Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính thuộc danh mục bảo hiểm y tế chi trả

Ngày hỏi:02/01/2020

Danh mục thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính thuộc bảo hiểm y tế chi trả bao gồm những thuốc nào? Mong sớm nhận phản hồi.

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Danh mục thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính thuộc bảo hiểm y tế chi trả quy định tại Phụ lục 01 Thông tư 30/2018/TT-BYT, cụ thể như sau:

      STT Tên hoạt chất Đường dùng, hạng dùng Hạng bệnh viện Ghi chú

      25.1. Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

      944

      Aminophylin

      Tiêm

      +

      +

      +

      945

      Bambuterol

      Uống

      +

      +

      +

      946

      Budesonid

      Xịt mũi, xịt họng

      +

      +

      +

      Đường hô hấp

      +

      +

      +

      +

      947

      Budesonid + formoterol

      Dạng hít

      +

      +

      +

      948

      Fenoterol + ipratropium

      Xịt mũi, xịt họng, khí dung

      +

      +

      +

      949

      Formoterol fumarat

      Khí dung

      +

      +

      +

      950

      Indacaterol

      Dạng hít

      +

      +

      +

      951

      lndacaterol + glycopyrronium

      Dạng hít

      +

      +

      +

      952

      Ipratropium

      Uống, khí dung

      +

      +

      953

      Natri montelukast

      Uống

      +

      +

      +

      954

      Omalizumab

      Tiêm

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán với chỉ định điều trị cho người bệnh từ 12 tuổi trở lên bị hen do dị ứng dai dẳng kéo dài với mức độ nặng (bậc 5 GINA), có test da hoặc phản ứng dị nguyên dương tính (in vitro) và không đáp ứng đầy đủ bằng corticoid liều cao và kết hợp LABA; thanh toán 50%.

      955

      Salbutamol sulfat

      Tiêm

      +

      +

      +

      Uống, xịt mũi, đường hô hấp

      +

      +

      +

      +

      956

      Salbutamol + ipratropium

      Khí dung

      +

      +

      +

      +

      957

      Salmeterol + fluticason propionat

      Khí dung, dạng hít

      +

      +

      +

      958

      Terbutalin

      Tiêm

      +

      +

      +

      Uống, đường hô hấp

      +

      +

      +

      +

      959

      Theophylin

      Uống

      +

      +

      +

      +

      960

      Tiotropium

      Dạng hít

      +

      +

      +

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn