Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy SUZUKI

Ngày hỏi:21/10/2018

Tôi muốn mở cửa hàng kinh doanh xe SUZUKI nên muốn cập nhật giá tính lệ phí trước bạ tất cả các loại xe của hãng SUZUKI để có thể báo giá cho khách hàng. Vì vậy, tôi mong Ban biên tập có thể cung cấp thông tin giúp tôi, chân thành cảm ơn Ban biên tập rất nhiều.

Minh Phước (0907***)

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTC; Quyết định 2018/QĐ-BTC năm 2017; Quyết định 942/QĐ-BTC năm 2017 Quyết định 149/QĐ-BTC năm 2017

      STT

      Nhãn hiệu

      Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc)

      Nguồn gốc

      Giá (VND)

      1

      SUZUKI

      ADDRESS Z125; 125 cc

      Nhập khẩu

      21.000.000

      2

      SUZUKI

      AVENIS 150 cc

      Nhập khẩu

      50.000.000

      3

      SUZUKI

      BEST 100, 110 cc

      Nhập khẩu

      16.000.000

      4

      SUZUKI

      BIGBOY 249cc

      Nhập khẩu

      250.000.000

      5

      SUZUKI

      BKING 1340cc

      Nhập khẩu

      465.000.000

      6

      SUZUKI

      BOULEVARD 805 cc

      Nhập khẩu

      135.500.000

      7

      SUZUKI

      BURGMAN 150 cc

      Nhập khẩu

      80.000.000

      8

      SUZUKI

      CRISTAL, ROYAL 110 cc

      Nhập khẩu

      14.000.000

      9

      SUZUKI

      DR-400S

      Nhập khẩu

      277.000.000

      10

      SUZUKI

      FB 100 cc

      Nhập khẩu

      13.000.000

      11

      SUZUKI

      FLAGSTAR 125 cc

      Nhập khẩu

      32.000.000

      12

      SUZUKI

      FX 150R

      Nhập khẩu

      40.000.000

      13

      SUZUKI

      FX, FIX 125 cc

      Nhập khẩu

      35.000.000

      14

      SUZUKI

      GLADIUS 645cc

      Nhập khẩu

      291.000.000

      15

      SUZUKI

      GN 125 cc

      Nhập khẩu

      35.000.000

      16

      SUZUKI

      GSR600 600 cc

      Nhập khẩu

      200.000.000

      17

      SUZUKI

      GSX 130RK9 1.3

      Nhập khẩu

      394.000.000

      18

      SUZUKI

      GSX R1000

      Nhập khẩu

      474.400.000

      19

      SUZUKI

      GSXR 600 600 cc

      Nhập khẩu

      442.000.000

      20

      SUZUKI

      GSX-R750 750 cc

      Nhập khẩu

      534.000.000

      21

      SUZUKI

      GSX-S1000 (GSX-S1000A) 999cc

      Nhập khẩu

      386.100.000

      22

      SUZUKI

      GSX-S1000 ABS

      Nhập khẩu

      415.000.000

      23

      SUZUKI

      GZ 125 cc

      Nhập khẩu

      44.000.000

      24

      SUZUKI

      GZ 150-A; 150cc

      Nhập khẩu

      49.500.000

      25

      SUZUKI

      HAYABUSA

      Nhập khẩu

      610.000.000

      26

      SUZUKI

      HAYATE NIGHT RIDER UW 125Z SC

      Nhập khẩu

      24.000.000

      27

      SUZUKI

      INTRUDER CLASSIC 400 cc

      Nhập khẩu

      210.000.000

      28

      SUZUKI

      JUARA FX125; 125 cc Nhập khẩu 22.000.000

      29

      SUZUKI

      LOVE 100, 110 cc

      Nhập khẩu

      15.000.000

      30

      SUZUKI

      RGV 120 cc

      Nhập khẩu

      30.000.000

      31

      SUZUKI

      RUBY 125 cc

      Nhập khẩu

      30.000.000

      32

      SUZUKI

      SATRIA 120 R

      Nhập khẩu

      22.500.000

      33

      SUZUKI

      SATRIA F150

      Nhập khẩu

      55.440.000

      34

      SUZUKI

      SIXTEEN 150 cc

      Nhập khẩu

      77.000.000

      35

      SUZUKI

      SKY WAVE 250 cc

      Nhập khẩu

      370.600.000

      36

      SUZUKI

      ST250 249cc

      Nhập khẩu

      250.000.000

      37

      SUZUKI

      SWING 125 cc

      Nhập khẩu

      35.000.000

      38

      SUZUKI

      TU 250X, 250 cc

      Nhập khẩu

      179.000.000

      39

      SUZUKI

      VANVAN 200

      Nhập khẩu

      249.000.000

      40

      SUZUKI

      VESTA 125 cc

      Nhập khẩu

      35.000.000

      41

      SUZUKI

      VESTA 150 cc

      Nhập khẩu

      40.000.000

      42

      SUZUKI

      VIVA 110 cc

      Nhập khẩu

      22.000.000

      43

      SUZUKI

      VR1500

      Nhập khẩu

      117.700.000

      44

      SUZUKI

      VS 125 cc

      Nhập khẩu

      35.000.000

      45

      SUZUKI

      ADDRESS (UK110 ADDRESS)

      Việt Nam

      27.040.000

      46

      SUZUKI

      AMITY UE125CT

      Việt Nam

      25.900.000

      47

      SUZUKI

      AN 150 cc

      Việt Nam

      50.000.000

      48

      SUZUKI

      AXELO 125RR

      Việt Nam

      25.290.000

      49

      SUZUKI

      AXELO 125RR côn tay

      Việt Nam

      26.790.000

      50

      SUZUKI

      AXELO 125RR côn tự động

      Việt Nam

      23.990.000

      51

      SUZUKI

      AXELO 125SP

      Việt Nam

      23.390.000

      52

      SUZUKI

      BEST

      Việt Nam

      14.000.000

      53

      SUZUKI

      EN150-A FI

      Việt Nam

      43.990.000

      54

      SUZUKI

      FI-1FCA

      Việt Nam

      19.990.000

      55

      SUZUKI

      GN 125 cc

      Việt Nam

      30.000.000

      56

      SUZUKI

      GZ150-A

      Việt Nam

      44.490.000

      57

      SUZUKI

      HAYATE 125 LIMITED UW125ZSC; 125cc

      Việt Nam

      24.900.000

      58

      SUZUKI

      HAYATE 125 NIGHTRIDER UW125ZSC; 125cc

      Việt Nam

      24.500.000

      59

      SUZUKI

      HAYATE 125 UW 125 D

      Việt Nam

      21.800.000

      60

      SUZUKI

      HAYATE 125 UW 125 S

      Việt Nam

      20.900.000

      61

      SUZUKI

      HAYATE 125 UW 125 SC 125

      Việt Nam

      21.800.000

      62

      SUZUKI

      HAYATE 125 UW 125 ZSC

      Việt Nam

      22.400.000

      63

      SUZUKI

      HAYATE 125SS FI

      Việt Nam

      28.990.000

      64

      SUZUKI

      HAYATE SPECIAL EDITION UW 125 ZSC

      Việt Nam

      24.200.000

      65

      SUZUKI

      HAYATE SS 125

      Việt Nam

      25.390.000

      66

      SUZUKI

      HAYATE UW 125 SC

      Việt Nam

      23.990.000

      67

      SUZUKI

      IMPULSE 125FI

      Việt Nam

      29.660.000

      68

      SUZUKI

      IMPULSE UV125

      Việt Nam

      29.800.000

      69

      SUZUKI

      RAIDER 150

      Việt Nam

      45.600.000

      70

      SUZUKI

      REVO FK 110D

      Việt Nam

      15.600.000

      71

      SUZUKI

      REVO FK 110SCD

      Việt Nam

      17.900.000

      72

      SUZUKI

      REVO FK 110SD

      Việt Nam

      16.500.000

      73

      SUZUKI

      REVO FK 110ZSD

      Việt Nam

      16.500.000

      74

      SUZUKI

      SHOGUN R 125 cc

      Việt Nam

      22.500.000

      75

      SUZUKI

      SKY DRIVE 125

      Việt Nam

      24.500.000

      76

      SUZUKI

      SMARH FD 110 cc Phanh cơ

      Việt Nam

      14.200.000

      77

      SUZUKI

      SMARH FD 110 cc Phanh đĩa

      Việt Nam

      15.000.000

      78

      SUZUKI

      SMARH REVO phanh cơ (FK110D)

      Việt Nam

      14.900.000

      79

      SUZUKI

      SMARH REVO phanh đĩa (FK110SD)

      Việt Nam

      15.900.000

      80

      SUZUKI

      SMASH REVO 110 FK 110 D

      Việt Nam

      14.500.000

      81

      SUZUKI

      SMASH REVO 110 FK 110 SCD

      Việt Nam

      17.390.000

      82

      SUZUKI

      SMASH REVO 110 FK 110 SD

      Việt Nam

      15.400.000

      83

      SUZUKI

      SMASH REVO 110 FK 110 ZSD

      Việt Nam

      15.600.000

      84

      SUZUKI

      THUNDER 150 FI

      Việt Nam

      44.690.000

      85

      SUZUKI

      THUNDER 150S FI

      Việt Nam

      46.590.000

      86

      SUZUKI

      UA125T FI

      Việt Nam

      30.990.000

      87

      SUZUKI

      VIVA 115 FI

      Việt Nam

      21.200.000

      88

      SUZUKI

      VIVA 115 FI FV115LB

      Việt Nam

      21.000.000

      89

      SUZUKI

      VIVA 115 FI FV115LE

      Việt Nam

      22.500.000

      90

      SUZUKI

      VIVA FD 110 cc Phanh cơ

      Việt Nam

      20.500.000

      91

      SUZUKI

      VIVA FD 110 cc Phanh đĩa

      Việt Nam

      21.500.000

      92

      SUZUKI

      X-BIKE 125 cc (vành đúc)

      Việt Nam

      21.300.000

      93

      SUZUKI

      X-BIKE 125 cc (vành nan hoa)

      Việt Nam

      20.300.000

      94

      SUZUKI

      X-BIKE 125 FL 125 SCD

      Việt Nam

      21.800.000

      95

      SUZUKI

      X-BIKE 125 FL 125 SD

      Việt Nam

      20.600.000

      96

      SUZUKI

      X-BIKE 125 FL 125 ZSCD

      Việt Nam

      22.000.000

      97

      SUZUKI

      X-BIKE SPORT PRODUCTION SP FL 125SCD

      Việt Nam

      22.700.000

      98

      SUZUKI

      1500VL

      Nhập khẩu

      341,000,000

      99

      SUZUKI

      GN125-2F

      Nhập khẩu

      35,000,000

      100

      SUZUKI

      GSX-R1000A

      Nhập khẩu

      297,000,000

      101

      SUZUKI

      HJ125K-A

      Nhập khẩu

      30,000,000

      102

      SUZUKI

      CRYSTAL

      Việt Nam

      60,000,000

      103

      SUZUKI

      GSX-R150

      Việt Nam

      75,000,000

      104

      SUZUKI

      GSX-S150

      Việt Nam

      68,900,000

      105

      SUZUKI

      RU110U

      Việt Nam

      17,200,000

      106

      SUZUKI

      GD110HU

      Nhập khẩu

      28,490,000

      107

      SUZUKI

      GZ150-A

      Nhập khẩu

      61,920,000

      108

      SUZUKI

      UV125FI IMPULSE

      Việt Nam

      30,800,000

      109

      SUZUKI

      UV125FI IMPULSE

      Việt Nam

      30,800,000

      110

      SUZUKI

      DZ250

      Nhập khẩu

      99,000,000


      Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy SUZUKI. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    Ad cho mình thắc mắc một xíu, thấy trên bảng tổng hợp này có giá Suzuki Satria F150 giá 46.000.000 (dòng 33), nhưng mình tìm trên 3 văn bản mà trang trích dẫn làm căn cứ pháp lí bên trên thì không có. Ad có thể cho mình số văn bản quy định giá xe nói trên được không ạ. Nếu có thể, ad vui lòng mở rộng thêm cột tham chiếu (nội dung là: dòng n thông tư (quyết đinh...) thì mình nghĩ sẽ tốt hơn nhiều. Cảm ơn nhiều ah
    Le Duc Van (1 năm trước) Thích 0 | Trả lời
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn