Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy HONDA (phần 1)

Ngày hỏi:19/10/2018

Tôi muốn mở cửa hàng kinh doanh xe máy HONDA nên muốn cập nhật giá tính lệ phí trước bạ tất cả các loại xe của hãng HONDA để có thể báo giá cho khách hàng. Vì vậy, tôi mong Ban biên tập có thể cung cấp thông tin giúp tôi, chân thành cảm ơn Ban biên tập rất nhiều

Phú Quý (0908***)

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTC; Quyết định 2018/QĐ-BTC năm 2017; Quyết định 942/QĐ-BTC năm 2017 và Quyết định 149/QĐ-BTC năm 2017.

      STT

      Nhãn hiệu

      Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc)

      Nguồn gốc

      Giá (VND)

      1

      HONDA

      @ 125cc

      Nhập khẩu

      60,000,000

      2

      HONDA

      @ 150cc

      Nhập khẩu

      70,000,000

      3

      HONDA

      AIR BLADE

      Nhập khẩu

      40,000,000

      4

      HONDA

      ASTEA (kiểu cao) 100 cc

      Nhập khẩu

      24,000,000

      5

      HONDA

      ASTEA (kiểu thấp) 100 cc

      Nhập khẩu

      21,000,000

      6

      HONDA

      AVIATOR

      Nhập khẩu

      27,000,000

      7

      HONDA

      BENLY 110

      Nhập khẩu

      95,000,000

      8

      HONDA

      C1300

      Nhập khẩu

      430,000,000

      9

      HONDA

      CB 1000R

      Nhập khẩu

      297,000,000

      10

      HONDA

      CB 1000RA

      Nhập khẩu

      433,000,000

      11

      HONDA

      CB 1098cc

      Nhập khẩu

      455,000,000

      12

      HONDA

      CB 125T 125cc

      Nhập khẩu

      40,000,000

      13

      HONDA

      CB 150R STREETFIRE

      Nhập khẩu

      64,000,000

      14

      HONDA

      CB 600F ABS (xe sx tại Nhật Bản)

      Nhập khẩu

      350,000,000

      15

      HONDA

      CB HORNET 160R

      Nhập khẩu

      80,000,000

      16

      HONDA

      CB1100 1140cc

      Nhập khẩu

      391,000,000

      17

      HONDA

      CB1100 ABS; 1140cc

      Nhập khẩu

      375,000,000

      18

      HONDA

      CB1100EX ABS; 1140cc

      Nhập khẩu

      433,000,000

      19

      HONDA

      CB1100SA 1140cc

      Nhập khẩu

      375,000,000

      20

      HONDA

      CB1300 1284cc

      Nhập khẩu

      450,000,000

      21

      HONDA

      CB150R

      Nhập khẩu

      108,000,000

      22

      HONDA

      CB190R

      Nhập khẩu

      90,000,000

      23

      HONDA

      CB400

      Nhập khẩu

      300,000,000

      24

      HONDA

      CB400 SUPER BOLD'OR ABS 399cc

      Nhập khẩu

      367,000,000

      25

      HONDA

      CB400 SUPER FOUR 400 cc

      Nhập khẩu

      220,000,000

      26

      HONDA

      CB400 SUPER FOUR ABS 399cc

      Nhập khẩu

      328,000,000

      27

      HONDA

      CBF150 FIGHTHAWK; 150cc

      Nhập khẩu

      30,000,000

      28

      HONDA

      CBR 1000RR

      Nhập khẩu 567,000,000

      29

      HONDA

      CBR 1000RR ABS (CBR1000RA)

      Nhập khẩu

      551,600,000

      30

      HONDA

      CBR 125cc

      Nhập khẩu

      55,000,000

      31

      HONDA

      CBR 125RW

      Nhập khẩu

      51,000,000

      32

      HONDA

      CBR 150 cc

      Nhập khẩu

      65,000,000

      33

      HONDA

      CBR 150R

      Nhập khẩu

      114,000,000

      34

      HONDA

      CBR 250R

      Nhập khẩu

      101,750,000

      35

      HONDA

      CBR 600 cc

      Nhập khẩu

      250,000,000

      36

      HONDA

      CBR 600RR

      Nhập khẩu

      451,000,000

      37

      HONDA

      CBR 650F 648

      Nhập khẩu

      386,800,000

      38

      HONDA

      CBR300R (CBR300RA) 286cc

      Nhập khẩu

      255,000,000

      39

      HONDA

      CBX 125 cc

      Nhập khẩu

      50,000,000

      40

      HONDA

      CD 125 cc

      Nhập khẩu

      45,000,000

      41

      HONDA

      CD 50 cc

      Nhập khẩu

      15,000,000

      42

      HONDA

      CD 90 cc

      Nhập khẩu

      20,000,000

      43

      HONDA

      CG 100 cc

      Nhập khẩu

      20,000,000

      44

      HONDA

      CG 125 cc

      Nhập khẩu

      25,000,000

      45

      HONDA

      CG 125; 50CC

      Nhập khẩu

      16,100,000

      46

      HONDA

      CLICK 1;110CC

      Nhập khẩu

      36,000,000

      47

      HONDA

      CLICK 125I

      Nhập khẩu

      37,250,000

      48

      HONDA

      CREA SCOOPY 50 cc

      Nhập khẩu

      45,000,000

      49

      HONDA

      CRF 250L

      Nhập khẩu

      135,000,000

      50

      HONDA

      CRF 250M

      Nhập khẩu

      268,000,000

      51

      HONDA

      CTX1300

      Nhập khẩu

      588,000,000

      52

      HONDA

      CTX1300 ABS 1261cc

      Nhập khẩu

      723,000,000

      53

      HONDA

      CUSTOM CM 125 cc

      Nhập khẩu

      70,000,000

      54

      HONDA

      DIO 125 cc

      Nhập khẩu

      28,000,000

      55

      HONDA

      DIO CESTA 49cc

      Nhập khẩu

      60,000,000

      56

      HONDA

      DN-1

      Nhập khẩu

      625,000,000

      57

      HONDA

      DREAM EXCEL, DAMSEL 100 cc

      Nhập khẩu

      21,000,000

      58

      HONDA

      DREAM I 100 cc

      Nhập khẩu

      20,000,000

      59

      HONDA

      DREAM II 100 cc (kiểu cao)

      Nhập khẩu

      26,000,000

      60

      HONDA

      DREAM II 100 cc (kiểu thấp)

      Nhập khẩu

      23,000,000

      61

      HONDA

      DUNK 49cc

      Nhập khẩu

      40,000,000

      62

      HONDA

      DYLAN 125 cc

      Nhập khẩu

      70,000,000

      63

      HONDA

      DYLAN 150 cc

      Nhập khẩu

      80,000,000

      64

      HONDA

      FAZE ABS (JBK-MF11); 250cc

      Nhập khẩu

      280,000,000

      65

      HONDA

      FAZE TYPE-S (SM250DC); 248cc

      Nhập khẩu

      312,000,000

      66

      HONDA

      FORTUNE WING 125 cc

      Nhập khẩu

      27,000,000

      67

      HONDA

      FORZA 125ABS (NSS125AD)

      Nhập khẩu

      263,400,000

      68

      HONDA

      FORZA 250 cc

      Nhập khẩu

      240,000,000

      69

      HONDA

      FORZA 300 (NSS300AD TH); 279cc

      Nhập khẩu

      268,000,000

      70

      HONDA

      FUMA 125 cc

      Nhập khẩu

      28,000,000

      71

      HONDA

      FURY (VT1300CX)

      Nhập khẩu

      561,000,000

      72

      HONDA

      GIORNO 49CC

      Nhập khẩu

      55,000,000

      73

      HONDA

      GL PRO 145 cc

      Nhập khẩu

      35,000,000

      74

      HONDA

      GL PRO 160 cc

      Nhập khẩu

      40,000,000

      75

      HONDA

      GL PRO MAX 125 cc

      Nhập khẩu

      35,000,000

      76

      HONDA

      GL PRO100 cc

      Nhập khẩu

      24,000,000

      77

      HONDA

      GOLDWING F6B DELUXE 1832cc

      Nhập khẩu

      750,000,000

      78

      HONDA

      GOLDWING GL 1800

      Nhập khẩu

      443,000,000

      79

      HONDA

      HONDA 100,110 cc khác (kiểu wave)

      Nhập khẩu

      20,000,000

      80

      HONDA

      HONDA XL 125

      Nhập khẩu

      235,000,000

      81

      HONDA

      HORNET 250cc

      Nhập khẩu

      241,300,000

      82

      HONDA

      HORNET 600 cc

      Nhập khẩu

      290,000,000

      83

      HONDA

      HORNET 900 cc

      Nhập khẩu

      320,000,000

      84

      HONDA

      ICON 110cc

      Nhập khẩu

      27,500,000

      85

      HONDA

      INTERSTATE (VT1300CT)

      Nhập khẩu

      442,000,000

      86

      HONDA

      JOYING 125 cc

      Nhập khẩu

      28,000,000

      87

      HONDA

      LEAD 110 cc

      Nhập khẩu

      30,000,000

      88

      HONDA

      LITTLE CUB 50cc

      Nhập khẩu

      13,000,000

      89

      HONDA

      MASTER 125cc

      Nhập khẩu

      34,000,000

      90

      HONDA

      MOJET (SDH125T-28); 125cc

      Nhập khẩu

      40,000,000

      91

      HONDA

      MONKEY 49cc

      Nhập khẩu

      108,000,000

      92

      HONDA

      MOOVE 108cc

      Nhập khẩu

      42,240,000

      93

      HONDA

      MSX 125

      Nhập khẩu

      97,000,000

      94

      HONDA

      NC700XA

      Nhập khẩu

      292,000,000

      95

      HONDA

      NC700XA 670cc

      Nhập khẩu

      338,000,000

      96

      HONDA

      NC750

      Nhập khẩu

      306,000,000

      97

      HONDA

      NIFIN HONDA; 1.8

      Nhập khẩu

      400,000,000

      98

      HONDA

      NM4 745 cc

      Nhập khẩu

      491,000,000

      99

      HONDA

      NT700VA 680cc

      Nhập khẩu

      455,000,000

      100

      HONDA

      NXR125 BROSKS

      Nhập khẩu

      60,000,000


      Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy HONDA. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn