Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô WOLKSWAGEN

Ngày hỏi:01/11/2018

Tôi muốn tìm hiểu thông tin về giá tính lệ phí trước bạ cho xe ô tô vì tôi đang có nhu cầu mua xe. Cụ thể là dòng xe WOLKSWAGEN. Ban biên tập có thể cung cấp giúp tôi Bảng giá tính lệ phí trước bạ của loại xe ô tô này được không? Chân thành cảm ơn

Văn Phước (016***)

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTCQuyết định 942/QĐ-BTC năm 2017

      STT

      Nhãn hiệu

      Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc)

      Nguồn gốc

      Giá (VND)

      1

      WOLKSWAGEN

      BEETLE 2.0 4 chỗ

      Nhập khẩu

      1,241,000,000

      2

      WOLKSWAGEN

      BEETLE CONVERTIBLE S 2.0 4 chỗ

      Nhập khẩu

      748,000,000

      3

      WOLKSWAGEN

      CADDY 1.6 02 chỗ (ô tô tải van, 584kg)

      Nhập khẩu

      679,000,000

      4

      WOLKSWAGEN

      CC 1.8 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,596,000,000

      5

      WOLKSWAGEN

      CC 2.0

      Nhập khẩu

      1,665,000,000

      6

      WOLKSWAGEN

      EOS KOMFORT 2.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,460,000,000

      7

      WOLKSWAGEN

      EOS LUX 2.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,680,000,000

      8

      WOLKSWAGEN

      EOS TURBO 2.0 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,380,000,000

      9

      WOLKSWAGEN

      EOS VR6 3.2 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,820,000,000

      10

      WOLKSWAGEN

      GLI 2.0T 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,160,000,000

      11

      WOLKSWAGEN

      GLI 2.0T PZEV 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,160,000,000

      12

      WOLKSWAGEN

      GTI 2.0T 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,110,000,000

      13

      WOLKSWAGEN

      GTI 2.0T COUPE 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,090,000,000

      14

      WOLKSWAGEN

      JETTA S 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      830,000,000

      15

      WOLKSWAGEN

      JETTA S PZEV 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      830,000,000

      16

      WOLKSWAGEN

      JETTA SE 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      960,000,000

      17

      WOLKSWAGEN

      JETTA SE PZEV 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      960,000,000

      18

      WOLKSWAGEN

      JETTA SEL 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,110,000,000

      19

      WOLKSWAGEN

      JETTA SEL PZEV 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,110,000,000

      20

      WOLKSWAGEN

      JETTA WOLFSBURG EDITION 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,010,000,000

      21

      WOLKSWAGEN

      JETTA WOLFSBURG EDITION PZEV 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,010,000,000

      22

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE 1.4 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      600,000,000

      23

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE 1.6

      Nhập khẩu

      1,229,000,000

      24

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE 1.6 mui cứng

      Nhập khẩu

      995,000,000

      25

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE 1.8 4 chỗ

      Nhập khẩu

      700,000,000

      26

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE 2.0

      Nhập khẩu

      1,429,000,000

      27

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE 2.0 mui cứng

      Nhập khẩu

      1,168,000,000

      28

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE 2.5 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,000,000,000

      29

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE 2.5 04-05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,050,000,000

      30

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE BLACK TIE EDITION 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      1,020,000,000

      31

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE BLACK TIE EDITION PZEV 2.5 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,020,000,000

      32

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE CABRIOLET 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      1,500,000,000

      33

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE CONVERTIBLE S 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      1,130,000,000

      34

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE CONVERTIBLE S PZEV 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      1,130,000,000

      35

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE CONVERTIBLE SE 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      1,250,000,000

      36

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE CONVERTIBLE SE PZEV 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      1,250,000,000

      37

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE GLS CONVERTIBLE S 2.0 4 chỗ

      Nhập khẩu

      782,000,000

      38

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE S 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      840,000,000

      39

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE S PZEV 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      840,000,000

      40

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE SE 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      1,000,000,000

      41

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE SE PZEV 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      1,000,000,000

      42

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE TRIPLE WHITE 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      1,020,000,000

      43

      WOLKSWAGEN

      NEW BEETLE TRIPLE WHITE PZEV 2.5 4,5 chỗ

      Nhập khẩu

      1,020,000,000

      44

      WOLKSWAGEN

      PASSAT 2.0

      Nhập khẩu

      1,359,000,000

      45

      WOLKSWAGEN

      PASSAT CC 2.0

      Nhập khẩu

      1,665,000,000

      46

      WOLKSWAGEN

      PASSAT CC 2.0 SPORT 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,300,000,000

      47

      WOLKSWAGEN

      PASSAT CC 2.0 TSI

      Nhập khẩu

      1,495,000,000

      48

      WOLKSWAGEN

      PASSAT CC SPORT 2.0

      Nhập khẩu

      1,595,000,000

      49

      WOLKSWAGEN

      PASSAT KOMFORT 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,330,000,000

      50

      WOLKSWAGEN

      PASSAT LUX 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,440,000,000

      51

      WOLKSWAGEN

      PASSAT TURBO 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,140,000,000

      52

      WOLKSWAGEN

      PASSAT VR6 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,720,000,000

      53

      WOLKSWAGEN

      PASSAT VR6 4MOTION 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,820,000,000

      54

      WOLKSWAGEN

      PASSAT WAGON KOMFORT 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,390,000,000

      55

      WOLKSWAGEN

      PASSAT WAGON LUX 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,500,000,000

      56

      WOLKSWAGEN

      PASSAT WAGON TURBO 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,200,000,000

      57

      WOLKSWAGEN

      PASSAT WAGON VR6 4MOTION 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,880,000,000

      58

      WOLKSWAGEN

      PHAETON 3.2 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,600,000,000

      59

      WOLKSWAGEN

      POLO 1.4 05 chỗ

      Nhập khẩu

      933,000,000

      60

      WOLKSWAGEN

      POLO 1.6 (số tự động) 05 chỗ

      Nhập khẩu

      710,000,000

      61

      WOLKSWAGEN

      POLO HATCHBACK 1.6 (số tự động) 05 chỗ

      Nhập khẩu

      729,000,000

      62

      WOLKSWAGEN

      POLO SEDAN AT 1.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      606,000,000

      63

      WOLKSWAGEN

      POLO SEDAN MT 1.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      580,000,000

      64

      WOLKSWAGEN

      R32 BASE 3.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,600,000,000

      65

      WOLKSWAGEN

      RABBIT S 2.5 05 chỗ (02 cửa)

      Nhập khẩu

      760,000,000

      67

      WOLKSWAGEN

      RABBIT S 2.5 05 chỗ (04 cửa)

      Nhập khẩu

      870,000,000

      68

      WOLKSWAGEN

      SCIROCCO 1.4 04 chỗ

      Nhập khẩu

      796,000,000

      69

      WOLKSWAGEN

      SCIROCCO 1.4TSI SPORT 1.4 04 chỗ

      Nhập khẩu

      1,100,000,000

      70

      WOLKSWAGEN

      SCIROCCO 2.0 TSI SPORT 4 chỗ

      Nhập khẩu

      1,250,000,000

      71

      WOLKSWAGEN

      SCIROCCO SPORT 1.4 04 chỗ

      Nhập khẩu

      796,000,000

      72

      WOLKSWAGEN

      SHARAN 2.0 07 chỗ

      Nhập khẩu

      900,000,000

      73

      7WOLKSWAGEN

      SHARAN TDI 1.9 07 chỗ

      Nhập khẩu

      650,000,000

      74

      WOLKSWAGEN

      TIGUAN 2.0

      Nhập khẩu

      1,319,000,000

      75

      WOLKSWAGEN

      TIGUAN 2.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,244,000,000

      76

      WOLKSWAGEN

      TIGUAN 2.0TSI 4MOTION 05chỗ

      Nhập khẩu

      1,250,000,000

      77

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG 2 V10 TDI 5.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      3,210,000,000

      78

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG 2 V8 FSI 4.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,280,000,000

      79

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG 2 VR6 FSI 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,850,000,000

      80

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG 3.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      1,500,000,000

      81

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,247,000,000

      82

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG GP 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,593,000,000

      83

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG R5 2.5

      Nhập khẩu

      2,222,000,000

      84

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG V10 TDI 5.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,780,000,000

      85

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG V6 3.6 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,115,000,000

      86

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG V6 TDI 3.0 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,000,000,000

      87

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG V8 4.2 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,030,000,000

      88

      WOLKSWAGEN

      TOUAREG2 2.5 05 chỗ

      Nhập khẩu

      2,050,000,000

      89

      WOLKSWAGEN

      CROSS GOLF 1.4

      Nhập khẩu

      533,000,000

      90

      WOLKSWAGEN

      JETTA 1.4 TSI

      Nhập khẩu

      999,000,000


      Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô WOLKSWAGEN. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn