Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô HYUNDAI (phần 2)

Ngày hỏi:26/10/2018

Anh Nhật Huỳnh - email: nhat***@gmail.com gửi email yêu cầu Ban biên tập hỗ trợ, cung cấp thông tin Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô HYUNDAI và văn bản quy định về dòng xe này. Anh hy vọng Ban biên tập có thể phản hồi trong thời gian sớm nhất

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTC; Quyết định 942/QĐ-BTC năm 2017; Quyết định 149/QĐ-BTC năm 2017Quyết định 2018/QĐ-BTC năm 2017.

      STT

      Nhãn hiệu

      Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc)

      Nguồn gốc

      Giá (VND)

      1

      HYUNDAI

      GRAND STAREX (H-1) 2.5 06 chỗ (ô tô chở tiền)

      Nhập khẩu

      450,000,000

      2

      HYUNDAI

      GRAND STAREX 2.5 03 chỗ (tải van)

      Nhập khẩu

      780,000,000

      3

      HYUNDAI

      GRAND STAREX 2.5 05 chỗ (tải van, 600 kg)

      Nhập khẩu

      886,000,000

      4

      HYUNDAI

      GRAND STAREX CVX 2.5 03 chỗ (600kg, tải van)

      Nhập khẩu

      530,000,000

      5

      HYUNDAI

      GRAND STAREX CVX 2.5 03 chỗ (800kg, tải van)

      Nhập khẩu

      665,000,000

      6

      HYUNDAI

      GRAND STAREX CVX 2.5 05 chỗ (tải van)

      Nhập khẩu

      670,000,000

      7

      HYUNDAI

      GRAND STAREX CVX 2.5 05 chỗ (tải van, 600kg)

      Nhập khẩu

      560,000,000

      8

      HYUNDAI

      GRAND STAREX VGT (600kg, tải van,) 2.5 03 chỗ

      Nhập khẩu

      800,000,000

      9

      HYUNDAI

      GRAND STAREX VGT (800kg, tải van,) 2.5 03 chỗ

      Nhập khẩu

      880,000,000

      10

      HYUNDAI

      GRAND STAREX VGT 2.5 05 chỗ (tải van)

      Nhập khẩu

      716,000,000

      11

      HYUNDAI

      GRANDEUR HG240 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,407,000,000

      12

      HYUNDAI

      GRANDEUR HG300 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,654,000,000

      13

      HYUNDAI

      GRANDEUR Q270 2.7 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,069,000,000

      14

      HYUNDAI

      H-1 2.4 06 chỗ (ô tô chở tiền)

      Nhập khẩu

      708,000,000

      15

      HYUNDAI

      H-1 2.4 06 chỗ (ô tô tải van)

      Nhập khẩu

      760,000,000

      16

      HYUNDAI

      H-1 2.4 06 chỗ (tải van)

      Nhập khẩu

      733,000,000

      17

      HYUNDAI

      H-1 2.4 06 chỗ (xe cứu thương)

      Nhập khẩu

      622,000,000

      18

      HYUNDAI

      H-1 2.4 số tự động 09 chỗ

      Nhập khẩu

      885,000,000

      19

      HYUNDAI

      H-1 2.5

      Nhập khẩu

      890,000,000

      20

      HYUNDAI

      H-1 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      724,000,000

      21

      HYUNDAI

      H-1 2.5 05 chỗ (xe cứu thương)

      Nhập khẩu

      648,000,000

      22

      HYUNDAI

      H-1 2.5 06 chỗ (tải van)

      Nhập khẩu

      762,000,000

      23

      HYUNDAI

      H-1 2.5 06 chỗ (xe cứu thương)

      Nhập khẩu

      650,000,000

      24

      HYUNDAI

      H-1 2.5 09 chỗ

      Nhập khẩu

      866,000,000

      25

      HYUNDAI

      H-1 tải van 2.5 03 chỗ

      Nhập khẩu

      743,000,000

      26

      HYUNDAI

      H-1 tải van 2.5 03 chỗ (tải trọng 900kg)

      Nhập khẩu

      680,000,000

      27

      HYUNDAI

      HUYNDAI 2.4 8 chỗ

      Nhập khẩu

      1,247,000,000

      28

      HYUNDAI

      HUYNDAI PORTER (Pickup) 2.6 06 chỗ 1000kg (Pickup)

      Nhập khẩu

      350,000,000

      29

      HYUNDAI

      I10 1.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      360,000,000

      30

      HYUNDAI

      I10 1.1 05 chỗ (số sàn)

      Nhập khẩu

      333,000,000

      31

      HYUNDAI

      I10 1.1 AT 05 chỗ

      Nhập khẩu

      430,000,000

      32

      HYUNDAI

      I10 1.1 MT 05 chỗ

      Nhập khẩu

      362,000,000

      33

      HYUNDAI

      I10 1.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      322,000,000

      34

      HYUNDAI

      I10 1.2 A/T 05 chỗ

      Nhập khẩu

      420,000,000

      35

      HYUNDAI

      I20 1.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      418,000,000

      36

      HYUNDAI

      I20 1.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      520,000,000

      37

      HYUNDAI

      I20 1.4 A/T 05 chỗ

      Nhập khẩu

      508,000,000

      38

      HYUNDAI

      I20 ACTIVE 1.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      590,000,000

      39

      HYUNDAI

      I30 1.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      722,000,000

      40

      HYUNDAI

      I30 1.6 05 chỗ (số tự động)

      Nhập khẩu

      540,000,000

      41

      HYUNDAI

      I30 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      860,000,000

      42

      HYUNDAI

      I30 CW 1.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      662,000,000

      43

      HYUNDAI

      IX35 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      838,000,000

      44

      HYUNDAI

      IX55 (ô tô chở tiền) 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      896,000,000

      45

      HYUNDAI

      LAVITA 1.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      450,000,000

      46

      HYUNDAI

      MATRIX 1.6 05 chỗ (số tự động)

      Nhập khẩu

      540,000,000

      47

      HYUNDAI

      PORTER II 03 chỗ (Ô tô tải cabin kép 750kg)

      Nhập khẩu

      380,000,000

      48

      HYUNDAI

      PORTER II 2.5 06 chỗ

      Nhập khẩu

      345,000,000

      49

      HYUNDAI

      PORTER II 2.5 06 chỗ trọng tải 1 tấn

      Nhập khẩu

      270,000,000

      50

      HYUNDAI

      PORTER II 2.5 06chỗ (tải cabin kép 1000kg)

      Nhập khẩu

      510,000,000

      51

      HYUNDAI

      REXTON II RX270XDI 2.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      750,000,000

      52

      HYUNDAI

      SANTA F24GDI 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,272,000,000

      53

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      900,000,000

      54

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.0 05chỗ (Xe chở tiền)

      Nhập khẩu

      896,000,000

      55

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,100,000,000

      56

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      985,000,000

      57

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.2 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,267,000,000

      58

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.2 07 chỗ 4x2

      Nhập khẩu

      1,000,000,000

      59

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.2 07 chỗ 4x4

      Nhập khẩu

      1,112,000,000

      60

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.2 07 chỗ số tự động

      Nhập khẩu

      809,000,000

      61

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.4 05chỗ (Xe chở tiền)

      Nhập khẩu

      957,000,000

      62

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.4 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,358,000,000

      63

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.4 07 chỗ 2WD

      Nhập khẩu

      1,237,000,000

      64

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.4 07 chỗ 4WD

      Nhập khẩu

      1,358,000,000

      65

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.7 04 chỗ

      Nhập khẩu

      600,000,000

      66

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.7 05 chỗ

      Nhập khẩu

      589,000,000

      67

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.7 07 chỗ 4x2

      Nhập khẩu

      733,000,000

      68

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.7 07 chỗ 4x4

      Nhập khẩu

      835,000,000

      69

      HYUNDAI

      SANTA FE 2.7 07 chỗ số tự động

      Nhập khẩu

      781,000,000

      70

      HYUNDAI

      SANTA FE 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,318,000,000

      71

      HYUNDAI

      SANTA FE CLX 2.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      750,000,000

      72

      HYUNDAI

      SANTA FE CLX 2.2 07 chỗ

      Nhập khẩu

      800,000,000

      73

      HYUNDAI

      SANTA FE E-VGT R2.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,176,000,000

      74

      HYUNDAI

      SANTA FE GLS 2.0 4WD 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,024,000,000

      75

      HYUNDAI

      SANTA FE GLS 2.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      920,000,000

      76

      HYUNDAI

      SANTA FE GLS AWD 2.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,040,000,000

      77

      HYUNDAI

      SANTA FE GOLD 2.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      650,000,000

      78

      HYUNDAI

      SANTA FE GVS 2.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      700,000,000

      79

      HYUNDAI

      SANTA FE LIMITED 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,180,000,000

      80

      HYUNDAI

      SANTA FE LIMITED AWD 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,250,000,000

      81

      HYUNDAI

      SANTA FE MLX 2.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      940,000,000

      82

      HYUNDAI

      SANTA FE MLX 2.2 07 chỗ

      Nhập khẩu

      800,000,000

      83

      HYUNDAI

      SANTA FE SE 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,030,000,000

      84

      HYUNDAI

      SANTA FE SE AWD 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,100,000,000

      85

      HYUNDAI

      SANTA FE SLX 2.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,111,000,000

      86

      HYUNDAI

      SANTA FE SLX 2.2 07 chỗ

      Nhập khẩu

      800,000,000

      87

      HYUNDAI

      SANTA FE TC1 2.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      873,000,000

      88

      HYUNDAI

      SANTA FE TC1 2x4 2.2 07 chỗ

      Nhập khẩu

      890,000,000

      89

      HYUNDAI

      SANTA FE TC1 4x4 2.2 07 chỗ

      Nhập khẩu

      925,000,000

      90

      HYUNDAI

      SANTA FE TC3 2.2 07 chỗ

      Nhập khẩu

      698,000,000

      91

      HYUNDAI

      SANTA FE TC3 2.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      663,000,000

      92

      HYUNDAI

      SANTA FE-SJ81U 2.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      950,000,000

      93

      HYUNDAI

      SANTAFE 2WD 2.2 07 chỗ

      Việt Nam

      1,124,000,000

      94

      HYUNDAI

      SANTAFE 2WD 2.4 07 chỗ

      Việt Nam

      1,076,000,000

      95

      HYUNDAI

      SANTAFE 4WD 2.2 07 chỗ

      Việt Nam

      1,238,000,000

      96

      HYUNDAI

      SANTAFE 4WD 2.4 05chỗ (Xe chở tiền)

      Nhập khẩu

      945,000,000

      97

      HYUNDAI

      SANTAFE 4WD 2.4 07chỗ

      Nhập khẩu

      1,440,000,000

      98

      HYUNDAI

      SANTAFE 4WD 3.3 07chỗ

      Nhập khẩu

      2,092,000,000

      99

      HYUNDAI

      SANTAFE DM1-W52FC5F 2.2 05 chỗ

      Việt Nam

      1,020,000,000

      100

      HYUNDAI

      SANTAFE DM2-W72FC5F 2.2 07 chỗ

      Việt Nam

      1,088,000,000


      Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô HYUNDAI. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn