Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô mới nhất

Ngày hỏi:02/11/2018

Bạn đọc từ email: longngan***@gmail.com yêu cầu Ban biên tập cung cấp bảng lệ phí trước bạ mới nhất của tất cả các loại xe ô tô và cung cấp tất cả các văn bản quy định về giá tính lệ phí xe ô tô.

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Tại Quyết định 1238/QĐ-BTC năm 2020, có quy định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, như sau:

      BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

      Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

      STT

      Nhãn hiệu

      Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

      Thể tích làm việc

      Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

      Giá tính LPTB (VNĐ)

      1

      AUDI

      AUDI A4 SEDAN ADVANCED 40 TFSI (8WCBDG)

      2,0

      5

      1.750.000.000

      2

      AUDI

      AUDI Q2 DESIGN 1.4 TFSI (GABCCG)

      1.4

      5

      1.450.000.000

      3

      AUDI

      AUDI Q2 DESIGN 35 TFSI (GABCCG)

      1,4

      5

      1.450.000.000

      4

      AUDI

      AUDI Q3 ADVANCED 35 TFSI (F3BBCX)

      1,4

      5

      1.865.700.000

      5

      AUDI

      AUDI Q7 55 TFSI QUATTRO (4MGAX2)

      3,0

      7

      4.230.000.000

      6

      BAIC

      BJ6470UD45 1.5T (BJ6470UD45)

      1,5

      5

      438.400.000

      7

      BAIC

      BJ7153U5ECB 1.5T (BJ7153U5ECB)

      1,5

      5

      422.400.000

      8

      BMW

      320I (5F31)

      2,0

      5

      1.879.000.000

      9

      BMW

      320I GRAN TURISMO SPORT (8X31)

      2,0

      5

      1.925.000.000

      10

      BMW

      420I (4H31)

      2,0

      5

      1.976.000.000

      11

      BMW

      730LI (7E01)

      2,0

      5

      3.699.000.000

      12

      BMW

      730LI (7T01)

      2,0

      5

      4.309.000.000

      13

      BMW

      X1 SDRIVE18I (31AA)

      1,5

      5

      1.849.000.000

      14

      BMW

      X2 SDRIVE20I (YH31)

      2,0

      5

      2.025.000.000

      15

      BMW

      X4 XDRIVE20I (UJ71)

      2,0

      5

      2.959.000.000

      16

      BMW

      X6XDRIVE35I (KU21)

      3,0

      5

      3.599.000.000

      17

      BMW

      X6 XDRIVE40I (CY61)

      3,0

      5

      4.779.000.000

      18

      BMW

      X7 XDRIVE40I (CW21)

      3,0

      7

      6.689.000.000

      19

      BRILLIANCE

      SY6470S6ZQ1BD 1.6T (SY6470S6ZQ1BD)

      1,6

      7

      582.400.000

      20

      CHEVROLET

      CHEVROLET TRAILBLAZER 2.5L 4X4 AT LTZ (TRAILBLAZER 2.5L 4X4 AT LTZ_DSL)

      2,5

      7

      869.400.000

      21

      HONDA

      BRIO RS (DD189LL)

      1,2

      5

      448.000.000

      22

      HONDA

      BRIO RS OP1 (DD187LL)

      1,2

      5

      452.000.000

      23

      HONDA

      BRIO V (DD186LL)

      1,2

      5

      418.000.000

      24

      LAND ROVER

      DISCOVERY SPORT R-DYNAMIC HSE (LC)

      2,0

      7

      3.835.000.000

      25

      LAND ROVER

      RANGE ROVER PHEV AUTOBIOGRAPHY LWB (LG)

      2,0

      5

      10.012.000.000

      26

      LAND ROVER

      RANGE ROVER SPORT PHEV HSE DYNAMIC (LW)

      2,0

      5

      6.512.000.000

      27

      MASERATI

      GHIBLI S Q4 (M157)

      3,0

      5

      6.300.000.000

      28

      MASERATI

      LEVANTE GTS (M161)

      4,0

      5

      9.950.000.000

      29

      MASERATI

      LEVANTE S GRANLUSSO (M161)

      3,0

      5

      8.468.000.000

      30

      MERCEDES-BENZ

      AMG A 35 (177151)

      2,0

      5

      2.249.000.000

      31

      MERCEDES-BENZ

      AMG GT 53 4MATIC+ (290661)

      3.0

      5

      6.299.000.000

      32

      MERCEDES-BENZ

      AMG GT R (190379)

      4,0

      5

      11.590.000.000

      33

      MITSUBISHI

      XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

      1,5

      7

      657.000.000

      34

      MG

      HS 1.5T STD (CSA6463NEAQ)

      1,5

      5

      785.000.000

      35

      MG

      HS 2.0T LUX (CSA6463NEAR)

      2,0

      5

      1.005.000.000

      36

      MG

      ZS 1.5L LUX (CSA7151UEAA)

      1,5

      5

      639.000.000

      37

      NISSAN

      TERRA E (JDBALSLD23FW7-----)

      2,5

      7

      898.000.000

      38

      NISSAN

      TERRA E (JDBALSLD23FW7---SA)

      2,5

      7

      898.000.000

      39

      NISSAN

      TERRA S (CVL4LNYD23IYP-D-FQ)

      2,5

      7

      848.000.000

      40

      NISSAN

      TERRA S (JVLALHYD23IW7-----)

      2,5

      7

      848.000.000

      41

      NISSAN

      TERRA V (JDBNLWLD23FW7-AAH-)

      2,5

      7

      998.000.000

      42

      NISSAN

      TERRA V (JDBNLWLD23FW7DAEPA)

      2,5

      7

      998.000.000

      43

      SUBARU

      OUTBACK 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (BS9FLMC)

      2,5

      5

      1.868.000.000

      44

      SUZUKI

      XL7 GLX AT (ANC22S)

      1,5

      7

      589.000.000

      45

      TOYOTA

      LAND CRUISER PRADO (TRJ150L-GKTEKX)

      2,7

      7

      2.379.000.000

      46

      ZOTYE

      JNJ6490Q1T 2.0T (JNJ6490Q1T)

      2,0

      7

      582.400.000

      Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

      STT

      Nhãn hiệu

      Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

      Thể tích làm việc

      Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

      Giá tính LPTB (VNĐ)

      1

      HYUNDAI

      GRAND 110 1.2 MT

      1,2

      5

      350.000.000

      2

      HYUNDAI

      SANTAFE TM2 2.2 TCI 8AT

      2,2

      7

      1.125.000.000

      3

      HYUNDAI

      TUCSON TL1-1.6GM 7DCT FL

      1,6

      5

      880.000.000

      4

      HYUNDAI

      TUCSON TL4-2.0R 8AT FL

      2,0

      5

      873.700.000

      5

      KIA

      SEDONA 2.2 FL DAT/LI

      2,2

      7

      1.499.000.000

      6

      MAZDA

      3 15G AT HB BP

      1,5

      5

      719.000.000

      7

      MAZDA

      3 15G AT HB-H BP

      1,5

      5

      809.000.000

      8

      MAZDA

      3 15G AT SD BP

      1,5

      5

      669.000.000

      9

      MAZDA

      3 15G AT SD-H BP

      1,5

      5

      784.000.000

      10

      MAZDA

      3 20G AT HB BP

      2,0

      5

      859.000.000

      11

      MAZDA

      3 20G AT SD BP

      2,0

      5

      839.000.000

      12

      MAZDA

      3 20G AT SD FL

      2,0

      5

      730.000.000

      13

      MAZDA

      CX-5 20G AT 2WD KW

      2,0

      5

      824.000.000

      14

      MAZDA

      CX-5 25G AT 2WD KW

      2,5

      5

      954.000.000

      15

      MAZDA

      CX-5 25G AT AWD KW

      2,5

      5

      1.014.000.000

      16

      MAZDA

      CX-8 25G AT 2WD

      2,5

      7

      1.039.000.000

      17

      MERCEDES-BENZ

      C 200 EXCLUSIVE 2.0 205080

      2,0

      5

      1.689.000.000

      18

      NISSAN

      X-TRAIL T32 (SL JDRALRWT32EYAB)

      2,0

      7

      878.000.000

      19

      NISSAN

      X-TRAIL T32 (SV 4WD JDBNLRWT32EYAC)

      2,5

      7

      958.000.000

      20

      PEUGEOT

      3008 KJEP6Z

      1,6

      5

      999.000.000

      21

      PEUGEOT

      3008 P4 16G AT

      1,6

      5

      1.109.000.000

      22

      PEUGEOT

      5008 16G AT

      1,6

      7

      1.289.000.000

      23

      PEUGEOT

      5008 LJEP6Z

      1,6

      7

      1.179.000.000

      24

      PEUGEOT

      5008 P87 16G AT

      1,6

      7

      1.289.000.000

      25

      PEUGEOT

      TRAVELLER L3 20D AT

      2.0

      7

      1.569.000.000

      26

      PEUGEOT

      TRAVELLER L3 20D AT/R1

      2.0

      6

      2.249.000.000

      27

      PEUGEOT

      TRAVELLER L3 20D AT/R-VAN

      2.0

      4

      2.249.000.000

      28

      TOYOTA

      GRANVIA (GDH303L-RDTGY)

      2.8

      9

      3.072.000.000

      BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

      Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

      STT

      Nhãn hiệu

      Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại)

      Thể tích làm việc

      Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

      Giá tính LPTB (VNĐ)

      1

      CHEVROLET

      CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X2 AT LT (COLORADO C-CAB 2.5L 4X2 AT LT_DSL)

      2,5

      5

      558.900.000

      2

      CHEVROLET

      CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 AT HC (COLORADO C-CAB 2 5L 4X4 AT HIGH COUNTRY_DSL)

      2,5

      5

      665.100.000

      3

      CHEVROLET

      CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 AT LTZ (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT LTZ_DSL)

      2,5

      5

      638.100.000

      4

      NISSAN

      NAVARA E (CVL2LHYD23FYN-D--N)

      2,5

      5

      625.000.000

      5

      NISSAN

      NAVARA VL BLACK EDITION (CVL4LZLD23IYPFD-EQ)

      2,5

      5

      845.000.000

      Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

      STT

      Nhãn hiệu

      Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

      Thể tích làm việc

      Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

      Giá tính LPTB (VNĐ)

      1

      MAZDA

      BT-50 4WD-M

      2,2

      5

      651.100.000

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn