Danh mục và mức chi ngân sách thực hiện nhiệm vụ khám chữa bệnh và chăm sóc người bệnh tâm thần

Ngày hỏi:28/02/2018

Danh mục và mức chi ngân sách thực hiện nhiệm vụ khám chữa bệnh và chăm sóc người bệnh tâm thần được quy định như thế nào? Xin chào Ban biên tập, tôi là Ngọc Hạnh hiện đang sống và làm việc tại Bến Tre. Tôi hiện đang tìm hiểu về nhiệm vụ khám chữa bệnh và chăm sóc người bệnh tâm thần. Vậy Ban biên tập cho tôi hỏi danh mục và mức chi ngân sách thực hiện nhiệm vụ khám chữa bệnh và chăm sóc người bệnh tâm thần được quy định như thế nào? Vấn đề này được quy định cụ thể tại văn bản nào? Mong Ban biên tập giải đáp giúp tôi. Chân thành cảm ơn và chúc sức khỏe Ban biên tập.  

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Danh mục và mức chi ngân sách thực hiện nhiệm vụ khám chữa bệnh và chăm sóc người bệnh tâm thần
      (ảnh minh họa)
    • Danh mục và mức chi ngân sách thực hiện nhiệm vụ khám chữa bệnh và chăm sóc người bệnh tâm thần được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 36/2016/TT-BYT quy định việc thực hiện cơ chế giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ khám, chữa bệnh, chăm sóc và nuôi dưỡng người bệnh phong, tâm thần tại cơ sở khám, chữa bệnh chuyên khoa phong, tâm thần của Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, theo đó:

      DANH MỤC BỆNH VÀ MỨC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH TÂM THẦN

      Số TT

      Mãbệnh

      Tên bệnh

      Mức chi cho 01 người bệnh/1 đợt điều trị

      1

      2

      3

      4

      1

      F00

      Mất trí trong bệnh Alzeimer

      5.980.000

      2

      F01

      Mất trí trong bệnh mạch máu

      5.710.000

      3

      F02

      Mất trí trong các bệnh lý khác

      5.950.000

      4

      F03

      Mất trí không biệt định

      5.210.000

      5

      F04

      Hội chứng quên thực tổn

      5.950.000

      6

      F05

      Sảng không do rượu và thần khác các chất tác động tâm

      5.900.000

      7

      F06

      Rối loạn tâm thần khác do tổn thương não

      5.900.000

      8

      F07

      Các rối loạn hành vi và nhân cách do bệnh lý não tổn thương não và các rối loạn chức năng não

      6.140.000

      9

      F09

      Rối loạn tâm thần triệu chứng hoặc thực tổn

      6.050.000

      10

      F10

      Rối loạn tâm thần do sử dụng rượu

      5.250.000

      11

      F11

      Rối loạn tâm thần do sử dụng ma túy

      6.180.000

      12

      F12

      Rối loạn tâm thần do sử dụng cần sa

      6.150.000

      13

      F13

      Rối loạn tâm thần do sử dụng thuốc an dịu hoặc thuốc ngủ

      6.420.000

      14

      F14

      Rối loạn tâm thần do sử dụng cocain

      5.640.000

      15

      F15

      Rối loạn tâm thần do sử dụng các chất kích thích khác bao gồm cafein

      5.640.000

      16

      F16

      Rối loạn tâm thần do sử dụng chất gây ảo giác

      5.640.000

      17

      F17

      Rối loạn tâm thần do sử dụng thuốc lá

      5.640.000

      18

      F18

      Rối loạn tâm thần do sử dụng các dung môi dễ bay hơi

      5.640.000

      19

      F19

      Rối loạn tâm thần do sử dụng nhiều loại ma túy

      5.640.000

      20

      F20.0

      Tâm thần phân liệt thể hoang tưởng

      7.660.000

      21

      F20.1

      Tâm thần phân liệt thể thanh xuân

      7.660.000

      22

      F20.2

      Tâm thần phân liệt thể căng trương lực

      7.660.000

      23

      F20.3

      Tâm thần phân liệt thể chống biệt định

      7.660.000

      24

      F20.4

      Tâm thần phân liệt thể trầm cảm

      7.660.000

      25

      F20.5

      Tâm thần phân liệt thể di chứng

      7.660.000

      26

      F20.6

      Tâm thần phân liệt thể đơn thuần

      7.660.000

      27

      F20.9

      Tâm thần phân liệt không đặc hiệu

      7.660.000

      28

      F21

      Rối loạn dạng phân liệt

      7.970.000

      29

      F22

      Rối loạn hoang tưởng dai dẳng

      7.970.000

      30

      F23

      Rối loạn thần cấp

      7.970.000

      31

      F24

      Rối loạn hoang tưởng cảm ứng

      7.970.000

      32

      F25

      Rối loạn phân liệt cảm xúc

      8.060.000

      33

      F28

      Các rối loạn loạn thần không thực tổn khác

      7.970.000

      34

      F29

      Bệnh loạn thần không thực tổn không biệt định

      7.970.000

      35

      F30

      Giai đoạn hưng cảm

      8.250.000

      36

      F31

      Rối loạn cảm xúc lưỡng cực

      7.240.000

      37

      F32

      Giai đoạn trầm cảm

      8.920.000

      38

      F33

      Trầm cảm tái diễn

      8.920.000

      39

      F34

      Các trạng thái loạn khí sắc dai dẳng

      8.830.000

      40

      F38

      Các rối loạn khí sắc khác

      8.920.000

      41

      F39

      Rối loạn khí sắc không biệt định

      8.920.000

      42

      F40

      Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ

      6.250.000

      43

      F41

      Các rối loạn lo âu khác

      6.110.000

      44

      F42

      Rối loạn ám ảnh nghi thức

      6.130.000

      45

      F43

      Phản ứng với Stress

      6.260.000

      46

      F44

      Co giật phân li

      6.180.000

      47

      F45

      Các rối loạn dạng cơ thể

      6.260.000

      48

      F48

      Các rối loạn tâm căn khác

      6.100.000

      49

      F50

      Rối loạn ăn uống

      5.760.000

      50

      F51

      Mất ngủ không thực tổn

      5.660.000

      51

      F52

      Loạn chức năng tình dục không do các rối loạn hoặc bệnh thực tổn

      5.700.000

      52

      F53

      Các rối loạn tâm thần hành vi kết hợp với thời kỳ sinh đẻ

      5.690.000

      53

      F55

      Lạm dụng các chất không gây nghiện

      5.690.000

      54

      F60

      Rối loạn nhân cách đặc hiệu

      6.070.000

      55

      F61

      Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và rối loạn nhân cách khác

      6.140.000

      56

      F62

      Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc bệnh não

      6.070.000

      57

      F63

      Các rối loạn thói quen và xung đột

      6.140.000

      58

      F64

      Rối loạn về phân định giới tính

      6.140.000

      59

      F65

      Các rối loạn về ưa chuộng giới tính

      6.140.000

      60

      F66

      Các rối loạn hành vi và tâm lý kết hợp với sự phát triển và định hướng giới tính

      6.070.000

      61

      F68

      Các rối loạn về hành vi và nhân cách ở người thành niên

      6.110.000

      62

      F69

      Các rối loạn không phân định về hành vi và nhân cách ở người thành niên

      6.070.000

      63

      F70

      Chậm phát triển tâm thần nhẹ

      6.090.000

      64

      F73

      Chậm phát triển tâm thần trầm trọng

      6.090.000

      65

      F78

      Chậm phát triển tâm thần khác

      6.090.000

      66

      F79

      Chậm phát triển tâm thần không biệt định

      6.090.000

      67

      F80

      Rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ

      6.030.000

      68

      F81

      Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở nhà trường

      6.020.000

      69

      F82

      Rối loạn đặc hiệu về phát triển các chức năng vận động

      5.900.000

      70

      F83

      Rối loạn đặc hiệu hỗn hợp và đặc hiệu phát triển

      5.840.000

      71

      F84

      Rối loạn phát triển lan tỏa

      5.890.000

      72

      F85

      Rối loạn khác của phát triển tâm lý

      5.630.000

      73

      F89

      Các rối loạn không đặc hiệu của phát triển tâm lý

      5.710.000

      74

      F90

      Rối loạn tăng động

      6.660.000

      75

      F91

      Rối loạn hành vi

      6.720.000

      76

      F92

      Các rối loạn hành vi hỗn hợp cảm xúc

      6.810.000

      77

      F93

      Rối loạn cảm xúc với sự khởi phát đặc biệt ở trẻ em

      6.770.000

      78

      F94

      Rối loạn hoạt động xã hội với sự khởi phát đặc biệt ở trẻ em

      6.810.000

      79

      F95

      Rối loạn TIC

      6.810.000

      80

      F98

      Rối loạn cảm xúc hành vi khác khởi phát ở tuổi trẻ em

      6.810.000

      81

      F99

      Rối loạn tâm thần không biệt định cách khác

      6.740.000

      82

      G40

      Động kinh

      5.570.000

      Trên đây là tư vấn về danh mục và mức chi ngân sách thực hiện nhiệm vụ khám chữa bệnh và chăm sóc người bệnh tâm thần. Để biết thêm thông tin chi tiết bạn nên tham khảo tại Thông tư 36/2016/TT-BYT. Mong rằng những tư vấn của chúng tôi sẽ giúp giải đáp được những vướng mắc của bạn.

      Chào thân ái và chúc sức khỏe!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn