Tra cứu mức thu (nộp) án phí, lệ phí Tòa án mới nhất

Ngày hỏi:11/07/2018

Xin chào, tôi là Xuân Trường. Tôi đang tìm hiểu các quy định của pháp luật liên quan đến lĩnh vực án phí, lệ phí Tòa án. Tôi đang có rất nhiều thắc mắc liên quan đến vấn đề này cần được giải đáp. Vui lòng cho tôi biết về danh mục các mức thu (nộp) án phí, lệ phí Tòa án? Vấn đề này có được quy định cụ thể tại văn bản pháp luật nào hay không? Mong các bạn giải đáp giúp tôi. Xin cảm ơn!

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Theo quy định tại Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành thì mức thu (nộp) án phí, lệ phí Tòa án được quy định cụ thể như sau:

      A. DANH MỤC ÁN PHÍ

      Stt

      Tên án phí

      Mức thu

      I

      Án phí hình sự

      1

      Án phí hình sự sơ thẩm

      200.000 đồng

      2

      Án phí hình sự phúc thẩm

      200.000 đồng

      II

      Án phí dân sự

      1

      Án phí dân sự sơ thẩm

      1.1

      Đối với tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động không có giá ngạch

      300.000 đồng

      1.2

      Đối với tranh chấp về kinh doanh, thương mại không cógiá ngạch

      3.000.000 đồng

      1.3

      Đối với tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch

      a

      Từ 6.000.000 đồng trở xuống

      300.000 đồng

      b

      Từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng

      5% giá trị tài sản có tranh chấp

      c

      Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng

      20.000. 000 đồng + 4% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng

      d

      Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng

      36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt 800.000.000 đồng

      đ

      Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng

      72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt 2.000.000.000 đồng

      e

      Từ trên 4.000.000.000 đồng

      112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tài sản tranh chấp vượt 4.000.000.000 đồng.

      1.4

      Đối với tranh chấp về kinh doanh, thương mại có giá ngạch

      a

      Từ 60.000.000 đồng trở xuống

      3.000.000 đồng

      b

      Từ trên 60.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng

      5% của giá trị tranh chấp

      c

      Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng

      20.000.000 đồng + 4% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng

      d

      Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng

      36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 800.000.000 đồng

      đ

      Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng

      72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tranh chấp vượt 2.000.000.000 đồng

      e

      Từ trên 4.000.000.000 đồng

      112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tranh chấp vượt 4.000.000.000 đồng

      1.5

      Đối với tranh chấp về lao động có giá ngạch

      a

      Từ 6.000.000 đồng trở xuống

      300.000 đồng

      b

      Từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng

      3% giá trị tranh chấp, nhưng không thấp hơn 300.000 đồng

      c

      Từ trên 400.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng

      12.000.000 đồng + 2% của phần giá trị có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng

      d

      Từ trên 2.000.000.000 đồng

      44.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị có tranh chấp vượt 2.000.000.000 đồng

      2

      Án phí dân sự phúc thẩm

      2.1

      Đối với tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động

      300.000 đồng

      2.2

      Đối với tranh chấp về kinh doanh, thương mại

      2.000.000 đồng

      III

      Án phí hành chính

      1

      Án phí hành chính sơ thẩm

      300.000 đồng

      2

      Án phí hành chính phúc thẩm

      300.000 đồng

      B. DANH MỤC LỆ PHÍ TÒA ÁN

      Stt

      Tên lệ phí

      Mức thu

      I

      Lệ phí giải quyết việc dân sự

      1

      Lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động

      300.000 đồng

      2

      Lệ phí phúc thẩm giải quyết yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động

      300.000 đồng

      II

      Lệ phí Tòa án khác

      1

      Lệ phí yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài; phán quyết của trọng tài nước ngoài

      a

      Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài; phán quyết của Trọng tài nước ngoài

      3.000.000 đồng

      b

      Lệ phí kháng cáo quyết định của Tòa án về việc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài; phán quyết của Trọng tài nước ngoài

      300.000 đồng

      2

      Lệ phí giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại

      a

      Lệ phí yêu cầu Tòa án chỉ định, thay đổi trọng tài viên

      300.000 đồng

      b

      Lệ phí yêu cầu Tòa án xem xét lại phán quyết của Hội đồng trọng tài về thỏa thuận trọng tài, về thẩm quyền giải quyết vụ tranh chấp của Hội đồng trọng tài; đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc

      500.000 đồng

      c

      Lệ phí yêu cầu Tòa án áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấptạm thời liên quan đến trọng tài; yêu cầu Tòa án thu thập chứng cứ, triệu tập người làm chứng

      800.000 đồng

      d

      Lệ phí kháng cáo quyết định của Tòa án liên quan đến trọng tài

      500.000 đồng

      3

      Lệ phí nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

      1.500.000 đồng

      4

      Lệ phí xét tính hợp pháp của cuộc đình công

      1.500.000 đồng

      5

      Lệ phí bắt giữ tàu biển

      8.000.000 đồng

      6

      Lệ phí bắt giữ tàu bay

      8.000.000 đồng

      7

      Lệ phí thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

      1.000.000 đồng

      8

      Lệ phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

      200.000 đồng

      9

      Lệ phí cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án

      1.500 đồng/trang A4

      Trên đây là nội dung tư vấn về mức thu (nộp) án phí, lệ phí Tòa án. Để biết thêm thông tin chi tiết, bạn nên tham khảo thêm tại Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn