Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô PORSCHE

Ngày hỏi:30/10/2018

Tôi đang tìm hiểu về dòng xe ô tô PORSCHE và có ý định mua nhưng không biết lệ phí trước bạ khi về Việt Nam là bao nhiêu nên muốn có một Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô PORSCHE mới nhất để tham khảo và cân nhắc loại xe phù hợp với túi tiền. Mong Ban biên tập có thể hỗ trợ giúp tôi vấn đề này, chân thành cảm ơn Ban biên tập rất nhiều

Hữu Thắng (thhh***@gmail.com)

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTC; Quyết định 942/QĐ-BTC năm 2017 Quyết định 2018/QĐ-BTC năm 2017

      STT

      Nhãn hiệu

      Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc)

      Nguồn gốc

      Giá (VND)

      1

      PORSCHE

      718 BOXSTER 2.0 02 chỗ

      Nhập khẩu

      3,564,000,000

      2

      PORSCHE

      718 BOXSTER S 2.5 02 chỗ

      Nhập khẩu

      4,433,000,000

      3

      PORSCHE

      718 CAYMAN 2.0 02 chỗ

      Nhập khẩu

      3,443,000,000

      4

      PORSCHE

      718 CAYMAN S 2.5 02 chỗ

      Nhập khẩu

      4,312,000,000

      5

      PORSCHE

      911 CARRECA 4 CABRIOLET 3.6 04 chỗ

      Nhập khẩu

      4,130,000,000

      6

      PORSCHE

      911 CARRECA 4 COUPE 3.6 04 chỗ

      Nhập khẩu

      3,660,000,000

      7

      PORSCHE

      911 CARRECA 4 S CABRIOLET 3.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      460,000,000

      8

      PORSCHE

      911 CARRECA 4 S COUPE 3.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      4,130,000,000

      9

      PORSCHE

      911 CARRECA CABRIOLET 3.4 04 chỗ

      Nhập khẩu

      6,248,000,000

      10

      PORSCHE

      911 CARRECA CABRIOLET 3.6 04 chỗ

      Nhập khẩu

      6,248,000,000

      11

      PORSCHE

      911 CARRECA COUPE 3.6 04 chỗ

      Nhập khẩu

      4,318,000,000

      12

      PORSCHE

      911 CARRECA S CABRIOLET 3.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      7,113,000,000

      13

      PORSCHE

      911 CARRECA S COUPE 3.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      3,860,000,000

      14

      PORSCHE

      911 CARRERA 3.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      6,490,000,000

      15

      PORSCHE

      911 CARRERA 3.4 04 chỗ

      Nhập khẩu

      5,506,000,000

      16

      PORSCHE

      911 CARRERA 3.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      4,425,000,000

      17

      PORSCHE

      911 CARRERA CABRILET 3.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      5,975,000,000

      18

      PORSCHE

      911 CARRERA CABRIOLET 3.4 04 chỗ

      Nhập khẩu

      6,248,000,000

      19

      PORSCHE

      911 CARRERA S 3.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      7,381,000,000

      20

      PORSCHE

      911 CARRERA S 3.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      6,362,000,000

      21

      PORSCHE

      911 CARRERA S CABRIOLET 3.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      8,195,000,000

      22

      PORSCHE

      911 CARRERA S CABRIOLET 3.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      7,113,000,000

      23

      PORSCHE

      911 TAGA 4 3.6 04 chỗ

      Nhập khẩu

      4,010,000,000

      24

      PORSCHE

      911 TAGA 4S 3.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      4,480,000,000

      25

      PORSCHE

      911 TARGA 3.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      8,004,000,000

      26

      PORSCHE

      911 TARGA 4 3.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      8,030,000,000

      27

      PORSCHE

      911 TARGA 4S 3.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      8,923,000,000

      28

      PORSCHE

      911 TURBO CABRIOLET 3.6 04 chỗ

      Nhập khẩu

      6,290,000,000

      29

      PORSCHE

      911 TURBO COUPE 3.6 04 chỗ

      Nhập khẩu

      5,810,000,000

      30

      PORSCHE

      911 TURBO S 3.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      14,450,000,000

      31

      PORSCHE

      BOXSTER 2.7 02 chỗ

      Nhập khẩu

      3,089,000,000

      32

      PORSCHE

      BOXSTER 2.9 02 chỗ

      Nhập khẩu

      2,750,000,000

      33

      PORSCHE

      BOXSTER CONVERTIBLE 2.7 02 chỗ

      Nhập khẩu

      2,110,000,000

      34

      PORSCHE

      BOXSTER S 3.4 02 chỗ

      Nhập khẩu

      3,422,000,000

      35

      PORSCHE

      CAYENNE 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      3,740,000,0000

      36

      PORSCHE

      CAYENNE 3.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,600,000,000

      37

      PORSCHE

      CAYENNE 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      3,713,000,000

      38

      PORSCHE

      CAYENNE 4.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,450,000,000

      39

      PORSCHE

      CAYENNE BASE 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,000,000,000

      40

      PORSCHE

      CAYENNE GTS 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      6,457,000,000

      41

      PORSCHE

      CAYENNE GTS 4.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      4,908,000,000

      42

      PORSCHE

      CAYENNE S 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      5,401,000,000

      43

      PORSCHE

      CAYENNE S 4.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      4,129,000,000

      44

      PORSCHE

      CAYENNE S HYBIRD 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      4,453,000,000

      45

      PORSCHE

      CAYENNE TIPTRONIC 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      3,281,000,000

      46

      PORSCHE

      CAYENNE TURBO 4.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      9,086,000,000

      47

      PORSCHE

      CAYENNE TURBO S 4.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      4,842,000,000

      48

      PORSCHE

      CAYENNE TURRBO 4.8 05 chỗ

      Nhập khẩu

      5,380,000,000

      49

      PORSCHE

      CAYMAN (BASE) 2.7 02 chỗ

      Nhập khẩu

      2,112,000,000

      50

      PORSCHE

      CAYMAN 2.7 02 chỗ

      Nhập khẩu

      3,292,000,000

      51

      PORSCHE

      CAYMAN 2.9 02 chỗ

      Nhập khẩu

      2,200,000,000

      52

      PORSCHE

      CAYMAN BASE 2.7 02 chỗ

      Nhập khẩu

      2,280,000,000

      53

      PORSCHE

      CAYMAN BLACK EDITION 2.7 02 chỗ

      Nhập khẩu

      3,180,000,000

      54

      PORSCHE

      CAYMAN S 3.4 02 chỗ

      Nhập khẩu

      4,157,000,000

      55

      PORSCHE

      GT3 COUPE 3.6 02 chỗ

      Nhập khẩu

      4,950,000,000

      56

      PORSCHE

      GT3 RS 3.6 02 chỗ

      Nhập khẩu

      5,750,000,000

      57

      PORSCHE

      Macan 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      3,385,800,000 0

      58

      PORSCHE

      Macan GTS 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      3,949,000,000

      59

      PORSCHE

      Macan S 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      3,322,000,000

      60

      PORSCHE

      Macan Turbo 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      4,884,000,000

      61

      PORSCHE

      PANAMERA 3.6 04 chỗ

      Nhập khẩu

      3,826,000,000

      62

      PORSCHE

      PANAMERA 4 3.6 04 chỗ

      Nhập khẩu

      3,856,000,000

      63

      PORSCHE

      PANAMERA 4S 2.9 04 chỗ

      Nhập khẩu

      6,974,000,000

      64

      PORSCHE

      PANAMERA 4S 3.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      4,928,000,000 0

      65

      PORSCHE

      PANAMERA 4S 4.6 04 chỗ

      Nhập khẩu

      4,449,000,000

      66

      PORSCHE

      PANAMERA 4S 4.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      6,272,000,000

      67

      PORSCHE

      PANAMERA GTS 4.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      5,880,000,000

      68

      PORSCHE

      PANAMERA S 3.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      5,555,000,000

      69

      PORSCHE

      PANAMERA S 4.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      5,973,000,000

      70

      PORSCHE

      PANAMERA TURBO 4.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      10,659,000,000

      71

      PORSCHE

      PANAMERA TURBO 4.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      6,398,000,000

      72

      PORSCHE

      PANAMERA TURBO EXECUTIVE 4.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      9,778,000,000

      73

      PORSCHE

      PANAMERA TURBO S EXCLUSIVE SERIES 4.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      17,535,000,000

      74

      PORSCHE

      911 CARRERA GTS

      Nhập khẩu

      7,799,000,000

      75

      PORSCHE

      911 TARGA 4S

      Nhập khẩu

      8,789,000,000

      76

      PORSCHE

      911 TARGA 4 GTS

      Nhập khẩu

      8,998,000,000

      77

      PORSCHE

      911 GT3

      Nhập khẩu

      11,055,000,000

      78

      PORSCHE

      CAYENNE PLATINUM EDITION

      Nhập khẩu

      3,971,000,000

      79

      PORSCHE

      PANAMERA

      Nhập khẩu

      4,466,000,000

      80

      PORSCHE

      PANAMERA 4 EXECUTIVE

      Nhập khẩu

      5,258,000,000

      81

      PORSCHE

      PANAMERA 4S EXECUTIVE

      Nhập khẩu

      7,744,000,000

      82

      PORSCHE

      PANAMERA TURBO EXECUTIVE

      Nhập khẩu

      11,440,000,000

      83

      PORSCHE

      MACAN TURBO PERPORMANCE PACKAGE

      Nhập khẩu

      5,236,000,000

      84

      PORSCHE

      911 CARRERA GTS CABRIOLET

      Nhập khẩu

      8,569,000,000

      85

      PORSCHE

      911 CARRERA 4

      Nhập khẩu

      6,600,000,000

      86

      PORSCHE

      911 CARRERA 4S

      Nhập khẩu

      7,436,000,000

      87

      PORSCHE

      911 CARRERA 4 CABRIOLET

      Nhập khẩu

      7,370,000,000

      88

      PORSCHE

      911 CARRERA 4S CABRIOLET

      Nhập khẩu

      8,206,000,000

      89

      PORSCHE

      911 CARRERA 4 GTS

      Nhập khẩu

      8,228,000,000

      90

      PORSCHE

      911 CARRERA 4 GTS CABRIOLET

      Nhập khẩu

      8,998,000,000

      91

      PORSCHE

      911 TURBO COUPE

      Nhập khẩu

      11,957,000,000

      92

      PORSCHE

      911 TURBO CABRIOLET

      Nhập khẩu

      12,815,000,000

      93

      PORSCHE

      911 TURBO S COUPE

      Nhập khẩu

      13,816,000,000

      94

      PORSCHE

      911 TURBO S CABRIOLET

      Nhập khẩu

      14,685,000,000

      95

      PORSCHE

      911 TURBO S EXCLUSIVE

      Nhập khẩu

      17,435,000,000

      96

      PORSCHE

      911 GT2 RS

      Nhập khẩu

      19,096,000,000

      97

      PORSCHE

      PANAMERA 4 SPORT TURISMO

      Nhập khẩu

      5,093,000,000

      98

      PORSCHE

      PANAMERA 4S SPORT TURISMO

      Nhập khẩu

      7,238,000,000

      99

      PORSCHE

      PANAMERA TURBO SPORT TURISMO

      Nhập khẩu

      10,736,000,000


      Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô PORSCHE. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn