Danh mục phương tiện giao thông đường bộ có khả năng gây mất an toàn phải chứng nhận trước thông quan

Ngày hỏi:26/03/2019

Ban biên tập cho tôi hỏi: Danh mục phương tiện giao thông đường bộ có khả năng gây mất an toàn phải chứng nhận trước thông quan trước khi đưa ra thị trường bao gồm những phương tiện nào?

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Danh mục phương tiện giao thông đường bộ có khả năng gây mất an toàn phải chứng nhận trước thông quan
      (ảnh minh họa)
    • Danh mục phương tiện giao thông đường bộ có khả năng gây mất an toàn phải chứng nhận trước thông quan trước khi đưa ra thị trường bao gồm những phương tiện quy định tại Phụ lục I của Thông tư 41/2018/TT-BGTVT quy định về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải, cụ thể như sau:

      TT

      Tên sản phẩm, hàng hóa

      Quy chuẩn/ tiêu chuẩn

      Mã số HS

      Văn bản Điều chỉnh

      I. Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ

      A

      Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc

      QCVN 09:2015/BGTVT

      QCVN 10:2015/BGTVT

      QCVN 11:2015/BGTVT

      QCVN 82:2014/BGTVT

      TCVN 6211

      TCVN 7271

      TT 30/2011/TT-BGTVT

      TT 31/2011/TT-BGTVT

      TT 54/2014/TT-BGTVT

      TT 55/2014/TT-BGTVT

      TT 03/2018/TT-BGTVT

      TTLT 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA

      1.

      Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)

      8701.20

      2.

      Ô tô khách (loại chở 10 người trở lên, kể cả lái xe)

      87.02

      3.

      Ô tô con; ô tô cứu thương; ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người (loại chở dưới 10 người kể cả lái xe) loại khác (thuộc nhóm 87.03)

      87.03

      4.

      Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kể cả ô tô tải VAN; Ô tô tải đông lạnh; Ô tô chở rác; Ô tô xi téc; Ô tô chở xi măng rời; Ô tô chở bùn; Ô tô chở hàng loại khác (thuộc nhóm 87.04)

      87.04

      5.

      Ô tô cần cẩu

      8705.10.00

      6.

      Ô tô chữa cháy

      8705.30.00

      7.

      Ô tô trộn bê tông

      8705.40.00

      8.

      Ô tô quét đường; Ô tô xi téc phun nước; Ô tô hút chất thải (dùng để hút bùn hoặc hút bể phốt)

      8705.90.50

      9.

      Ô tô Điều chế chất nổ di động

      8705.90.60

      10.

      Ô tô khoan

      8705.20.00

      11.

      Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng loại khác (thuộc nhóm 87.05)

      8705.90.90

      12.

      Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ) dùng cho xe có động cơ (thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05).

      87.06

      13.

      Sơ mi rơ moóc xi téc

      8716.31.00

      14.

      Rơ moóc tải; Sơ mi rơ moóc tải

      8716.39.91

      8716.39.99

      15.

      Rơ moóc chuyên dùng; Sơ mi rơ moóc chuyên dùng (thuộc nhóm 87.16)

      8716.40.00

      B

      Xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện và xe đạp máy

      QCVN 14:2015/BGTVT

      QCVN 68:2013/BGTVT

      TCVN 6211

      TT 44/2012/TT-BGTVT

      TT 41/2013/TT-BGTVT

      TT 45/2012/TT-BGTVT

      1.

      Xe mô tô (kể cả loại có thùng xe bên cạnh); Xe gắn máy; Xe đạp điện; Xe đạp máy

      87.11

      C

      Xe máy chuyên dùng

      QCVN 22:2010/BGTVT

      QCVN 13:2011/BGTVT

      TCVN 424412005

      TT 89/2015/TT-BGTVT

      1.

      Xe nâng

      84.27

      2.

      Xe ủi (máy ủi)

      84.29

      3.

      Xe xúc (máy xúc)

      8429.51.00

      4.

      Xe đào (máy đào)

      8429.52.00

      8430.41.00

      5.

      Xe xúc, đào (máy xúc, đào)

      8429.59.00

      6.

      Xe lu rung

      8429.40.40

      8429.40.50

      7.

      Xe lu loại khác

      8429.40.90

      8.

      Xe khoan (máy khoan)

      8430.41.00

      9.

      Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp)

      Loại có buồng lái và buồng Điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt

      8705.10.00

      Loại có một buồng lái chung đặt trên phần quay vừa để Điều khiển phần di chuyển vừa để Điều khiển cơ cấu công tác

      8426.41.00

      10.

      Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích)

      Loại có buồng lái và buồng Điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt

      8705.10.00

      Loại có một buồng lái chung đặt trên phần quay vừa để Điều khiển phần di chuyển vừa để Điều khiển cơ cấu công tác

      8426.47.00

      11.

      Xe thi công mặt đường; Xe phun bê tông; Xe máy chuyên dùng loại khác

      8705.90.90

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn