Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô CHEVROLET (phần cuối)

Ngày hỏi:23/10/2018

Anh Hoàng Long - email: long***@gmail.com gửi email yêu cầu Ban biên tập hỗ trợ, cung cấp thông tin Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô CHEVROLET và văn bản quy định về dòng xe này. Anh hy vọng Ban biên tập có thể phản hồi trong thời gian sớm nhất

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTC; Quyết định 942/QĐ-BTC năm 2017Quyết định 149/QĐ-BTC năm 2017

      STT

      Nhãn hiệu

      Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc)

      Nguồn gốc

      Giá (VND)

      1

      CHEVROLET

      TAHOE LTZ 2WD 5.3 09 chỗ

      Nhập khẩu

      1,820,000,000

      2

      CHEVROLET

      TAHOE LTZ 4WD 5.3 09 chỗ

      Nhập khẩu

      1,930,000,000

      3

      CHEVROLET

      TRAIL BLAZER LT1 2WD 4.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,330,000,000

      4

      CHEVROLET

      TRAIL BLAZER LT1 4WD 4.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,430,000,000

      5

      CHEVROLET

      TRAIL BLAZER LT2 2WD 4.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,430,000,000

      6

      CHEVROLET

      TRAIL BLAZER LT2 4WD 4.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,530,000,000

      7

      CHEVROLET

      TRAIL BLAZER LT3 2WD 4.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,520,000,000

      8

      CHEVROLET

      TRAIL BLAZER LT3 4WD 4.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,620,000,000

      9

      CHEVROLET

      TRAIL BLAZER SS1 2WD 6.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,540,000,000

      10

      CHEVROLET

      TRAIL BLAZER SS1 AWD 6.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,640,000,000

      11

      CHEVROLET

      TRAIL BLAZER SS3 2WD 6.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,650,000,000

      12

      CHEVROLET

      TRAIL BLAZER SS3 AWD 6.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,810,000,000

      13

      CHEVROLET

      UPLANDER LS EXTENDED WHEEL BASE 1LS 3.9 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,010,000,000

      14

      CHEVROLET

      UPLANDER LS EXTENDED WHEEL BASE 1LT 3.9 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,220,000,000

      15

      CHEVROLET

      UPLANDER LS REGULAR WHEEL BASE 3.9 07 chỗ

      Nhập khẩu

      900,000,000

      16

      CHEVROLET

      CORVETTE STINGRAY CONVERTIBLE 3LT Z51

      Nhập khẩu

      5,020,000,000

      17

      CHEVROLET

      CORVETTE STINGRAY COUPE 2LT Z51

      Nhập khẩu

      5,060,000,000

      18

      CHEVROLET

      COLORADO HIGH COUNTRY 4x4

      Nhập khẩu

      809,000,000

      19

      CHEVROLET

      SPARK

      Nhập khẩu

      285,000,000

      20 CHEVROLET

      TRAX LT

      Nhập khẩu 759.000.000
      21 CHEVROLET

      AVEO KLAS SN3/463

      Việt Nam 429,000,000
      22 CHEVROLET

      AVEO KLAS SN3/464

      Việt Nam 465,000,000


      Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô CHEVROLET. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn