Tỉ lệ phần trăm tổn thương cơ thể do tổn thương rễ, đám rối, dây thần kinh

Ngày hỏi:28/11/2019

Tìm hiểu quy định về việc xác định tỷ lệ phần trăm tổn thương cơ thể sử dụng trong giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần. Ban biên tập cho tôi hỏi: Tỉ lệ phần trăm tổn thương cơ thể  do tổn thương rễ, đám rối, dây thần kinh được xác định ra sao?

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Tỉ lệ phần trăm tổn thương cơ thể do tổn thương rễ, đám rối, dây thần kinh được xác định tại Bảng 1 Thông tư 22/2019/TT-BYT tỷ lệ phần trăm tổn thương cơ thể sử dụng trong giám định pháp y, cụ thể như sau:

      Mục

      Tổn Thương

      Tỷ lệ

      Tổn thương rễ, đám rối, dây thần kinh

      1.

      Tổn thương rễ thần kinh

      1.1.

      Tổn thương không hoàn toàn một rễ (không tính rễ cổ C4, C5, C6, C7, C8, rễ ngực T1, rễ thắt lưng L5, rễ cùng S1) một bên

      3 - 5

      1.2.

      Tổn thương hoàn toàn một rễ (không tính rễ cổ C4, C5, C6, C7, C8, rễ ngực T1, rễ thắt lưng L5, rễ cùng S1) một bên

      9

      1.3.

      Tổn thương không hoàn toàn một trong các rễ: cổ C4, C5, C6, C7, C8, rễ ngực T1 một bên

      11-15

      1.4.

      Tổn thương hoàn toàn một trong các rễ: cổ C4, C5, C6, C7, C8, rễ ngực T1 một bên

      21

      1.5.

      Tổn thương không hoàn toàn một trong các rễ thắt lưng L5, rễ cùng S1 một bên

      16-20

      1.6.

      Tổn thương hoàn toàn một trong các rễ thắt lưng L5, rễ cùng S1 một bên

      26-30

      1.7.

      Tổn thương không hoàn toàn đuôi ngựa (có rối loạn cơ tròn)

      61-65

      1.8.

      Tổn thương hoàn toàn đuôi ngựa

      87

      2.

      Tổn thương đám rối thần kinh một bên

      2.1.

      Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cổ

      11-15

      2.2.

      Tổn thương hoàn toàn đám rối thần kinh cổ

      21 - 25

      2.3.

      Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhất giữa

      26-30

      2.4.

      2.4. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhất dưới

      46-50

      2.5.

      Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhất giữa

      51 -55

      2.6.

      Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhì trước trong

      46 - 50

      2.7.

      Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhì trước ngoài

      46-50

      2.8.

      Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhì sau

      51-55

      2.9.

      Tổn thương hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay không tổn thương ngành bên

      65

      2.10.

      Tổn thương hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay cả ngành bên

      68

      2.11.

      Tổn thương không hoàn toàn đám rối thắt lưng (có tổn thương thần kinh đùi)

      26 - 30

      2.12.

      Tổn thương hoàn toàn đám rối thắt lưng

      41 -45

      2.13.

      Tổn thương không hoàn toàn đám rối cùng

      36-40

      2.14.

      Tổn thương hoàn toàn đám rối cùng

      61

      3.

      Tổn thương dây thần kinh một bên

      3.1.

      Tổn thương không hoàn toàn các dây thần kinh cổ

      11-15

      3.2.

      Tổn thương hoàn toàn các dây thần kinh cổ

      21 -25

      3.3.

      Tổn thương không hoàn toàn dây thần kinh trên vai

      5-7

      3.4.

      Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh trên vai

      11

      3.5.

      Tổn thương không hoàn toàn dây thần kinh dưới vai

      5-7

      3.6.

      Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh dưới vai

      11

      3.7.

      Tổn thương không hoàn toàn dây thần kinh ngực dài

      7- 10

      3.8.

      Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh ngực dài

      11-15

      3.9.

      Tổn thương hoàn toàn một dây thần kinh liên sườn

      7- 10

      3.10.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh mũ

      16-20

      3.11.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh mũ

      31 -35

      3.12.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh cơ bì

      11-15

      3.13.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh cơ bì

      26-30

      3.14.

      Tổn thương nhánh thần kinh quay

      11-15

      3.15.

      Tổn thương bán phần thần kinh quay (đoạn 1/3 giữa cánh tay tính tỷ lệ % TTCT tối đa, đoạn 1/3 dưới tính tỷ lệ % TTCT tối thiểu)

      26-30

      3.16.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh quay (đoạn 1/3 trên cánh tay)

      41 -45

      3.17.

      Tổn thương nhánh thần kinh trụ

      11-15

      3.18.

      Tổn thương bán phần thần kinh trụ

      21 - 25

      3.19.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh trụ

      31 -35

      3.20.

      Tổn thương nhánh thần kinh giữa

      11-15

      3.21.

      Tổn thương bán phần thần kinh giữa

      21 -25

      3.22.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh giữa

      31 -35

      3.23.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh cánh tay bì trong

      11-15

      3.24.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh cẳng tay bì trong

      11-15

      3.25.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh hông bé (dây mông trên và dây mông dưới)

      11-15

      3.26.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông bé (dây mông trên và dây mông dưới)

      21 -25

      3.27.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh da đùi sau

      3-5

      3.28.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh da đùi sau

      7 - 10

      3.29.

      Tổn thương nhánh thần kinh đùi

      11-15

      3.30.

      Tổn thương bán phần thần kinh đùi

      21 -25

      3.31.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh đùi

      36-40

      3.32.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh đùi - bì

      3 - 5

      3.33.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh đùi - bì

      7-9

      3.34.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh bịt

      7- 10

      3.35.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh bịt

      16-20

      3.36.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sinh dục - đùi

      6- 10

      3.37.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh sinh dục - đùi

      11-15

      3.38.

      Tổn thương bán phần thần kinh hông to

      26-30

      3.39.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông to đoạn 1/3 giữa đùi đến trước đinh trám khoeo

      41-45

      3.40.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông to đoạn 1/3 trên đùi

      51

      3.41.

      Tổn thương nhánh thần kinh hông khoeo ngoài

      7- 10

      3.42.

      Tổn thương bán phần thần kinh hông khoeo ngoài

      16-20

      3.43.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông khoeo ngoài

      26-30

      3.44.

      Tổn thương nhánh thần kinh hông khoeo trong

      6- 10

      3.45.

      Tổn thương bán phần thần kinh hông khoeo trong

      11-15

      3.46.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông khoeo trong

      21 -25

      4.

      Tổn thương thần kinh sọ một bên

      4.1.

      Tổn thương không hoàn toàn dây thần kinh sọ số I

      11-15

      4.2.

      Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh sọ số I

      21 -25

      4.3.

      Tổn thương dây thần kinh sọ số II: Tính tỷ lệ % TTCT theo Mục IV. Tổn thương chức năng thị giác do tổn thương thần kinh chi phối thị giác, Chương tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác

      4.4.

      Tổn thương một nhánh thần kinh sọ số III

      11-15

      4.5

      Tổn thương bán phần thần kinh sọ số III

      21 -25

      4.6.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số III

      35

      4.7.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số IV

      3-5

      4.8.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số IV

      11-15

      4.9.

      Tổn thương một nhánh thần kinh sọ số V

      7- 10

      4.10.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số V

      16-20

      4.11.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số V

      31

      4.12.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số VI

      5-7

      4.13.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số VI

      16-20

      4.14.

      Tổn thương nhánh thần kinh sọ số VII

      7- 10

      4.15.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số VII

      16-20

      4.16.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số VII

      26-30

      4.17.

      Tổn thương thần kinh sọ số VIII một bên: Tính tỷ lệ % TTCT theo di chứng Hội chứng Tiền đình (Mục XV.) Chương tổn thương cơ thể do tổn thương xương sọ và hệ thần kinh, và/hoặc Nghe kém (Mục 1.1.) Chương tổn thương cơ thể do tổn thương Tai - Mũi - Họng

      4.18.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số IX một bên

      11-15

      4.19.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số IX một bên

      21

      4.20.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số X một bên

      11-15

      4 21.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số X một bên

      21

      4.22.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số XI một bên

      11 - 15

      4.23.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số XI một bên

      2]

      4.24.

      Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số XII một bên

      21-25

      4.25.

      Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số XII một bên

      41

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    Tổn thương cơ thể
    Giám định pháp y
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn