Tiêu chuẩn sức khoẻ chuyên khoa của thuyền viên làm việc trên tàu biển

Ngày hỏi:15/03/2018

Tiêu chuẩn sức khoẻ chuyên khoa của thuyền viên làm việc trên tàu biển được quy định như thế nào? Xin chào Ban biên tập, tôi là Viết Phương, hiện tôi đang sinh sống và làm việc tại Tp Đà Nẵng, có thắc mắc muốn nhờ Ban biên tập giải đáp và cung cấp thông tin giúp, cụ thể là tiêu chuẩn sức khoẻ chuyên khoa của thuyền viên làm việc trên tàu biển được quy định như thế nào? Tôi có thể tìm hiểu vấn đề này tại văn bản pháp luật nào? Mong sớm nhận được phản hồi từ Ban biên tập, chân thành cảm ơn!

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Tiêu chuẩn sức khoẻ chuyên khoa của thuyền viên làm việc trên tàu biển được quy định tại Phụ Lục I Thông tư 22/2017/TT-BYT quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, cụ thể như sau:

      Đối tượng

      Chỉ tiêu khám

      Thuyền viên

      Học viên, sinh viên học nghề đi biển
      (Khám tuyển)

      1. TIM MẠCH

      - Nhịp tim

      60-80 lần/phút

      60 - 80 lần/ phút

      - Huyết áp tâm thu ( Ps)

      100 - 139 mmHg

      100 - 130 mmHg

      - Huyết áp tâm trương ( Pd)

      50 - 89 mmHg

      50 - 80 mmHg

      - Huyết áp hiệu số

      ³ 30mmHg

      ³ 40 mmHg

      - Điện tâm đồ

      Bình thường

      Bình thường

      Sau nghiệm pháp gắng sức (Martinet) (chỉ làm nghiệm pháp khi lâm sàng có biểu hiện của thiếu máu cơ tim).

      Nhịp tim tăng £ 20 lần/ phút; Không có dấu hiệu thiếu máu cơ tim trên điện tâm đồ.

      Nhịp tim tăng £ 20 lần/ phút; Không có dấu hiệu thiếu máu cơ tim trên điện tâm đồ.

      2. HÔ HẤP

      - Tần số hô hấp

      15 - 18 lần/phút

      15 - 20 lần/phút

      - Thăm dò chức năng hô hấp

      - Dung tích sống thở chậm (SVC) hoặc dung tích sống thở nhanh (FVC)

      ³ 80 % SVC lý thuyết

      ³ 80 % SVC lý thuyết

      - Dự trữ chức năng hô hấp (RFRC)

      ³ 80%

      ³ 80%

      - Chỉ số Tiffeneau hoặc Geansler

      ³ 80%

      ³ 80%

      - Chụp phổi

      Bình thường

      Bình thường

      3. TAI - MŨI - HỌNG

      Đánh giá chức năng tiền đình

      (Chỉ áp dụng với người nghỉ đi biển ≥ 2năm):

      Chịu đựng được nghiệm pháp thử nghiệm khả năng chịu sóng ở mức trung bình trở lên

      Áp dụng bắt buộc đối với tất cả các đối tượng khám sức khỏe khi tuyển dụng: Chịu đựng được nghiệm pháp thử nghiệm khả năng chịu sóng từ mức trung bình trở lên

      - Tiêu chuẩn sức nghe và các rối loạn về tai (theo STCW 78/2011 Section A-I/9, mục 2.2)

      Ngưỡng nghe trung bình đường khí (tính trung bình cộng trên bốn tần số 500Hz, 1000Hz, 2000Hz và 3000Hz), đo đơn âm, không đeo máy trợ thính, tai tốt không vượt quá 30dB, tai bệnh không vượt quá 40 dB, lần lượt tương đương nghe tiếng nói thầm 3m và 2m.

      Ngưỡng nghe trung bình đường khí (tính trung bình cộng trên bốn tần số 500Hz, 1000Hz, 2000Hz và 3000Hz), đo đơn âm, không đeo máy trợ thính, tai tốt không vượt quá 30dB, tai bệnh không vượt quá 40 dB, lần lượt tương dương nghe tiếng nói thầm 3m và 2 m.

      4. MẮT

      Chức năng mắt (theo STCW 78/2011 Section A-I/9, mục 2.2; riêng thị giác màu khám lại sau 6 năm)

      (phụ lục số 4 kèm theo Thông tư)

      - Thị lực từng mắt

      + Không kính

      + Có kính

      ³ 8/10

      10/10

      10/10

      10/10

      - Thị lực 2 mắt

      ³ 16/10

      ³ 18/10

      - Thị trường (đo bằng chu vi kế Landolt)

      + 90-95% phía thái dương

      + 90-95% phía thái dương

      + 50-60% phía trên

      + 50-60% phía trên

      + 60% phía mũi

      + 60% phía mũi

      + 70% phía dưới

      + 70% phía dưới

      - Nhãn áp

      Trong giới hạn bình thường (Nếu đo bằng nhãn áp kế Madakov: 19,40 ± 5,00 mmHg)

      Trong giới hạn bình thường (Nếu đo bằng nhãn áp kế Madakov: 19,40 ± 5,00 mmHg)

      - Thị lực màu

      Tiêu chuẩn thị lực màu CIE 1 hoặc 2

      Tiêu chuẩn thị lực màu CIE 1 hoặc 2

      5. THẦN KINH (Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho khám tuyển lần đầu)

      - Test xác định loại hình thần kinh (Test H.J EYSENCK)

      Ổn định

      Ổn định

      Ổn định

      Ổn định

      - Khả năng xử lý thông tin

      ³ 0,5 bit/giây

      ³ 0,3 bit/giây

      ³ 0,5bit/ giây

      ³ 0,3bit/giây

      - Chỉ số thần kinh thực vật (chỉ số Kerdo)

      Từ - 10 đến + 10

      Từ - 10 đến + 10

      - Nghiệm pháp Mắt – Tim (chỉ làm khi có rối loạn hệ thần kinh thực vật)

      Nhịp tim giảm

      £ 20 lần/ phút

      Nhịp tim giảm

      £ 20 lần/ phút

      - Điện não đồ

      Bình thường

      Bình thường

      6. CƠ, XƯƠNG, KHỚP

      - Thân thể, cơ bắp

      Phát triển cân đối

      Phát triển cân đối

      - Hệ thống khớp-xương: Tầm hoạt động chủ động các khớp

      Trong giới hạn bình thường

      Trong giới hạn bình thường

      III. CẬN LÂM SÀNG

      1. XÉT NGHIỆM MÁU

      - Số lượng hồng cầu máu ngoại vi

      ³ 3,7 T/lít

      ³ 3, 7 T/lít

      - Hemoglobin

      ³130 g/lít

      ³ 130 g/lít

      - Số lượng bạch cầu máu ngoại vi

      5 đến 9 G/lít

      5 đến 9 G/lít

      - Nhóm máu hệ AOB

      - Thời gian máu chảy

      BT

      BT

      - Thời gian Howell

      BT

      BT

      - Công thức bạch cầu

      BT

      BT

      - Xét nghiệm HIV

      Âm tính

      Âm tính

      - RPR

      Âm tính

      Âm tính

      - Xét nghiệm chẩn đoán viêm gan virus:

      + HBsAg

      + HCV Ab

      + HAV Ab

      Âm tính

      Âm tính

      Âm tính

      Âm tính

      Âm tính

      Âm tính

      - Glucose máu

      BT

      BT

      - SGOT; SGPT

      < 40 U/L

      < 40 U/L

      - Nồng độ Alcohol máu

      Âm tính

      Âm tính

      - Các chỉ tiêu mỡ máu (Áp dụng cho khám sức khỏe định kỳ với các thuyền viên ³ 40 tuổi).

      Trong giới hạn bình thường

      Trong giới hạn bình thường

      2. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU:

      - Nước tiểu toàn bộ

      Trong giới hạn bình thường

      Trong giới hạn bình thường

      - Xét nghiệm ma túy 4 thành phần (Morphin/Heroin, Amphetamin, Methamphetamin: Marijuana (cần sa):

      Âm tính

      Âm tính

      3. XÉT NGHIỆM PHÂN

      (Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng đối với chức danh bếp, phục vụ viên).

      - Trứng giun, sán

      Âm tính

      Âm tính

      - Amip

      Âm tính

      Âm tính

      4. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

      Chụp X quang tim phổi thẳng:

      Các thăm dò chức năng, xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh khác: Chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe: X.quang hoặc các kỹ thuật khác.

      Bình thường

      Bình thường

      Trên đây là nội dung câu trả lời về tiêu chuẩn sức khoẻ chuyên khoa của thuyền viên làm việc trên tàu biển. Để hiểu rõ và chi tiết hơn về vấn đề này bạn có thể tìm đọc và tham khảo thêm tại Thông tư 22/2017/TT-BYT.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn