Những bệnh tật nào không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển Việt Nam?

Ngày hỏi:15/03/2018

Những bệnh tật nào không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển Việt Nam? Xin chào Ban biên tập, tôi là Quang Minh, hiện tôi đang sinh sống và làm việc tại Tp Đà Nẵng, có thắc mắc muốn nhờ Ban biên tập giải đáp và cung cấp thông tin giúp, cụ thể là những bệnh tật nào không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển Việt Nam? Tôi có thể tìm hiểu vấn đề này tại văn bản pháp luật nào? Mong sớm nhận được phản hồi từ Ban biên tập, chân thành cảm ơn!

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Những bệnh tật không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển Việt Nam được quy định tại Phụ Lục II Thông tư 22/2017/TT-BYT quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, cụ thể như sau:

      TT

      Mã số bệnh theo (ICD X)

      Tên bệnh và khuyết tật

      Thuyền viên

      I - BỆNH NHIỄM TRÙNG VÀ KÍ SINH TRÙNG

      1

      A06

      Nhiễm Amib chưa điều trị khỏi

      KĐĐK

      2

      A 15-19

      Mắc bệnh Lao chưa điều trị hoặc điều trị chưa ổn định

      KĐĐK

      3

      A 30

      Phong đang điều trị và quản lý

      KĐĐK

      4

      5

      A 53

      Giang mai chưa điều trị khỏi

      KĐĐK

      6

      A 54

      Bệnh lậu chưa điều trị khỏi.

      KĐĐK

      7

      B15-19

      Bệnh viêm gan virus:

      - Các thể giai đoạn cấp;

      KĐĐK

      8

      - Viêm gan virus mạn tính

      KĐĐK

      9

      - Người lành mang kháng nguyên HBsAg và HBeAg (+)

      KĐĐK

      10

      B20-24

      Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS)

      KĐĐK

      11

      B35-B36

      Bệnh nấm da các loại chưa điều trị khỏi

      KĐĐK

      12

      B50-B53

      Bệnh sốt rét chưa điều trị khỏi

      KĐĐK

      13

      B07.8

      Loạn sản thượng bì dạng hạt cơm

      KĐĐK

      14

      B86

      Bệnh ghẻ (Scabies)

      KĐĐK

      II - BƯỚU TÂN SINH

      15

      C 00 - 96

      Ung thư các loại

      KĐĐK

      16

      D 10-21

      U lành vùng môi, miệng mặt, phần mềm, da ảnh hưởng tới thẩm mỹ, không ảnh hưởng tới chức năng

      XTTH

      III - BỆNH MÁU, CƠ QUAN TẠO MÁU VÀ CÁC RỐI LOẠN LIÊN QUAN ĐẾN CƠ CHẾ MIỄN DỊCH

      17

      D50-52

      Các thiếu máu do thiếu sắt, B12, acid folic

      XTTH

      18

      D55-56

      Thiếu máu huyết tán

      KĐĐK

      19

      D60-64

      Suy tủy xương và các bệnh thiếu máu khác

      KĐĐK

      20

      D65-68

      Các loại rối loạn đông máu

      KĐĐK

      21

      D 70

      Thiếu hụt bạch cầu (Agranulocytose)

      KĐĐK

      22

      D 73

      Cường lách, lách to

      KĐĐK

      23

      D 80

      Hội chứng thiếu hụt miễn dịch

      KĐĐK

      IV- BỆNH NỘI TIẾT, DINH DƯỠNG VÀ CHUYN HÓA

      24

      E 02-03

      Suy giáp mắc phải

      KĐĐK

      25

      E05

      Cường giáp (Basedow)

      KĐĐK

      26

      E 10-14

      Đái tháo đường

      XTTH

      27

      E 15-16

      Các thể hạ đường huyết

      KĐĐK

      28

      E 22

      Cường tuyến yên

      KĐĐK

      29

      E 23

      Suy tuyến yên và các rối loạn khác

      KĐĐK

      30

      E 24

      Bệnh Cushing

      KĐĐK

      31

      E 27-1

      Bệnh Addison

      KĐĐK

      32

      E 31

      Rối loạn chức năng đa tuyến

      KĐĐK

      33

      E 52

      Pellagra

      XTTH

      V- BỆNH RỐI LOẠN TÂM THẦN VÀ HÀNH VI

      34

      F 06

      Các rối loạn tâm thần khác do tổn thương và rối loạn chức năng não và do bệnh.

      KĐĐK

      35

      F 10

      Loạn tâm thần do nghiện rượu

      KĐĐK

      36

      F 11-14

      Nghiện ma túy

      KĐĐK

      37

      F 16

      Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác.

      KĐĐK

      38

      F 20-29

      Tâm thần phân liệt các thể, các rối loạn loại phân liệt và các rối loạn hoang tưởng.

      KĐĐK

      39

      F 30-39

      Rối loạn khí sắc (cảm xúc)

      KĐĐK

      40

      F 40-42

      Các rối loạn lo âu, ám ảnh

      KĐĐK

      41

      F 60-63

      Các rối loạn nhân cách và hành vi ở người thành niên (như ám ảnh, hoang tưởng...)

      KĐĐK

      42

      F 91-5

      Chứng nói lắp

      XTTH

      VI - BỆNH HỆ THẦN KINH

      43

      G 11

      Hội chứng tiểu não như mất điều phối, run hữu ý, giảm trương lực cơ, rung giật nhãn cầu, chóng mặt có hệ thống, rối loạn ngôn ngữ

      KĐĐK

      44

      G 21

      Hội chứng Parkinson

      KĐĐK

      45

      G 24

      Loạn trương lực cơ

      KĐĐK

      46

      G 40-41

      Động kinh các thể

      KĐĐK

      47

      G 43

      Chứng đau nửa đầu

      KĐĐK

      48

      G 50

      Liệt dây thần kinh sinh 3

      XTTH

      49

      G 51

      Liệt dây thần kinh mặt

      XTTH

      50

      G 54

      Bệnh rễ thần kinh và đám rối

      KĐĐK

      51

      G 57-0

      Viêm dây thần kinh tọa

      KĐĐK

      52

      G 83.0

      Liệt teo cơ ở 1 hoặc 2 tay

      KĐĐK

      53

      G 83.1

      Liệt teo cơ ở 1 hoặc 2 chân

      KĐĐK

      VII - BỆNH CỦA MẮT VÀ PHẦN PHỤ CỦA MẮT ẢNH HƯỞNG ĐẾN THỊ LỰC VÀ THỊ TRƯỜNG

      54

      H 10

      Viêm kết mạc dị ứng

      KĐĐK

      55

      H 11

      Mộng thịt từ độ III trở lên chưa mổ

      KĐĐK

      56

      Mộng thịt độ III đã mổ, tái phát gây dính

      KĐĐK

      57

      H 16

      Loét giác mạc

      KĐĐK

      58

      H 17

      Sẹo và đục giác mạc

      KĐĐK

      59

      H 18

      Các bệnh về giác mạc khác

      XTTH

      60

      H 25

      Đục nhân mắt sau đã mổ đạt tiêu chuẩn thị lực (có điều chỉnh kính)

      XTTH

      61

      H 30 - 36

      Bong và tổn thương võng mạc

      KĐĐK

      62

      H 43

      Các bệnh về dịch kính (xuất huyết, co kéo...)

      KĐĐK

      63

      H 40

      Bệnh Glôcôm

      KĐĐK

      64

      H 43

      Viêm màng bồ đào

      KĐĐK

      65

      H 46-47

      Teo gai thị, thoái hóa hoàng điểm hai mắt

      KĐĐK

      66

      H 49

      Lác mắt có ảnh hưởng đến thị trường và thị lực

      KĐĐK

      67

      H 52. 0-1

      Cận, viễn thị trên 6 D

      KĐĐK

      68

      H 52.2

      Loạn thị đã điều chỉnh bằng kính

      XTTH

      69

      H 53.2

      Song thị

      KĐĐK

      70

      H 53.5

      Rối loạn sắc giác

      KĐĐK

      71

      H 53.6

      Quáng gà

      KĐĐK

      72

      H 55

      Rung giật nhãn cầu

      KĐĐK

      73

      A 71

      Bệnh mắt hột có biến chứng, ảnh hưởng tới thị lực.

      KĐĐK

      74

      H 02.4

      Sụp mi

      KĐĐK

      75

      H 58

      Các bệnh chấn thương về mắt

      XTTH

      VIII - BỆNH TAI -MŨI - HỌNG

      76

      J 31

      Trĩ mũi

      XTTH

      77

      J 32

      Viêm xoang hàm, xoang trán mạn tính có thoái hóa niêm mạc hoặc viêm đa xoang

      XTTH

      78

      J 33

      Polyp mũi chưa điều trị ổn định

      KĐĐK

      79

      J 34

      Dị dạng mũi họng gây rối loạn hô hấp và phát âm

      KĐĐK

      80

      H 60

      Viêm ống tai mạn tính gây chít hẹp ống tai

      XTTH

      81

      H 70. 0-1

      Viêm tai xương chũm cấp và mạn chưa điều trị khỏi

      KĐĐK

      82

      H 67

      Viêm tai giữa đang chảy mủ

      KĐĐK

      83

      H 81

      Hội chứng tiền đình (Ménière)

      KĐĐK

      84

      H 90

      Điếc và giảm sức nghe: Đo bằng máy >30 dBA

      XTTH

      85

      J 35.1

      Viêm Amyđan mạn tính quá phát

      KĐĐK

      86

      J 38

      Bệnh lý thanh quản gây rối loạn giọng hoặc khó thở

      KĐĐK

      IX. BỆNH HỆ TUẦN HOÀN

      87

      I 05 -I 08

      Các bệnh van tim thực thể do thấp

      KĐĐK

      88

      I 10

      Tăng huyết áp giai đoạn II (theo JNC VII), điều trị không có kết quả.

      KĐĐK

      89

      I 20 - 25

      Bệnh tim thiếu máu cục bộ

      KĐĐK

      90

      Q 21 -28

      Các bệnh tim mạch bẩm sinh chưa được điều trị hoàn chỉnh

      KĐĐK

      91

      I 27

      Tim phổi mạn

      KĐĐK

      92

      I 30-32

      Viêm màng ngoài tim cấp và mạn

      KĐĐK

      93

      I 33

      Viêm màng trong tim cấp và mạn

      K.ĐĐK

      94

      I 44

      Block nhĩ thất:

      - Độ I

      XTTH

      95

      - Độ II trở lên

      KĐĐK

      96

      I 47

      Các rối loạn nhịp tim như:

      - Loạn nhịp hoàn toàn

      KĐĐK

      97

      - Nhịp nhanh kịch phát

      KĐĐK

      98

      - Nhịp nhanh trên 110 lần/phút có biu hiện thường xuyên, điều trị chưa có kết qu.

      KĐĐK

      99

      I 50

      Suy tim do bất cứ nguyên nhân nào

      KĐĐK

      100

      I 69

      Di chứng bệnh mạch máu não

      KĐĐK

      101

      I 73

      Viêm tắc động mạch, tĩnh mạch

      KĐĐK

      102

      I 83

      Giãn tĩnh mạch chi dưới thành búi.

      KĐĐK

      103

      I 84

      Trĩ ngoại nhiều búi đã điều trị nhiều lần vẫn tái phát

      KĐĐK

      104

      I 95

      Huyết áp tối đa thấp (thường xuyên < 95 mmHg)

      XTTH

      X-BỆNH HỆ HÔ HẤP

      105

      J 44

      Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)

      KĐĐK

      106

      J 45

      Hen phế quản

      KĐĐK

      107

      J 47

      Giãn phế quản

      KĐĐK

      108

      J 90 - 92

      Viêm màng phổi cấp

      KĐĐK

      109

      Dày dính màng phổi

      XTTH

      110

      J 93

      Tràn khí màng phổi

      KĐĐK

      111

      J 96

      Suy hô hấp mạn

      KĐĐK

      XI. BỆNH HỆ TIÊU HÓA

      112

      K 02

      Mất 8 răng trở lên chưa làm phục hình hàm giả và răng giả

      KĐĐK

      113

      114

      K 05

      Viêm quanh răng từ 12 răng trở lên đang tiến triển có biến chứng

      KĐĐK

      115

      116

      K 22

      Loét thực quản

      KĐĐK

      Trào ngược thực quản

      KĐĐK

      117

      K 22.4

      Co thắt, hẹp thực quản chưa điều trị

      KĐĐK

      118

      K 25-26

      Viêm/loét dạ dày tá tràng:

      - Đang tiến triển

      KĐĐK

      119

      - Đã điều trị ổn định

      XTTH

      120

      - Có biến chứng nhiều lần trong năm như chy máu, hẹp môn vị.

      KĐĐK

      121

      K 40 - 41

      Các thoát vị sau mổ ổn định

      XTTH

      122

      K 51

      Viêm loét đại, trực tràng xuất huyết đang tiến triển.

      KĐĐK

      123

      Viêm đại tràng mạn tính

      XTTH

      124

      K 51.4

      Polip đại tràng chưa điều trị

      XTTH

      125

      K 56.2

      Xoắn đại tràng mạn

      KĐĐK

      126

      K 60.5

      Rò hậu môn

      KĐĐK

      127

      K 64

      Trĩ độ 2

      XTTH

      128

      Trĩ độ 3, độ 4

      KĐĐK

      129

      Trĩ biến chứng chưa điều trị

      KĐĐK

      130

      K. 62.3

      Sa trực tràng

      KĐĐK

      131

      K 70

      Viêm gan do rượu

      KĐĐK

      132

      K 73

      Viêm gan mạn tiến triển

      KĐĐK

      133

      K 74

      Xơ gan

      KĐĐK

      134

      K 75

      Áp xe gan

      KĐĐK

      135

      K 80 (từ K 80.0 - K 80.5)

      Sỏi túi mật chưa điều trị

      KĐĐK

      136

      Sỏi ống mật chủ đã điều trị

      XTTH

      137

      Sỏi ống mật chủ chưa điều trị

      KĐĐK

      138

      Sỏi trong gan

      XTTH

      138

      K 85

      Viêm tụy cấp

      KĐĐK

      140

      K 86.1

      Viêm tụy mạn thể nặng và trung bình

      KĐĐK

      141

      K 86.2

      Nang tụy

      KĐĐK

      142

      K 86.3

      Nang giả tụy

      KĐĐK

      XII- CÁC BỆNH DA VÀ MÔ DƯỚI DA

      143

      L 23

      Viêm da tiếp xúc dị ứng

      XTTH

      144

      L 55

      Bỏng nắng

      KĐĐK

      145

      L 56

      Biến đổi da cấp tính khác do bức xạ tia cực tím

      KĐĐK

      146

      L 85.3

      Khô da sắc tố

      XTTH

      147

      L 20

      Viêm da cơ địa

      XTTH

      148

      L 50

      Mày đay mạn

      XTTH

      149

      L 12

      Pemphigoid

      XTTH

      150

      L 13

      Bỏng nước tự miễn

      XTTH

      151

      L 40

      Vẩy nến

      XTTH

      152

      E 70.3

      Bạch tạng

      KĐĐK

      153

      Q 80

      Bệnh vẩy cá bẩm sinh

      XTTH

      154

      Q 81

      Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh

      XTTH

      155

      Q 82.1

      Khô da sắc tố

      KĐĐK

      156

      L 80

      Bạch biến

      XTTH

      157

      L 98.8

      Porphyrin da chậm

      XTTH

      XNI - BỆNH HỆ CƠ, XƯƠNG, KHỚP VÀ MÔ LIÊN KẾT

      157

      M 00 - 01

      Viêm khớp do nhiễm khuẩn hay nguyên nhân khác

      KĐĐK

      158

      M 05

      Viêm đa khớp dạng thấp

      KĐĐK

      159

      M 10

      Bệnh Gút

      XTTH

      160

      M 21

      Chân bẹt và dị dạng chi

      KĐĐK

      161

      M 30-36

      Các bệnh của mô liên kết hệ thống

      KĐĐK

      162

      M 40

      Gù và vẹo cột sống

      KĐĐK

      163

      M 50-51

      Các thoát vị đĩa đệm cột sống

      KĐĐK

      164

      M 88

      Bệnh Paget (Xương trán hoặc xương khác).

      KĐĐK

      165

      Z89

      Mất chi hoặc một phần chi mắc phải:

      - Mất ba ngón của một tay hoặc mất một ngón cái

      KĐĐK

      166

      - Mất một bàn tay

      KĐĐK

      167

      - Mất một cánh tay

      KĐĐK

      168

      - Mất một bàn chân

      KĐĐK

      169

      T 92-93

      Biến dạng chi sau gãy xương: - Do can xấu.

      XTTH

      170

      - Khớp giả sau chấn thương chi

      KĐĐK

      XIV- CÁC BỆNH HỆ SINH DỤC-TIẾT NIỆU

      171

      N 03

      Viêm cầu thận mạn

      KĐĐK

      172

      N 04

      Hội chứng thận hư

      KĐĐK

      173

      N 13

      Thận ứ nước hoặc thận ứ mủ.

      KĐĐK

      174

      N 17-18

      Suy thận

      KĐĐK

      175

      N 20

      Sỏi thận hoặc niệu quản chưa điều trị hoặc điều trị chưa ổn định

      KĐĐK

      176

      Hẹp khúc nối bể thận - niệu quản

      XTTH

      177

      N 21

      Sỏi bàng quang chưa điều trị

      KĐĐK

      178

      N 40

      Phì đại lành tính tiền liệt tuyến có ảnh hưởng đến tiểu tiện

      KĐĐK

      179

      N 43

      Tràn dịch màng tinh và sa tinh hoàn

      KĐĐK

      180

      N 35

      Hẹp niệu đạo

      KĐĐK

      181

      N 36.0

      Rò niệu đạo

      KĐĐK

      Trên đây là nội dung câu trả lời về những bệnh tật không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển Việt Nam. Để hiểu rõ và chi tiết hơn về vấn đề này bạn có thể tìm đọc và tham khảo thêm tại Thông tư 22/2017/TT-BYT.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn