Giá dịch vụ nội khoa khi khám chữa bệnh hưởng bảo hiểm y tế là bao nhiêu?

Ngày hỏi:03/05/2019

Tìm hiểu quy định của pháp luật về việc khám chữa bệnh hưởng bảo hiểm y tế. Có thắc mắc sau tôi chưa nắm rõ mong nhận phản hồi. Thắc mắc có nội dung: Giá dịch vụ nội khoa khi khám chữa bệnh hưởng bảo hiểm y tế là bao nhiêu?

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Giá dịch vụ nội khoa khi khám chữa bệnh hưởng bảo hiểm y tế quy định tại Phụ lục III Thông tư 39/2018/TT-BYT quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, cụ thể như sau:

      STT STT TT 37 Mã dịch vụ Tên dịch vụ Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

      II

      II

      NỘI KHOA

      310

      301

      DƯ-MDLS

      Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

      1.376.000

      311

      302

      DƯ-MDLS

      Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

      874.000

      312

      303

      DƯ-MDLS

      Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

      2.363.000

      313

      304

      DƯ-MDLS

      Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

      5.079.000

      314

      305

      DƯ-MDLS

      Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

      288.000

      315

      306

      DƯ-MDLS

      Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

      158.000

      316

      307

      DƯ-MDLS

      Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

      518.000

      317

      308

      DƯ-MDLS

      Test hồi phục phế quản

      170.000

      318

      309

      DƯ-MDLS

      Test huyết thanh tự thân

      662.000

      319

      310

      DƯ-MDLS

      Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

      874.000

      320

      311

      DƯ-MDLS

      Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

      832.000

      321

      312

      DƯ-MDLS

      Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

      332.000

      322

      313

      DƯ-MDLS

      Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

      375.000

      323

      314

      DƯ-MDLS

      Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

      473.000

      324

      315

      DƯ-MDLS

      Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

      387.000

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn