Danh mục thuốc chống nấm thuộc phạm vi bảo hiểm y tế chi trả

Ngày hỏi:18/12/2019

Liên quan đến chế độ bảo hiểm y tế cho người bệnh. Ban biên tập cho tôi hỏi: Danh mục thuốc chống nấm thuộc phạm vi bảo hiểm y tế chi trả bao gồm những thuốc nào?

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Danh mục thuốc chống nấm thuộc phạm vi bảo hiểm y tế chi trả bao gồm những thuốc quy định tại Phụ lục 01 Thông tư 30/2018/TT-BYT, cụ thể như sau:

      STT
      Tên hoạt chất
      Đường dùng, dạng dùng Hạng bệnh viện Ghi chú

      6.4. Thuốc chống nấm

      284

      Amphotericin B*

      Tiêm

      +

      +

      Phức hợp lipid

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán trong trường hợp:

      - Nhiễm nấm candida xâm lấn nặng;

      - Điều trị nhiễm nấm toàn thân nặng trên những bệnh nhân không đáp ứng với Amphotericin B dạng thông thường hoặc không đáp ứng với thuốc kháng nấm toàn thân khác, hoặc trên bệnh nhân suy thận, hoặc trên bệnh nhân đang dùng dạng quy ước có tiến triển suy thận, hoặc chống chỉ định khác với dạng thông thường.

      285

      Butoconazol nitrat

      Bôi âm đạo

      +

      +

      286

      Caspofungin*

      Tiêm

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán trong trường hợp:

      - Điều trị theo kinh nghiệm nhiễm nấm xâm lấn (Candida hoặc Aspergilus) ở bệnh nhân nguy cơ cao có sốt, giảm bạch cầu trung tính;

      - Điều trị nhiễm nấm Candida xâm lấn;

      - Điều trị nhiễm nấm Aspergillus xâm lấn ở bệnh nhân kháng trị hoặc không dung nạp với các trị liệu khác.

      287

      Ciclopiroxolamin

      Dùng ngoài

      +

      +

      +

      288

      Clotrimazol

      Đặt âm đạo

      +

      +

      +

      +

      289

      Dequalinium clorid

      Đặt âm đạo

      +

      +

      290

      Econazol

      Dùng ngoài, đặt âm đạo

      +

      +

      +

      +

      291

      Fluconazol

      Tiêm truyền, nhỏ mắt

      +

      +

      +

      Uống, đặt âm đạo

      +

      +

      +

      +

      292

      Fenticonazol nitrat

      Đặt âm đạo, dùng ngoài

      +

      +

      +

      293

      Flucytosin

      Tiêm

      +

      +

      294

      Griseofulvin

      Uống, dùng ngoài

      +

      +

      +

      +

      295

      Itraconazol

      Tiêm truyền

      +

      +

      Uống

      +

      +

      +

      296

      Ketoconazol

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      Dùng ngoài, đặt âm đạo

      +

      +

      +

      +

      297

      Miconazol

      Dùng ngoài, đặt âm đạo

      +

      +

      +

      +

      298

      Natamycin

      Nhỏ mắt, dùng ngoài, đặt âm đạo

      +

      +

      +

      299

      Nystatin

      Uống, đặt âm đạo, bột đánh tưa lưỡi

      +

      +

      +

      +

      300

      Policresulen

      Đặt âm đạo

      +

      +

      +

      301

      Posaconazol*

      Uống

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% trong trường hợp:

      - Nhiễm nấm Fusarium, nhiễm nấm Zygomycetes, bệnh nấm Cryptococcus, bệnh nấm màu và u nấm ở những bệnh nhân mắc bệnh kháng trị với các thuốc khác hoặc những bệnh nhân không dung nạp với các thuốc khác;

      - Bệnh nấm Coccidioides immitis, bệnh nấm Coccidioides immitis đã thất bại hoặc không dung nạp với các thuốc chống nấm khác.

      302

      Terbinafin (hydroclorid)

      Uống, dùng ngoài

      +

      +

      +

      303

      Voriconazol*

      Uống

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% trong điều trị:

      - Nhiễm Asperillus nấm xâm lấn;

      - Nhiễm Candida huyết trên bệnh nhân không giảm bạch cầu;

      - Nhiễm nấm Candida xâm lấn nặng kháng fluconazol;

      - Điều trị nhiễm nấm nặng gây ra bởi Scedosporium spp. và Fusarium spp. cho những bệnh nhân không đáp ứng các điều trị khác.

      304

      Clotrimazol + betamethason

      Dùng ngoài

      +

      +

      +

      +

      305

      Clorquinaldol + promestrien

      Đặt âm đạo

      +

      +

      +

      +

      306

      Miconazol + hydrocortison

      Dùng ngoài

      +

      +

      +

      +

      307

      Nystatin + metronidazol + neomycin

      Đặt âm đạo

      +

      +

      +

      +

      308

      Nystatin + neomycin + polymyxin B

      Đặt âm đạo

      +

      +

      +

      +

      Phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc

    Có thể bạn quan tâm:




    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn