Khoáng chất và vitamin thuộc danh mục bảo hiểm y tế chi trả

Ngày hỏi:02/01/2020

Theo quy định thì khoáng chất và vitamin thuộc danh mục bảo hiểm y tế chi trả gồm những gì? Mong sớm nhận phản hồi.

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Khoáng chất và vitamin thuộc danh mục bảo hiểm y tế chi trả quy định tại Phụ lục 01 Thông tư 30/2018/TT-BYT, cụ thể như sau:

      STT Tên hoạt chất Đường dùng, hạng dùng Hạng bệnh viện Ghi chú

      27. KHOÁNG CHẤT VÀ VITAMIN

      997

      Calci acetat

      Uống

      +

      +

      +

      998

      Calci carbonat

      Uống

      +

      +

      +

      +

      999

      Calci carbonat + calci gluconolactat

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1000

      Calci carbonat + vitamin D3

      Uống

      +

      +

      +

      1001

      Calci lactat

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1002

      Calci gluconat

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1003

      Calci glubionat

      Tiêm

      +

      +

      +

      1004

      Calci glucoheptonatc + vitamin D3

      Uống

      +

      +

      +

      1005

      Calci gluconolactat

      Uống

      +

      +

      +

      1006

      Calci glycerophosphat + magnesi gluconat

      Uống

      +

      +

      +

      1007

      Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3-phenylpropionat + caIci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin (*)

      Uống

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị suy thận mãn, tăng ure máu.

      1008

      Calcitriol

      Uống

      +

      +

      +

      1009

      Dibencozid

      Uống

      +

      +

      1010

      Lysin + Vitamin + Khoáng chất

      Uống

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị cho trẻ em dưới 6 tuổi suy dinh dưỡng.

      1011

      Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1012

      Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid

      Tiêm

      +

      +

      1013

      Tricalcium phosphat

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1014

      Vitamin A

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1015

      Vitamin A + D2

      (Vitamin A + D3)

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1016

      Vitamin B1

      Tiêm, uống

      +

      +

      +

      +

      1017

      Vitamin B1 + B6 + B12

      Uống

      +

      +

      +

      +

      Tiêm

      +

      +

      +

      1018

      Vitamin B2

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1019

      Vitamin B3

      Tiêm

      +

      +

      +

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1020

      Vitamin B5

      Tiêm, uống

      +

      +

      +

      Dùng ngoài

      +

      +

      +

      +

      1021

      Vitamin B6

      Tiêm, uống

      +

      +

      +

      +

      1022

      Vitamin B6 + magnesi lactat

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1023

      Vitamin B12

      (cyanocobalamin, hydroxocobalamin)

      Tiêm, uống

      +

      +

      +

      +

      1024

      Vitamin C

      Tiêm

      +

      +

      +

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1025

      Vitamin D2

      Uống

      +

      +

      +

      +

      1026

      Vitamin D3

      Uống

      +

      +

      +

      +

      Tiêm

      +

      +

      +

      1027

      Vitamin E

      Uống

      +

      +

      +

      +

      Tiêm

      +

      1028

      Vitamin H (B8)

      Uống

      +

      +

      1029

      Vitamin K

      Tiêm, uống

      +

      +

      +

      +

      1030

      Vitamin PP

      Uống

      +

      +

      +

      +

      Tiêm

      +

      +

      +


      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn