Danh mục thuốc hóa chất điều trị ung thư thuộc phạm vi bảo hiểm y tế chi trả

Ngày hỏi:19/12/2019

Liên quan đến chính sách bảo hiểm y tế cho người bệnh khi điều trị ung thư, nhờ cung cấp giùm mình thông tin: Hóa chất điều trị ung thư thuộc phạm vi bảo hiểm y tế chi trả gồm những thuốc nào?

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Hóa chất điều trị ung thư thuộc phạm vi bảo hiểm y tế chi trả gồm những thuốc quy định tại Phụ lục 01 Thông tư 30/2018/TT-BYT, cụ thể như sau:

      Hạng bệnh viện ​

      STT

      Tên hoạt chất

      Đường dùng, dạng dùng

      Hạng bệnh viện

      Ghi chú

      8.1. Hóa chất

      340

      Arsenic trioxid

      Tiêm

      +

      +

      341

      Bendamustine

      Tiêm truyền

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị bệnh bạch cầu lymphô mạn binet B/C không phù hợp hóa trị với Fludarabin; U lymphô không Hodgkin, diễn tiến chậm, tiến triển sau điều trị với Rituximab; thanh toán 50%.

      342

      Bleomycin

      Tiêm

      +

      +

      343

      Bortezomib

      Tiêm

      +

      +

      344

      Busulfan

      Tiêm, uống

      +

      +

      345

      Capecitabin

      Uống

      +

      +

      346

      Carboplatin

      Tiêm

      +

      +

      347

      Carmustin

      Tiêm

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50%.

      348

      Cisplatin

      Tiêm

      +

      +

      349

      Cyclophosphamid

      Tiêm, uống

      +

      +

      350

      Cytarabin

      Tiêm

      +

      +

      351

      Dacarbazin

      Tiêm

      +

      +

      352

      Dactinomycin

      Tiêm

      +

      +

      353

      Daunorubicin

      Tiêm

      +

      +

      354

      Decitabin

      Tiêm

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50%.

      355

      Docetaxel

      Tiêm

      +

      +

      356

      Doxorubicin

      Tiêm

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% đối với dạng liposome; thanh toán 100% đối với các dạng khác.

      357

      Epirubicin hydroclorid

      Tiêm

      +

      +

      358

      Etoposid

      Tiêm, uống

      +

      +

      359

      Everolimus

      Tiêm, uống

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% đối với điều trị ung thư; thanh toán 100% đối với các trường hợp khác.

      360

      Fludarabin

      Tiêm, uống

      +

      +

      361

      Fluorouracil (5-FU)

      Tiêm, dùng ngoài

      +

      +

      362

      Gemcitabin

      Tiêm

      +

      +

      363

      Hydroxyurea

      (Hydroxycarbamid)

      Uống

      +

      +

      364

      Idarubicin

      Tiêm

      +

      +

      365

      Ifosfamid

      Tiêm

      +

      +

      366

      Irinotecan

      Tiêm

      +

      +

      367

      L-asparaginase

      Tiêm

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% đối với dạng L-asparaginase erwinia; thanh toán 100% đối với các dạng khác.

      368

      Melphalan

      Tiêm, uống

      +

      +

      369

      Mercaptopurin

      Uống

      +

      +

      370

      Mesna

      Tiêm

      +

      +

      371

      Methotrexat

      Tiêm, uống

      +

      +

      -

      372

      Mitomycin

      Tiêm

      +

      +

      373

      Mitoxantron

      Tiêm

      +

      +

      374

      Oxaliplatin

      Tiêm

      +

      +

      375

      Paclitaxel

      Tiêm

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% đối với dạng liposome và dạng polymeric micelle; thanh toán 100% đối với các dạng khác.

      376

      Pemetrexed

      Tiêm

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán ung thư phổi không tế bào nhỏ, ung thư trung biểu mô màng phổi ác tính; thanh toán 50%.

      377

      Procarbazin

      Uống

      +

      +

      378

      Tegafur-uracil

      (UFT hoặc UFUR)

      Uống

      +

      +

      379

      Tegafur + gimeracil + oteracil kali

      Uống

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị ung thư dạ dày di căn; thanh toán 70%.

      380

      Temozolomid

      Uống

      +

      +

      381

      Tretinoin

      (All-trans retinoic acid)

      Uống

      +

      +

      382

      Vinblastin sulfat

      Tiêm

      +

      +

      383

      Vincristin sulfat

      Tiêm

      +

      +

      384

      Vinorelbin

      Tiêm, uống

      +

      +

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc

    Có thể bạn quan tâm:




    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn