Danh mục thuốc nổ được phép kinh doanh sử dụng tại Việt Nam

Ngày hỏi:06/08/2019

Hiện đang công tác trong ngành khai thác khoáng sản. Ban biên tập cho tôi hỏi theo quy định thì danh mục thuốc nổ được phép kinh doanh sử dụng tại Việt Nam bao gồm những loại nào? 

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Danh mục thuốc nổ được phép kinh doanh sử dụng tại Việt Nam quy định tại Phụ lục 1 Thông tư 13/2018/TT-BCT quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành, cụ thể như sau:

      TT

      Tên sản phẩm

      Thông số kỹ thuật

      Mã HS

      Đặc tính kỹ thuật

      Chỉ tiêu

      (1)

      (2)

      (3)

      (4)

      (5)

      I

      Thuốc nổ công nghiệp

      1

      Thuốc nổ Amonit AD1

      Khối lượng riêng, g/cm3

      0,95 ÷1,05

      3602.00.00

      Độ ẩm, %

      ≤ 0,5

      Tốc độ nổ, m/s

      3.600 ÷ 4.200

      Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với thuốc nổ TNT tiêu chuẩn), %

      120 ÷130

      Độ nén trụ chì, mm

      14 ÷ 16

      Khoảng cách truyền nổ, cm

      ≥ 4

      Độ nhạy với kíp số 8

      Nổ hết thuốc

      Thời hạn bảo đảm, tháng

      06

      2

      Thuốc nổ TNP1

      Khối lượng riêng, g/cm3

      1,15 ± 0,05

      3602.00.00

      Tốc độ nổ, m/s

      4.000 ÷ 4.400

      Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với thuốc nổ TNT tiêu chuẩn), %

      110 ÷ 115

      Độ nén trụ chì, mm

      ≥ 12,5

      Khoảng cách truyền nổ, cm

      6

      Phương tiện kích nổ

      Theo HDSD

      Thời hạn sử dụng, tháng

      06

      3

      Thuốc nổ Anfo

      Khối lượng riêng rời, g/cm3

      0,8 ÷ 0,95

      3602.00.00

      Tốc độ nổ, m/s

      3.000 ÷ 4.500

      Khả năng sinh công bằng bom chì, ml

      300 ÷ 330

      Độ nén trụ chì (đo trong ống thép), mm

      ≥ 15

      Thời hạn sử dụng, tháng

      03

      4

      Thuốc nổ Anfo chịu nước

      Khối lượng riêng rời, g/cm3

      0,85 ÷ 0,9

      3602.00.00

      Tốc độ nổ, m/s

      3.500 ÷ 3.800

      Khả năng sinh công bằng bom chì, ml

      300 ÷ 310

      Độ nén trụ chì (đo trong ống thép), mm

      14 ÷ 17

      Thời hạn sử dụng, tháng

      03

      5

      Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên

      Khối lượng riêng, g/cm3

      1,05 ÷ 1,35

      3602.00.00

      Tốc độ nổ, m/s

      ≥ 3.800

      Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), %

      ≥ 101

      Khả năng sinh công bằng bom chì, ml

      280 ÷ 340

      Độ nén trụ chì, mm

      ≥ 14

      Khoảng cách truyền nổ, cm

      ≥ 4

      Phương tiện kích nổ

      Kíp nổ số 8

      Thời hạn sử dụng, tháng

      6

      Thời gian chịu nước, giờ

      ≥ 12

      6

      Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên

      Khối lượng riêng, g/cm3

      1,20 ÷ 1,35

      3602.00.00

      Tốc độ nổ, m/s

      ≥ 5.500

      Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), %

      115 ÷ 125

      Khả năng sinh công bằng bom chì, ml

      ≥ 330

      Độ nén trụ chì, mm

      ≥ 15

      Khoảng cách truyền nổ, cm

      ≥ 4

      Phương tiện kích nổ

      Kíp nổ số 8

      Thời hạn sử dụng, tháng

      6

      Thời gian chịu nước, giờ

      ≥ 12

      7

      Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ

      Khối lượng riêng, g/cm3

      1,05 ÷ 1,25

      3602.00.00

      Tốc độ nổ, m/s

      ≥ 4.000

      Khả năng sinh công bằng bom chì, ml

      300 ÷ 340

      Hoặc chuyển đổi tương đương sang phương pháp đo khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), %

      105 ÷ 120

      Độ nén trụ chì, mm

      ≥ 14

      Khoảng cách truyền nổ, cm

      ≥ 4

      Khả năng chịu nước, giờ

      ≥ 12

      Phương tiện kích nổ

      Kíp nổ số 8

      Thời hạn sử dụng, tháng

      06

      8

      Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng

      Khối lượng riêng, g/cm3

      1,00 ÷ 1,15

      3602.00.00

      Tốc độ nổ, m/s

      ≥ 3.500

      Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với Anfo theo khối lượng), %

      56 ÷ 61

      Độ nén trụ chì, mm

      ≥ 8

      Khoảng cách truyền nổ, cm

      ≥ 2

      Nổ an toàn trong môi trường có khí mê tan (Phương pháp B - TCVN 6570: 2005)

      10 lần nổ không gây cháy nổ khí CH4

      Phương tiện kích nổ

      Kíp nổ số 8

      Thời hạn sử dụng, tháng

      06

      Lượng khí độc sinh ra khi nổ (quy ra CO), lít/kg

      ≤ 150

      9

      Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ

      Khối lượng riêng, g/cm3

      1,05 ÷ 1,25

      3602.00.00

      Tốc độ nổ, m/s

      ≥ 3.400

      Khả năng sinh công bằng bom chì, ml;

      ≥ 240

      Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn), %

      90 ÷ 110

      Độ nén trụ chì, mm

      ≥ 12

      Khoảng cách truyền nổ, cm

      ≥ 4

      Nổ an toàn trong môi trường có khí mê tan (Phương pháp A- TCVN 6570: 2005)

      10 lần nổ không gây cháy nổ khí CH4

      Phương tiện kích nổ

      Kíp nổ số 8

      Thời hạn sử dụng, tháng

      06

      Lượng khí độc sinh ra khi nổ (quy ra CO), lít/kg

      ≤ 150

      10

      Thuốc nổ nhũ tương rời

      Khối lượng riêng, g/cm3

      1,08 ÷ 1,29

      3602.00.00

      Tốc độ nổ trong lỗ khoan, m/s

      ≥ 4.000

      Phương tiện kích nổ

      Mồi nổ

      11

      Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói

      Khối lượng riêng, g/cm3

      1,08 ÷ 1,29

      3602.00.00

      Tốc độ nổ trong lỗ khoan, m/s

      ≥ 4.000

      Thời gian chịu nước (sâu ≥ 1 mét nước), giờ

      ≥ 4

      Phương tiện kích nổ

      Mồi nổ

      Thời hạn sử dụng (bảo quản trong bao PP+PE), tháng

      03

      12

      Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp

      Khối lượng riêng, g/cm3

      1,59 ÷ 1,70

      3602.00.00

      Khả năng sinh công bằng bom chì, ml

      350 ÷ 390

      Tốc độ nổ, m/s

      7.200 ÷ 7.800

      Độ nén trụ chì, mm

      22 ÷ 24

      Phương tiện kích nổ

      Kíp số 8

      Thời hạn sử dụng, tháng

      60

      13

      Mìn phá đá quá cỡ

      Tốc độ nổ, m/s

      3.600 ÷ 3.900

      3602.00.00

      Khả năng sinh công bằng bom chì, ml

      350 ÷ 360

      Độ nén trụ chì, mm

      13 ÷ 15

      Phương tiện kích nổ

      Theo HDSD

      Thời hạn sử dụng, tháng

      24

      14

      Thuốc nổ Senatel Powersplit

      Tỷ trọng danh định, g/cm3

      1,23

      3602.00.00

      Tốc độ nổ, m/s

      ≥ 6.500

      Đường kính thỏi thuốc, mm

      26 hoặc 32

      Thời hạn sử dụng (tối đa), tháng

      18



      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn
    TỪ KHÓA NỔI BẬT