

      Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó; dạng bột chiết có hoặc không có đường, sữa, kem để pha uống liền, các sản phẩm chế biến có chứa cà phê

      Trừ sản phẩm đã pha dạng nước giải khát; bánh kẹo, mứt có chứa cà phê do Bộ Công Thương quản lý.

      XIV

      Ca cao

      1

      Hạt ca cao tươi, khô, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang; vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác; bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo, bơ ca cao, mỡ và dầu ca cao; bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

      2

      Các chế phẩm từ ca cao dạng bột đã rang xay, không rang xay, dạng đặc, lỏng, bột uống liền có hoặc không có đường, sữa, kem, chế phẩm khác có chứa ca cao

      Trừ sản phẩm uống dạng nước giải khát; bánh kẹo, mứt có chứa ca cao do Bộ Công Thương quảnlý

      XV

      Hạt tiêu

      1

      Hạt tiêu (chi Piper) khô, tươi, hạt tiêu xay, nghiền

      2

      Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền

      XVI

      Điều

      1

      Hạt điều

      2

      Các sản phẩm chế biến từ hạt điều

      Trừ bánh, mứt, kẹo có chứa hạt điều do Bộ Công Thương quản lý.

      XVII

      Nông sản thực phẩm khác

      1

      Các loại hạt (hướng dương, hạt bí, hạt dưa,...) đã hoặc chưa chế biến

      2

      Các sản phẩm có nguồn gốc thực vật dùng làm thực phẩm khác dạng nguyên bản hoặc đã sơ chế, chế biến (măng, mộc nhĩ, nấm; sản phẩm từ đậu nành ngoại trừ dầu; vỏ, rễ, lá, thân, hoa ăn được của một số loại cây,...)

      Trừ đối tượng được sử dụng là dược liệu, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý

      3

      Tổ yến và các sản phẩm từ tổ yến

      Trừ đối tượng được sử dụng là dược liệu, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý.

      4

      Sản phẩm nguồn gốc từ côn trùng dùng làm thực phẩm (châu chấu, dế, nhộng tằm,…)

      XVIII

      Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý

      XIX

      Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn