Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô TOYOTA (phần 3)

Ngày hỏi:01/11/2018

Anh Tiến Đạt - email: ngtdat***@gmail.com gửi email yêu cầu Ban biên tập hỗ trợ, cung cấp thông tin Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô TOYOTA và văn bản quy định về dòng xe này. Anh hy vọng Ban biên tập có thể phản hồi trong thời gian sớm nhất

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTC; Quyết định 942/QĐ-BTC năm 2017; Quyết định 149/QĐ-BTC năm 2017 và Quyết định 2018/QĐ-BTC năm 2017

      STT

      Nhãn hiệu

      Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc)

      Nguồn gốc

      Giá (VND)

      1

      TOYOTA

      HIACE 2.7 16 chỗ

      Nhập khẩu

      1,161,000,000

      2

      TOYOTA

      HIACE COMMUTER (động cơ dầu) 2.5 16 chỗ , số tay 5 cấp

      Việt Nam

      628,000,000

      3

      TOYOTA

      HIACE COMMUTER (động cơ xăng) 2.7 16 chỗ , số tay 5 cấp

      Việt Nam

      607,000,000

      4

      TOYOTA

      HIACE GL 2.5 16 chỗ

      Nhập khẩu

      1,792,000,000

      5

      TOYOTA

      HIACE GL 2.7 16 chỗ

      Nhập khẩu

      1,779,000,000

      6

      TOYOTA

      HIACE KDH212L-JEMDYU 2.5 16 chỗ

      Việt Nam

      559,000,000

      7

      TOYOTA

      HIACE KDH222L-LEMDY 2.5 16 chỗ

      Nhập khẩu

      1,209,000,000

      8

      TOYOTA

      HIACE SUPER WAGON 2.7 10 chỗ

      Việt Nam

      653,000,000

      9

      TOYOTA

      HIACE SUPER WAGON(động cơ xăng) 2.7 10 chỗ, số tay 5 cấp

      Việt Nam

      737,000,000

      10

      TOYOTA

      HIACE TRH213L-JDMNKU 2.7 10 chỗ

      Việt Nam

      656,000,000

      11

      TOYOTA

      HIACE TRH213L-JEMDKU 2.7 16 chỗ

      Việt Nam

      542,000,000

      12

      TOYOTA

      HIACE TRH223L-LEMDK 2.7 16 chỗ

      Nhập khẩu

      1,122,000,000

      13

      TOYOTA

      HIACE VAN

      Việt Nam

      430,000,000

      14

      TOYOTA

      HIGHLANDER 2.7 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,188,000,000

      15

      TOYOTA

      HIGHLANDER 2.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,980,000,000

      16

      TOYOTA

      HIGHLANDER 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      740,000,000

      17

      TOYOTA

      HIGHLANDER 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,518,000,000

      18

      TOYOTA

      HIGHLANDER 4x2 2.4 07 chỗ

      Nhập khẩu

      980,000,000

      19

      TOYOTA

      HIGHLANDER 4x2 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,020,000,000

      20

      TOYOTA

      HIGHLANDER 4x4 2.4 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,040,000,000

      21

      TOYOTA

      HIGHLANDER 4x4 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,080,000,000

      22

      TOYOTA

      HIGHLANDER BASE 4x2 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,090,000,000

      23

      TOYOTA

      HIGHLANDER BASE 4x4 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,140,000,000

      24

      TOYOTA

      HIGHLANDER HYBRID 4x2 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,290,000,000

      25

      TOYOTA

      HIGHLANDER HYBRID 4x4 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,350,000,000

      26

      TOYOTA

      HIGHLANDER HYBRID LIMITED 3.5 06 chỗ

      Nhập khẩu

      2,550,000,000

      27

      TOYOTA

      HIGHLANDER HYBRID LIMITED 4x2 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,380,000,000

      28

      TOYOTA

      HIGHLANDER HYBRID LIMITED 4x4 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,430,000,000

      29

      TOYOTA

      HIGHLANDER LE 2.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,673,000,000

      30

      TOYOTA

      HIGHLANDER LE AWD 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      2,547,000,000

      31

      TOYOTA

      HIGHLANDER LIMITED 3.5 06 chỗ

      Nhập khẩu

      2,143,000,000

      32

      TOYOTA

      HIGHLANDER LIMITED 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      2,415,000,000

      33

      TOYOTA

      HIGHLANDER LIMITED 4WD 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      2,291,000,000

      34

      TOYOTA

      HIGHLANDER LIMITED 4x2 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,220,000,000

      35

      TOYOTA

      HIGHLANDER LIMITED 4x2 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,300,000,000

      36

      TOYOTA

      HIGHLANDER LIMITED 4x4 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,270,000,000

      37

      TOYOTA

      HIGHLANDER LIMITED 4x4 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      2,050,000,000

      38

      TOYOTA

      HIGHLANDER LIMITED AWD 3.5 06 chỗ

      Nhập khẩu

      2,210,000,000

      39

      TOYOTA

      HIGHLANDER LIMITED AWD 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      2,232,000,000

      40

      TOYOTA

      HIGHLANDER PLUS 2.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,722,000,000

      41

      TOYOTA

      HIGHLANDER SE 2.7 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,752,000,000

      42

      TOYOTA

      HIGHLANDER SE 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      2,600,000,000

      43

      TOYOTA

      HIGHLANDER SPORT 4x2 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,110,000,000

      44

      TOYOTA

      HIGHLANDER SPORT 4x2 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,190,000,000

      45

      TOYOTA

      HIGHLANDER SPORT 4x4 3.3 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,170,000,000

      46

      TOYOTA

      HIGHLANDER SPORT 4x4 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      1,250,000,000

      47

      TOYOTA

      HIGHLANDER XLE AWD 3.5 07 chỗ

      Nhập khẩu

      2,053,000,000

      48

      TOYOTA

      HILUX (PICKUP) 2.5 05 chỗ 605kg

      Nhập khẩu

      550,000,000

      49

      TOYOTA

      HILUX (PICKUP) 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      577,000,000

      50

      TOYOTA

      HILUX (PICKUP) 3.0 05 chỗ 530kg

      Nhập khẩu

      649,000,000

      51

      TOYOTA

      HILUX (PICKUP) E 2.5 05 chỗ (pickup)

      Nhập khẩu

      479,000,000

      52

      TOYOTA

      HILUX (PICKUP) E 2.5 05 chỗ 530kg (Pickup)

      Nhập khẩu

      520,000,000

      53

      TOYOTA

      HILUX (PICKUP) E 2.5 05 chỗ 550kg (Pickup)

      Nhập khẩu

      568,000,000

      54

      TOYOTA

      HILUX (Picup) G 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      599,000,000

      55

      TOYOTA

      HILUX 2.5 05 chỗ 585kg (PICKUP cabin kép)

      Nhập khẩu

      637,000,000

      56

      TOYOTA

      HILUX 2.7 05 chỗ (Pickup)

      Nhập khẩu

      649,000,000

      57

      TOYOTA

      HILUX DLX 2.7 5 chỗ (PICKUP cabin kép 580kg)

      Nhập khẩu

      617,000,000

      58

      TOYOTA

      HILUX E (KUN135L-DTFSHU) 2.5 4x2 (PICKUP cabin kép 515kg)

      Nhập khẩu

      693,000,000

      59

      TOYOTA

      HILUX E 2.5 5 chỗ (PICKUP cabin kép 545kg)

      Nhập khẩu

      579,000,000

      60

      TOYOTA

      HILUX E 2.5 5 chỗ (PICKUP cabin kép 585kg)

      Nhập khẩu

      693,000,000

      61

      TOYOTA

      HILUX E KUN35L-PRMSHM 2.5 05 chỗ (Pickup cabin kép, 4x2, 585kg)

      Nhập khẩu

      637,000,000

      62

      TOYOTA

      HILUX G (KUN126L-DTAHYU) 3.0 4x4 (PICKUP cabin kép 515kg)

      Nhập khẩu

      914,000,000

      63

      TOYOTA

      HILUX G (KUN126L-DTFMYU) 3.0 4x4 (PICKUP cabin kép 515kg)

      Nhập khẩu

      843,000,000

      64

      TOYOTA

      HILUX G 2.5 5 chỗ Diesel, 4x2 (PICKUP cabin kép 575kg)

      Nhập khẩu

      568,000,000

      65

      TOYOTA

      HILUX G 3.0 05 chỗ 520kg (Pickup)

      Nhập khẩu

      750,000,000

      66

      TOYOTA

      HILUX G 3.0 05 chỗ 530kg (Pickup)

      Nhập khẩu

      711,000,000

      67

      TOYOTA

      HILUX G 3.0 5 chỗ (PICKUP cabin kép 520kg)

      Nhập khẩu

      723,000,000

      68

      TOYOTA

      HILUX G 3.0 5 chỗ Diesel, 4x4 (PICKUP cabin kép 555kg)

      Nhập khẩu

      711,000,000

      69

      TOYOTA

      HILUX G KUN26L-PRMSYM 3.0 05 chỗ (Pickup cabin kép, 4x4, 520kg)

      Nhập khẩu

      735,000,000

      70

      TOYOTA

      HILUX G, số tự động, 3.0 05 chỗ 515kg (Pickup)

      Nhập khẩu

      877,000,000

      71

      TOYOTA

      INNOVA E 2.7 05 chỗ

      Nhập khẩu

      719,000,000

      72

      TOYOTA

      INNOVA E TGN140L-MUMSKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      793,000,000

      73

      TOYOTA

      INNOVA E TGN40L-GKMDKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      710,000,000

      74

      TOYOTA

      INNOVA G 2.0 05 chỗ

      Việt Nam

      514,000,000

      75

      TOYOTA

      INNOVA G 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      580,000,000

      76

      TOYOTA

      INNOVA G 2.0, 08 chỗ, số tay 5 cấp

      Việt Nam

      653,000,000

      77

      TOYOTA

      INNOVA G SR 2.0, 08 chỗ, số tay 5 cấp

      Việt Nam

      690,000,000

      78

      TOYOTA

      INNOVA G SR TGN40L-GKMNKU 2011 2.0 07chỗ

      Việt Nam

      704,000,000

      79

      TOYOTA

      INNOVA G SR TNG40L-GKMNKU

      Việt Nam

      668,000,000

      80

      TOYOTA

      INNOVA G TGN140L-MUTMKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      859,000,000

      81

      TOYOTA

      INNOVA G TGN40L-GKDPKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      751,000,000

      82

      TOYOTA

      INNOVA G TGN40L-GKMNKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      603,000,000

      83

      TOYOTA

      INNOVA GSR 2.0, 07 chỗ

      Việt Nam

      704,000,000

      84

      TOYOTA

      INNOVA GSR 2.0, 07 chỗ, số tay 5 cấp

      Việt Nam

      704,000,000

      85

      TOYOTA

      INNOVA J 2.0 05 chỗ

      Việt Nam

      463,000,000

      86

      TOYOTA

      INNOVA J 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      521,000,000

      87

      TOYOTA

      INNOVA J 2.0, 08 chỗ, số tay 5 cấp

      Việt Nam

      585,000,000

      88

      TOYOTA

      INNOVA J 2.7 05 chỗ

      Nhập khẩu

      719,000,000

      89

      TOYOTA

      INNOVA J TGN40L-GKMRKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      685,000,000

      90

      TOYOTA

      INNOVA TGN40L-GKMDKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      728,000,000

      91

      TOYOTA

      INNOVA TGN40L-GKMRKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      727,000,000

      92

      TOYOTA

      INNOVA TGN40L-GKPDKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      798,000,000

      93

      TOYOTA

      INNOVA TGN40L-GKPNKU 2.0 07chỗ

      Việt Nam

      995,000,000

      94

      TOYOTA

      INNOVA V 2.0 05 chỗ

      Việt Nam

      570,000,000

      95

      TOYOTA

      INNOVA V 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      642,000,000

      96

      TOYOTA

      INNOVA V 2.0 08 chỗ, số tự động 4 cấp

      Việt Nam

      722,000,000

      97

      TOYOTA

      INNOVA V TGN140L-MUTHKU 2.0 07 chỗ

      Việt Nam

      995,000,000

      98

      TOYOTA

      INNOVA V TGN40L-GKPNKU 2.0 08 chỗ

      Việt Nam

      817,000,000

      99

      TOYOTA

      IQ 1.0 0.4 chỗ

      Nhập khẩu

      686,000,000

      100

      TOYOTA

      LAND CRUISER 100GX 4.5 7 chỗ

      Nhập khẩu

      1,100,000,000


      Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô TOYOTA. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn