Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu tài chính - kế toán ngành ngân hàng là bao lâu?

Ngày hỏi:20/03/2019

Tôi đang làm việc tại một tổ chức tín dụng. Liên quan đến công tác bảo quản hồ sơ tài liệu. Tôi có thắc mắc sau mong nhận phản hồi. Cụ thể: Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu tài chính - kế toán ngành ngân hàng là bao lâu?

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu tài chính - kế toán ngành ngân hàng quy định tại Thông tư 43/2011/TT-NHNN quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ trong ngành Ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành, cụ thể như sau:

      TT

      TÊN LOẠI TÀI LIỆU

      THỜI HẠN BẢO QUẢN

      15.1. Hồ sơ, tài liệu tài chính - kế toán

      255

      Hồ sơ xây dựng, ban hành chế độ, quy định; các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo về tài chính, kế toán.

      Vĩnh viễn

      256

      Hồ sơ, tài liệu về duyệt và phân bổ ngân sách Nhà nước đối với các đơn vị của NHNN

      Vĩnh viễn

      257

      Hồ sơ, tài liệu về quản lý thu, chi tài chính: Kế hoạch tài chính hàng năm; thông báo, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện kế hoạch; dự toán, quyết toán mua sắm tài sản cố định, thu chi tài chính năm, trích lập các loại quỹ và nộp ngân sách nhà nước.

      Vĩnh viễn

      258

      Hồ sơ, báo cáo quyết toán năm, bảng cân đối tài khoản kế toán và doanh số quyết toán năm (bảng tình hình thực tế doanh nghiệp), bảng cân đối kế toán năm (bảng tổng kết tài sản năm), báo cáo tình hình thực hiện thu nhập, chi phí và các báo cáo kế toán năm.

      Vĩnh viễn

      259

      Báo cáo kế toán tháng.

      20 năm

      260

      Báo cáo thống kê, kiểm kê, các loại báo cáo nghiệp vụ khác.

      20 năm

      261

      Báo cáo tài chính:

      - Hàng năm.

      - 9 tháng, 6 tháng, quý, tháng.

      Vĩnh viễn

      20 năm

      262

      Hồ sơ kiểm tra, thanh tra tài chính:

      - Vụ việc nghiêm trọng.

      - Cuộc thanh tra khác.

      Vĩnh viễn

      10 năm

      263

      Hồ sơ kiểm toán tài chính:

      - Vụ việc nghiêm trọng.

      - Kiểm toán khác.

      Vĩnh viễn

      10 năm

      264

      Sổ sách kế toán:

      - Sổ kế toán tổng hợp.

      - Sổ kế toán chi tiết:

      30 năm

      + Sổ theo dõi về phát hành, thanh toán với ngân sách nhà nước, tạm gửi, tạm giữ tài sản và các loại khác.

      30 năm

      + Các loại sổ khác

      10 năm

      265

      Sổ chi tiết liên hàng đi, đến.

      10 năm

      266

      Sổ đối chiếu liên hàng, sổ phụ liên hàng đi, đến thanh toán đồng thành.

      5 năm

      267

      Sổ theo dõi ấn chỉ.

      5 năm

      268

      Sổ chi tiết nội bảng, ngoại bảng.

      20 năm

      269

      Sổ hạch toán chi tiết, nội, ngoại bảng nhờ thu.

      10 năm

      270

      Sổ quỹ.

      10 năm

      271

      Sổ báo mất sổ tiết kiệm, kỳ phiếu, trái phiếu chứng chỉ tiền gửi

      30 năm

      272

      Sổ theo dõi sổ tiết kiệm, kỳ phiếu, trái phiếu chứng chỉ tiền gửi.

      20 năm

      273

      Cân đối tài khoản kế toán và quyết toán niên độ kèm theo các báo biểu.

      Vĩnh viễn

      274

      Bảng kết hợp doanh số ngoại tệ ngày.

      10 năm

      275

      Bảng kết hợp tài khoản kế toán:

      - Ngày.

      - Tháng.

      30 năm

      5 năm

      276

      Bảng cân đối tài khoản kế toán:

      - Ngày

      - Tháng

      5 năm

      30 năm

      277

      Nhật ký chứng từ kế toán hàng ngày (trừ những loại đã nêu ở điểm 279, 280, 281, 282)

      30 năm

      278

      Nhật ký chứng từ giao dịch sổ tiết kiệm kỳ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi, tiền vay (sau khi tất toán).

      30 năm

      279

      Chứng từ về tịch thu, trưng mua, tạm gửi, tạm giữ vàng bạc, ngoại tệ.

      Vĩnh viễn

      280

      Chứng từ xuất nhập kho phát hành.

      Vĩnh viễn

      281

      Chứng từ thanh toán với công dân trong nước và nước ngoài.

      Vĩnh viễn

      282

      Chứng từ liên quan đến các vụ án đã điều tra xét xử.

      Vĩnh viễn

      283

      Chứng từ chi tiêu mua sắm TSCĐ:

      - Nhà đất.

      - Tài sản khác.

      Vĩnh viễn

      30 năm

      284

      Các chứng từ thanh toán L/c.

      10 năm

      285

      Các chứng từ thanh toán xuất nhập khác.

      10 năm

      286

      Sao kê số dư phải thu, phải trả tháng.

      10 năm

      287

      Sổ sách theo dõi, kiểm kê, thanh lý công cụ lao động nhỏ, vật mau hư rẻ tiền.

      5 năm

      288

      Hồ sơ, tài liệu về chuyển nhượng, bàn giao, thanh lý tài sản cố định kể từ khi hoàn thành việc chuyển nhượng, bàn giao, thanh lý).

      - Nhà đất

      - Tài sản khác.

      Vĩnh viễn

      30 năm

      289

      Báo cáo kiểm kê, đánh giá lại tài sản cố định.

      30 năm

      290

      Biên bản, báo cáo thanh toán nợ dân, dân nợ và nợ nần dây dưa của các đơn vị kinh tế.

      Vĩnh viễn

      291

      Hồ sơ thanh toán công nợ trong nước, thanh toán công nợ với nước ngoài.

      Vĩnh viễn

      292

      Hồ sơ cấp vốn và kiểm tra việc thanh toán vốn đầu tư xây dựng.

      Vĩnh viễn

      293

      Hồ sơ, báo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng:

      - Thuộc nhóm A.

      - Không thuộc nhóm A.

      Vĩnh viễn

      30 năm

      294

      Sổ theo dõi vốn xây dựng.

      10 năm

      295

      Quyết toán sửa chữa lớn nhà cửa, thiết bị.

      Theo tuổi thọ công trình, thiết bị

      296

      Quyết toán sửa chữa nhỏ nhà cửa, thiết bị.

      15 năm

      297

      Tài liệu hội nghị kế toán toàn ngành Ngân hàng năm gồm: báo cáo, biên bản, nghị quyết …

      20 năm

      298

      Hồ sơ, tài liệu kế toán liên quan đến thành lập, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản ngân hàng, đơn vị.

      Vĩnh viễn

      299

      Quyết toán tài sản năm.

      Vĩnh viễn

      300

      Quyết toán lãi lỗ hàng năm.

      Vĩnh viễn

      301

      Quyết toán chi tiêu hàng năm.

      Vĩnh viễn

      302

      Hồ sơ thanh toán với các nước (chuyển tiền và điện).

      10 năm

      303

      Hồ sơ theo dõi các đơn vị kinh tế trong nước vay vốn.

      10 năm

      304

      Sổ yêu cầu trả tiền vay nợ (đã trả nợ xong).

      10 năm

      305

      Dự toán kinh phí các loại.

      5 năm

      306

      Cuống séc các loại.

      5 năm

      307

      Mẫu dấu, chữ ký khách hàng (sau khi hết giá trị sử dụng).

      30 năm

      308

      Phụ lục, phụ kiện.

      5 năm

      309

      Các hiệp định mậu dịch, phi mậu dịch, vay nợ, viện trợ ký kết với các nước (sau khi kết thúc hiệp định).

      20 năm

      310

      Các hợp đồng kinh tế (sau khi kết thúc hợp đồng)

      20 năm

      311

      Hồ sơ về mở và theo dõi tài khoản của khách hàng (đã kết thúc hoạt động).

      5 năm

      312

      Hồ sơ nhờ thu, séc, các món chuyển tiền đi, đến.

      10 năm

      313

      Danh sách kiêm lệnh chuyển tiền kiều hối.

      10 năm

      314

      Thư kiều hối đã giải quyết.

      10 năm

      315

      Ủy thác thu xuất.

      5 năm

      316

      Báo cáo công tác tài chính, kế toán.

      - Dài hạn, hàng năm.

      - 9 tháng, 6 tháng.

      - Quý, tháng.

      Vĩnh viễn

      20 năm

      5 năm

      317

      Công văn trao đổi về tài chính, kế toán

      10 năm

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn