Thuế suất thuế xuất khẩu cá sống

Ngày hỏi:14/03/2019

Doanh nghiệp của tôi chuyên xuất khẩu các loại cá sống đi nước ngoài tiêu thụ. Vì tính chất công việc, tôi có thắc mắc mong Ban biên tập có thể tư vấn giúp tôi. Cụ thể: Ban biên tập có thể cung cấp giúp tôi thuế suất thuế xuất khẩu cá sống được không? Xin chân thành cảm ơn rất nhiều

Bảo Hạnh (***@gmail.com)

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Theo quy định tại Phụ lục I Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định 125/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 122/2016/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan thì thuế suất thuế xuất khẩu cá sống là:

      STT

      Mã hàng

      Mô tả hàng hóa

      Thuế suất (%)

      1

      03.01

      Cá sống.

      - Cá cảnh:

      0301.11

      - - Cá nước ngọt:

      - - - Cá bột:

      0301.11.11

      - - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)

      0

      0301.11.19

      - - - - Loại khác

      0

      - - - Loại khác:

      0301.11.91

      - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)

      0

      0301.11.92

      - - - - Cá vàng (Carassius auratus)

      0

      0301.11.93

      - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)

      0

      0301.11.94

      - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)

      0

      0301.11.95

      - - - - Cá rồng (Scleropages formosus)

      0

      0301.11.96

      - - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini)

      0

      0301.11.99

      - - - - Loại khác

      0

      0301.19

      - - Loại khác:

      0301.19.10

      - - - Cá bột

      0

      - - - Loại khác:

      0301.19.91

      - - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni)

      0

      0301.19.92

      - - - - Cá bàng chài vân sóng (Cheilinus undulatus)

      0

      0301.19.99

      - - - - Loại khác

      0

      - Cá sống khác:

      0301.91.00

      - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

      0

      0301.92.00

      - - Cá chình (Anguilla spp.)

      0

      0301.93

      - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

      0301.93.10

      - - - Để nhân giống, trừ cá bột

      0

      0301.93.90

      - - - Loại khác

      0

      0301.94.00

      - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

      0

      0301.95.00

      - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

      0

      0301.99

      - - Loại khác:

      - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:

      0301.99.11

      - - - - Để nhân giống

      0

      0301.99.19

      - - - - Loại khác

      0

      - - - Cá bột loại khác:

      0301.99.21

      - - - - Để nhân giống

      0

      0301.99.29

      - - - - Loại khác

      0

      - - - Cá nước ngọt khác:

      0301.99.41

      - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

      0

      0301.99.42

      - - - - Cá chép khác, để nhân giống

      0

      0301.99.49

      - - - - Loại khác

      0

      - - - Cá biển khác:

      0301.99.51

      - - - - Cá măng biển để nhân giống

      0

      0301.99.52

      - - - - Cá mú

      0

      0301.99.59

      - - - - Loại khác

      0

      0301.99.90

      - - - Loại khác

      0


      Trên đây là nội dung quy định về thuế suất thuế xuất khẩu cá sống. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Nghị định 125/2017/NĐ-CP.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn