Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô HONDA (phần 1)

Ngày hỏi:25/10/2018

Tôi muốn tìm hiểu thông tin về giá tính lệ phí trước bạ cho xe ô tô vì tôi đang có nhu cầu mua xe. Cụ thể là dòng xe HONDA. Ban biên tập có thể cung cấp giúp tôi Bảng giá tính lệ phí trước bạ của loại xe ô tô này được không? Chân thành cảm ơn

Hoàng Vỹ (016***)

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTC; Quyết định 942/QĐ-BTC năm 2017; Quyết định 149/QĐ-BTC năm 2017Quyết định 2018/QĐ-BTC năm 2017

      STT

      Nhãn hiệu

      Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc)

      Nguồn gốc

      Giá (VND)

      1

      HONDA

      ACCORD 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,046,000,000

      2

      HONDA

      ACCORD 2.0 VTI 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,025,000,000

      3

      HONDA

      ACCORD 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,263,000,000

      4

      HONDA

      ACCORD 2.4 05 chỗ AT

      Nhập khẩu

      1,435,000,000

      5

      HONDA

      ACCORD 2.4 VTI 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,237,000,000

      6

      HONDA

      ACCORD 2.4 VTI-E 05 chỗ

      Nhập khẩu

      860,000,000

      7

      HONDA

      ACCORD 2.4S 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,470,000,000

      8

      HONDA

      ACCORD 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,300,000,000

      9

      HONDA

      ACCORD 3.5 05 chỗ AT

      Nhập khẩu

      1,780,000,000

      10

      HONDA

      ACCORD COUPE EX AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,110,000,000

      11

      HONDA

      ACCORD COUPE EX MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,070,000,000

      12

      HONDA

      ACCORD COUPE EX-L 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,348,000,000

      13

      HONDA

      ACCORD COUPE EX-L AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,200,000,000

      14

      HONDA

      ACCORD COUPE EX-L AT 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,270,000,000

      15

      HONDA

      ACCORD COUPE EX-L AT 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,310,000,000

      16

      HONDA

      ACCORD COUPE EX-L MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,170,000,000

      17

      HONDA

      ACCORD COUPE EX-L MT 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,270,000,000

      18

      HONDA

      ACCORD COUPE EX-L MT 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,310,000,000

      19

      HONDA

      ACCORD COUPE LX AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      980,000,000

      20

      HONDA

      ACCORD COUPE LX AT 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,170,000,000

      21

      HONDA

      ACCORD COUPE LX MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      940,000,000

      22

      HONDA

      ACCORD COUPE LX-S AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,050,000,000

      23

      HONDA

      ACCORD COUPE LX-S MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,010,000,000

      24

      HONDA

      ACCORD CROSSTOUR EX-L 2WD 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,770,000,000

      25

      HONDA

      ACCORD CROSSTOUR EX-L 4WD 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,850,000,000

      26

      HONDA

      ACCORD EX 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,470,000,000

      27

      HONDA

      ACCORD EX CP267 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,070,000,000

      28

      HONDA

      ACCORD EX-L 2.4 05 chỗ AT

      Nhập khẩu

      1,344,000,000

      29

      HONDA

      ACCORD EX-L 2.4 05 chỗ MT

      Nhập khẩu

      1,303,000,000

      30

      HONDA

      ACCORD EX-L 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,492,000,000

      31

      HONDA

      ACCORD HYBRID AT 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,430,000,000

      32

      HONDA

      ACCORD SEDAN 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      950,000,000

      33

      HONDA

      ACCORD SEDAN EX AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,110,000,000

      34

      HONDA

      ACCORD SEDAN EX AT 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,200,000,000

      35

      HONDA

      ACCORD SEDAN EX MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,070,000,000

      36

      HONDA

      ACCORD SEDAN EX-L AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,200,000,000

      37

      HONDA

      ACCORD SEDAN EX-L AT 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,260,000,000

      38

      HONDA

      ACCORD SEDAN EX-L AT 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,300,000,000

      39

      HONDA

      ACCORD SEDAN EX-L MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,160,000,000

      40

      HONDA

      ACCORD SEDAN EX-L MT 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,260,000,000

      41

      HONDA

      ACCORD SEDAN LX AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      980,000,000

      42

      HONDA

      ACCORD SEDAN LX AT 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,160,000,000

      43

      HONDA

      ACCORD SEDAN LX MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      950,000,000

      44

      HONDA

      ACCORD SEDAN LX SE AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,000,000,000

      45

      HONDA

      ACCORD SEDAN LX SE MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      960,000,000

      46

      HONDA

      ACCORD SEDAN LX-P AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,030,000,000

      47

      HONDA

      ACCORD SEDAN LX-P MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      990,000,000

      48

      HONDA

      ACCORD SEDAN SE AT 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,080,000,000

      49

      HONDA

      ACCORD SEDAN VP AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      900,000,000

      50

      HONDA

      ACCORD SEDAN VP MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      860,000,000

      51

      HONDA

      CITY 1.3 SAT 05 chỗ, số tự động

      Nhập khẩu

      658,000,000

      52

      HONDA

      CITY 1.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      678,000,000

      53

      HONDA

      CITY 1.5 CVT 05 chỗ

      Việt Nam

      583,000,000

      54

      HONDA

      CITY 1.5 MT 05 chỗ

      Việt Nam

      533,000,000

      55

      HONDA

      CITY AT 1.5 05 chỗ

      Việt Nam

      580,000,000

      56

      HONDA

      CITY AT 1.5 DY3 05 chỗ

      Việt Nam

      590,000,000

      57

      HONDA

      CITY AT 1.5 DY32 05 chỗ

      Việt Nam

      615,000,000

      58

      HONDA

      CIVIC 1.3 05 chỗ

      Nhập khẩu

      594,000,000

      59

      HONDA

      CIVIC 1.4I-VTEC SPORT1-SHIFT 1.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      825,000,000

      60

      HONDA

      CIVIC 1.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      400,000,000

      61

      HONDA

      CIVIC 1.7 05 chỗ

      Nhập khẩu

      500,000,000

      62

      HONDA

      CIVIC 1.8 5AT FD1

      Việt Nam

      660,000,000

      63

      HONDA

      CIVIC 1.8 5AT FD2

      Việt Nam

      747,000,000

      64

      HONDA

      CIVIC 1.8 5MT FD1

      Việt Nam

      593,000,000

      65

      HONDA

      CIVIC 1.8AT 05 chỗ

      Việt Nam

      780,000,000

      66

      HONDA

      CIVIC 1.8L 5AT 05 chỗ

      Việt Nam

      530,000,000

      67

      HONDA

      CIVIC 1.8L 5AT FD1 05 chỗ

      Việt Nam

      682,000,000

      68

      HONDA

      CIVIC 1.8L 5AT FD2 05 chỗ

      Việt Nam

      610,000,000

      69

      HONDA

      CIVIC 1.8L 5MT 05 chỗ

      Việt Nam

      480,000,000

      70

      HONDA

      CIVIC 1.8L 5MT FD1 05 chỗ

      Việt Nam

      689,000,000

      71

      HONDA

      CIVIC 1.8L AT 05 chỗ

      Việt Nam

      780,000,000

      72

      HONDA

      CIVIC 1.8MT 05 chỗ

      Việt Nam

      725,000,000

      73

      HONDA

      CIVIC 2.0L 5AT 05 chỗ

      Việt Nam

      605,000,000

      74

      HONDA

      CIVIC 2.0L 5AT FD2 05 chỗ

      Việt Nam

      772,000,000

      75

      HONDA

      CIVIC 2.0L AT 05 chỗ

      Việt Nam

      869,000,000

      76

      HONDA

      CIVIC COUPE DX AT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      740,000,000

      77

      HONDA

      CIVIC COUPE DX MT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      700,000,000

      78

      HONDA

      CIVIC COUPE EX AT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      920,000,000

      79

      HONDA

      CIVIC COUPE EX MT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      880,000,000

      80

      HONDA

      CIVIC COUPE EX-L AT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      980,000,000

      81

      HONDA

      CIVIC COUPE EX-L MT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      940,000,000

      82

      HONDA

      CIVIC COUPE LX AT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      830,000,000

      83

      HONDA

      CIVIC COUPE LX MT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      790,000,000

      84

      HONDA

      CIVIC COUPE SI 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      990,000,000

      85

      HONDA

      CIVIC DX AT 1.7 05 chỗ

      Nhập khẩu

      510,000,000

      86

      HONDA

      CIVIC DX MT 1.7 05 chỗ

      Nhập khẩu

      480,000,000

      87

      HONDA

      CIVIC FD1 1.8 05 chỗ AT

      Việt Nam

      584,000,000

      88

      HONDA

      CIVIC FD1 1.8 05 chỗ MT

      Việt Nam

      523,000,000

      89

      HONDA

      CIVIC FD2 2.0 05 chỗ AT

      Việt Nam

      653,000,000

      90

      HONDA

      CIVIC GX AT (LIMITED AVAILABILITY) 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,190,000,000

      91

      HONDA

      CIVIC HYBRID CTV AT-PZEV 1.3 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,060,000,000

      92

      HONDA

      CIVIC SEDAN DX AT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      750,000,000

      93

      HONDA

      CIVIC SEDAN DX MT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      710,000,000

      94

      HONDA

      CIVIC SEDAN EX AT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      920,000,000

      95

      HONDA

      CIVIC SEDAN EX MT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      880,000,000

      96

      HONDA

      CIVIC SEDAN EX-L AT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      980,000,000

      97

      HONDA

      CIVIC SEDAN EX-L MT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      940,000,000

      98

      HONDA

      CIVIC SEDAN LX AT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      840,000,000

      99

      HONDA

      CIVIC SEDAN LX MT 1.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      800,000,000

      100

      HONDA

      CIVIC SI SEDAN 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,000,000,000


      Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô HONDA. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn