Danh mục phụ tùng phương tiện giao thông phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy

Ngày hỏi:26/03/2019

Tôi và một số người bạn có mở một cựa hàng cung cấp phụ tùng xe gắn máy. Đáp ứng các yêu cầu quy định của pháp luật, tôi có thắc mắc sau tôi mong nhận phản hồi. Cụ thể: Danh mục phụ tùng phương tiện giao thông phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy bao gồm các phụ tùng nào? 

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Danh mục phụ tùng phương tiện giao thông phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy
      (ảnh minh họa)
    • Danh mục phụ tùng phương tiện giao thông phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy bao gồm các phụ tùng quy định tại Phụ lục II của Thông tư 41/2018/TT-BGTVT quy định về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải, cụ thể như sau:

      TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn/ tiêu chuẩn Mã số HS

      Văn bản Điều chỉnh

      E

      Phụ tùng

      1.

      Khung xe mô tô, xe gắn máy

      QCVN 30:2010/BGTVT

      8714.10.30

      TT 36/2010/TT-BGTVT

      2.

      Gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy

      QCVN 28:2010/BGTVT

      7009.10.00

      TT 36/2010/TT-BGTVT

      3.

      Vành thép xe mô tô, xe gắn máy

      QCVN 44:2012/BGTVT

      8714.10.50

      TT 52/2012/TT-BGTVT

      4.

      Vành hợp kim xe mô tô, xe gắn máy

      QCVN 46:2012/BGTVT

      8714.10.50

      TT 52/2012/TT-BGTVT

      5.

      Ắc quy xe mô tô, xe gắn máy

      QCVN 47:2012/BGTVT

      8507

      TT 52/2012/TT-BGTVT

      6.

      Lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy

      QCVN 36:2010/BGTVT

      4011.40.00

      TT 39/2010/TT-BGTVT

      7.

      Ắc quy xe đạp điện

      QCVN 76:2014/BGTVT

      8507

      TT 40/2014/TT-BGTVT

      8.

      Ắc quy xe mô tô, xe gắn máy điện

      QCVN 91:2015/BGTVT

      8507

      TT 82/2015/TT-BGTVT

      9.

      Đèn chiếu sáng phía trước xe cơ giới

      QCVN 35:2017/BGTVT

      8512.20

      TT 31/2017/TT-BGTVT

      10.

      Gương chiếu hậu xe ô tô

      QCVN 33:2011/BGTVT

      7009.10.00

      TT 57/2011/TT-BGTVT

      11.

      Kính an toàn xe ô tô

      QCVN 32:2017/BGTVT

      70.07

      TT 31/2017/TT-BGTVT

      12.

      Lốp hơi xe ô tô

      QCVN 34:2017/BGTVT

      4011.10.00; 4011.20

      TT 31/2017/TT-BGTVT

      13.

      Vật liệu nội thất xe ô tô

      QCVN 53:2013/BGTVT

      8708.99.80

      TT 40/2013/TT-BGTVT

      14.

      Vành hợp kim xe ô tô

      QCVN 78:2014/BGTVT

      8708.70

      TT 25/2014/TT-BGTVT

      15.

      Thùng nhiên liệu xe ô tô

      QCVN 52:2013/BGTVT

      8708.99

      TT 40/2013/TT-BGTVT

      16.

      Động cơ xe mô tô, xe gắn máy

      QCVN 37:2010/BGTVT

      84.07

      TT 39/2010/TT-BGTVT

      17.

      Động cơ xe mô tô, xe gắn máy điện

      QCVN 90:2015/BGTVT

      85.01

      TT 82/2015/TT-BGTVT

      18.

      Động cơ sử dụng cho xe đạp điện

      QCVN 75:2014/BGTVT

      85.01

      TT 40/2014/TT-BGTVT

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.

    Có thể bạn quan tâm:



    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn