Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô TOYOTA (phần 1)

Ngày hỏi:31/10/2018

Anh Tiến Đạt - email: ngtdat***@gmail.com gửi email yêu cầu Ban biên tập hỗ trợ, cung cấp thông tin Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô TOYOTA và văn bản quy định về dòng xe này. Anh hy vọng Ban biên tập có thể phản hồi trong thời gian sớm nhất

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTC; Quyết định 942/QĐ-BTC năm 2017; Quyết định 149/QĐ-BTC năm 2017 và Quyết định 2018/QĐ-BTC năm 2017

      STT

      Nhãn hiệu

      Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc)

      Nguồn gốc

      Giá (VND)

      1

      TOYOTA

      TOYOTA CAMRY ACV40L-JEAEKU 2.4 05 chỗ

      Việt Nam

      887,000,000

      2

      TOYOTA

      TOYOTA CAMRY GSV40L-JETGKU 3.5 05 chỗ

      Việt Nam

      1,224,000,000

      3

      TOYOTA

      TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEPVKH 2.0 05 chỗ

      Việt Nam

      672,000,000

      4

      TOYOTA

      TOYOTA COROLLA ZZE142L-GEPGKH 1.8 05 chỗ

      Việt Nam

      618,000,000

      5

      TOYOTA

      TOYOTA COROLLA ZZE143L-GEMGKH 1.8 05 chỗ

      Việt Nam

      581,000,000

      6

      TOYOTA

      TOYOTA FORTUNER KUN60L-NKMSHU 2.5 07 chỗ

      Việt Nam

      682,000,000

      7

      TOYOTA

      TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU 2.7 07 chỗ

      Việt Nam

      861,000,000

      8

      TOYOTA

      TOYOTA HIACE KDH212L-JEMNKU 2.5 16 chỗ

      Việt Nam

      559,000,000

      9

      TOYOTA

      TOYOTA HIACE TRH213L-JDMNKU 2.7 10 chỗ

      Việt Nam

      656,000,000

      10

      TOYOTA

      TOYOTA HIACE TRH213L-JEMDKU 2.7 16 chỗ

      Việt Nam

      542,000,000

      11

      TOYOTA

      TOYOTA INNOVA G TGN40L-GKMNKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      581,000,000

      12

      TOYOTA

      TOYOTA INNOVA J TGN40L-GKMRKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      520,000,000

      13

      TOYOTA

      TOYOTA INNOVA V TGN40L-GKPNKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      581,000,000

      14

      TOYOTA

      TOYOTA VIOS NCP93L-BEMDKU 1.5 05 chỗ

      Việt Nam

      422,000,000

      15

      TOYOTA

      TOYOTA VIOS NCP93L-BEMRKU 1.5 05 chỗ

      Việt Nam

      447,000,000

      16

      TOYOTA

      TOYOTA VIOS NCP93L-BEPGKU 1.5 05 chỗ

      Việt Nam

      488,000,000

      17

      TOYOTA

      4RUNNER LIMITED 4.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,373,000,000

      18

      TOYOTA

      4RUNNER LIMITED 4.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      2,659,000,000

      19

      TOYOTA

      4RUNNER LIMITED 4x2 4.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,390,000,000

      20

      TOYOTA

      4RUNNER LIMITED 4x2 4.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,460,000,000

      21

      TOYOTA

      4RUNNER LIMITED 4x4 4.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,480,000,000

      22

      TOYOTA

      4RUNNER LIMITED 4x4 4.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,550,000,000

      23

      TOYOTA

      4RUNNER SPORT EDITION 4x2 4.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,210,000,000

      24

      TOYOTA

      4RUNNER SPORT EDITION 4x2 4.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,270,000,000

      25

      TOYOTA

      4RUNNER SPORT EDITION 4x4 4.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,300,000,000

      26

      TOYOTA

      4RUNNER SPORT EDITION 4x4 4.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,360,000,000

      27

      TOYOTA

      4RUNNER SR5 2.7 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,477,000,000

      28

      TOYOTA

      4RUNNER SR5 2.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,078,000,000

      29

      TOYOTA

      4RUNNER SR5 4.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,589,000,000

      30

      TOYOTA

      4RUNNER SR5 4.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,894,000,000

      31

      TOYOTA

      4RUNNER SR5 4x2 4.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,130,000,000

      32

      TOYOTA

      4RUNNER SR5 4x2 4.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,210,000,000

      33

      TOYOTA

      4RUNNER SR5 4x4 4.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,220,000,000

      34

      TOYOTA

      4RUNNER SR5 4x4 4.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,300,000,000

      35

      TOYOTA

      4RUNNER SR5 AWD 4.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,928,000,000

      36

      TOYOTA

      86 2.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,650,000,000

      37

      TOYOTA

      86 Coupe 2.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,636,000,000

      38

      TOYOTA

      86 ZN6-ALE7 2.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,678,000,000

      39

      TOYOTA

      ALPHARD 2.4 07 chỗ

      Nhập khẩu

      2,026,000,000

      40

      TOYOTA

      ALPHARD 3.5 06 chỗ

      Nhập khẩu

      3,117,000,000

      41

      TOYOTA

      ALPHARD 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      2,999,000,000

      42

      TOYOTA

      ALPHARD EXECUTIVE LOUNGE 3.5 06 chỗ

      Nhập khẩu

      3,832,000,000

      43

      TOYOTA

      ALTIS 1.8 AT 05 chỗ

      Việt Nam

      610,000,000

      44

      TOYOTA

      ALTIS 1.8 MT 05 chỗ

      Việt Nam

      580,000,000

      45

      TOYOTA

      AURION GRANDE 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,300,000,000

      46

      TOYOTA

      AVALON HYBIRD LIMITED 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,371,000,000

      47

      TOYOTA

      AVALON LIMITED 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,677,000,000

      48

      TOYOTA

      AVALON TOURING 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,350,000,000

      49

      TOYOTA

      AVALON XL 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,250,000,000

      50

      TOYOTA

      AVALON XLS 3.0

      Nhập khẩu

      750,000,000

      51

      TOYOTA

      AVALON XLS 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,420,000,000

      52

      TOYOTA

      AVANZA 1.5G 1.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      550,000,000

      53

      TOYOTA

      AVENSIS 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      800,000,000

      54

      TOYOTA

      AYGO 1.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      507,000,000

      55

      TOYOTA

      AYGO 1.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      607,000,000

      56

      TOYOTA

      CAMRY 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,248,000,000

      57

      TOYOTA

      CAMRY 2.0E 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      999,000,000

      58

      TOYOTA

      CAMRY 2.2

      Việt Nam

      500,000,000

      59

      TOYOTA

      CAMRY 2.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      650,000,000

      60

      TOYOTA

      CAMRY 2.4

      Việt Nam

      550,000,000

      61

      TOYOTA

      CAMRY 2.4E 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,080,000,000

      62

      TOYOTA

      CAMRY 2.4G

      Việt Nam

      860,000,000

      63

      TOYOTA

      CAMRY 2.4G 05 chỗ, số tự động 5 cấp

      Việt Nam

      999,000,000

      64

      TOYOTA

      CAMRY 2.4G 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,151,000,000

      65

      TOYOTA

      CAMRY 3.0

      Việt Nam

      750,000,000

      66

      TOYOTA

      CAMRY 3.5Q

      Việt Nam

      1,120,000,000

      67

      TOYOTA

      CAMRY 3.5Q 05 chỗ

      Việt Nam

      1,222,000,000

      68

      TOYOTA

      CAMRY 3.5Q 05 chỗ, số tự động

      Việt Nam

      1,377,000,000

      69

      TOYOTA

      CAMRY ACV40L-JEAEKU

      Việt Nam

      889,000,000

      70

      TOYOTA

      CAMRY ACV40L-JEAEKU 2.4 05 chỗ

      Việt Nam

      923,000,000

      71

      TOYOTA

      CAMRY ACV51L-JEPNKU (Camry E) 2.0 05 chỗ

      Việt Nam

      999,000,000

      72

      TOYOTA

      CAMRY ASV50L-JETEKU 2.5 05 chỗ

      Việt Nam

      1,164,000,000

      73

      TOYOTA

      CAMRY ASV50L-JETEKU G 2.5 05 chỗ

      Việt Nam

      1,263,000,000

      74

      TOYOTA

      CAMRY ASV50L-JETEKU Q 2.5 05 chỗ

      Việt Nam

      1,414,000,000

      75

      TOYOTA

      CAMRY ASV51L-JETNHU E 2.0 05 chỗ

      Việt Nam

      1,122,000,000

      76

      TOYOTA

      CAMRY CE AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      920,000,000

      77

      TOYOTA

      CAMRY CE MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      870,000,000

      78

      TOYOTA

      CAMRY GL 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,174,000,000

      79

      TOYOTA

      CAMRY GL 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,239,000,000

      80

      TOYOTA

      CAMRY GL AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      850,000,000

      81

      TOYOTA

      CAMRY GL MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      800,000,000

      82

      TOYOTA

      CAMRY GLI 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      739,000,000

      83

      TOYOTA

      CAMRY GLX 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,239,000,000

      84

      TOYOTA

      CAMRY GLX 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,034,000,000

      85

      TOYOTA

      CAMRY GLX AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      970,000,000

      86

      TOYOTA

      CAMRY GLX MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      920,000,000

      87

      TOYOTA

      CAMRY GSV40L-JETGKU

      Việt Nam

      1,226,000,000

      88

      TOYOTA

      CAMRY GSV40L-JETGKU 3.5 05 chỗ

      Việt Nam

      1,273,000,000

      89

      TOYOTA

      CAMRY HYBRID 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,479,000,000

      90

      TOYOTA

      CAMRY HYBRID XLE 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,656,000,000

      91

      TOYOTA

      CAMRY LE 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,263,000,000

      92

      TOYOTA

      CAMRY LE 3.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,380,000,000

      93

      TOYOTA

      CAMRY LE ACV40L-AEANKA 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      970,000,000

      94

      TOYOTA

      CAMRY LE ACV40L-CEANKA 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      920,000,000

      95

      TOYOTA

      CAMRY LE ASV40L-CETNKA 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,380,000,000

      96

      TOYOTA

      CAMRY LE AT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      970,000,000

      97

      TOYOTA

      CAMRY LE AT 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,017,000,000

      98

      TOYOTA

      CAMRY LE MT 2.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      920,000,000

      99

      TOYOTA

      CAMRY LE MT 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      968,000,000

      100

      TOYOTA

      CAMRY SE 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1670000000


      Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô TOYOTA. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn