Giới hạn chịu lửa danh định của cấu kiện tường

Ngày hỏi:31/12/2021

Giới hạn chịu lửa danh định của cấu kiện tường được quy định như thế nào? Tôi có nhu cầu tìm hiểu về vấn đề này để phục vụ công việc. Mong được anh/chị hướng dẫn.

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Căn cứ Bảng F.1 Mục F.1 Phụ lục F Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình ban hành kèm theo Thông tư 02/2021/TT-BXD có quy định về giới hạn chịu lửa danh định của cấu kiện tường như sau:

      Bảng F.1 - Tường xây hoặc tường bê tông

      Kết cấu và vật liệu

      Chiều dày nhỏ nhất không kể lớp trát, mm, để bảo đảm giới hạn chịu lửa

      Cho cấu kiện chịu lực

      Cho cấu kiện không chịu lực

      REI

      240

      REI

      180

      REI

      120

      REI

      90

      REI

      60

      REI

      30

      EI

      240

      EI

      180

      EI

      120

      EI

      90

      EI

      60

      EI

      30

      (1)

      (2)

      (3)

      (4)

      (5)

      (6)

      (7)

      (8)

      (9)

      (10)

      (11)

      (12)

      (13)

      1. Tường bê tông cốt thép, có chiều dày nhỏ nhất của lớp bê tông bảo vệ cốt thép chịu lực chính là 25 mm:

      a) Không trát (được thiết kế theo tiêu chuẩn lựa chọn áp dụng)

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      b) Trát xi măng cát dày 12,5 mm

      180

      -

      100

      100

      75

      75

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      c) Trát thạch cao - cát dày 12,5 mm

      180

      -

      100

      100

      75

      75

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      d) Trát thạch cao - vermiculite dày 12,5 mm

      125

      -

      75

      75

      63

      63

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      2. Tường bê tông nhẹ cốt liệu Nhóm 23):

      a) Trát xi măng cát dày 13 mm

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      150

      150

      150

      150

      150

      150

      b) Trát thạch cao - cát dày 13 mm

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      150

      150

      150

      150

      150

      150

      c) Trát thạch cao - vermiculite dày 13 mm

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      150

      150

      150

      150

      150

      150

      3. Tường gạch đất sét nung, tường gạch bê tông:

      a) Không trát

      200

      200

      100

      100

      100

      100

      170

      170

      100

      100

      75

      75

      b) Trát xi măng cát dày 13 mm

      200

      200

      100

      100

      100

      100

      170

      170

      100

      100

      75

      75

      c) Trát thạch cao - cát dày 13 mm

      200

      200

      100

      100

      100

      100

      170

      170

      100

      100

      75

      75

      d) Trát thạch cao - vermiculite hoặc thạch cao - perlite1) dày 13 mm

      100

      -

      100

      100

      100

      100

      100

      -

      100

      100

      75

      75

      4. Tường block bê tông cốt liệu Nhóm 1 2):

      a) Không trát

      150

      -

      100

      100

      100

      100

      150

      -

      75

      75

      75

      50

      b) Trát xi măng cát dày 12,5 mm

      150

      -

      100

      100

      100

      100

      100

      -

      75

      75

      75

      50

      c) Trát thạch cao - cát dày 12,5 mm

      150

      -

      100

      100

      100

      100

      100

      -

      75

      75

      75

      50

      d) Trát thạch cao - vermiculite 12,5 mm

      100

      -

      100

      100

      100

      100

      75

      -

      75

      62

      50

      50

      5. Tường block bê tông cốt liệu Nhóm 23):

      a) Không trát

      -

      -

      100

      100

      100

      100

      150

      -

      100

      100

      75

      50

      b) Trát xi măng cát dày 12,5 mm

      -

      -

      100

      100

      100

      100

      150

      -

      100

      100

      75

      50

      c) Trát thạch cao - cát dày 12,5 mm

      -

      -

      100

      100

      100

      100

      150

      -

      100

      100

      75

      50

      d) Trát thạch cao -vermiculite 12,5 mm

      100

      -

      100

      100

      100

      100

      100

      -

      75

      75

      75

      50

      6. Tường block bê tông khí chưng áp có khối lượng thể tích từ 480 kg/m3 đến 1 200 kg/m3:

      180

      140

      100

      100

      100

      100

      100

      -

      62

      62

      50

      50

      7. Tường block bê tông rỗng, 1 lỗ rỗng theo chiều dày tường, cốt liệu Nhóm 12):

      a) Không trát

      -

      -

      100

      100

      100

      100

      150

      -

      100

      100

      75

      75

      b) Trát xi măng cát dày 12,5 mm

      -

      -

      100

      100

      100

      100

      150

      -

      100

      75

      75

      75

      c) Trát thạch cao - cát dày 12,5 mm

      -

      -

      100

      100

      100

      100

      150

      -

      100

      75

      75

      75

      d) Trát thạch cao - vermiculite 12,5 mm

      -

      -

      100

      100

      100

      100

      100

      -

      75

      75

      75

      62

      8. Tường block bê tông rỗng, 1 lỗ rỗng theo chiều dày tường, cốt liệu Nhóm 2 3)

      a) Không trát

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      150

      -

      150

      125

      125

      125

      b) Trát xi măng cát dày 12,5 mm

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      150

      -

      150

      125

      125

      100

      c) Trát thạch cao - cát dày 12,5 mm

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      150

      -

      150

      125

      125

      100

      d) Trát thạch cao - vermiculite 12,5 mm

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      125

      -

      100

      100

      100

      75

      9. Tường gạch tổ ong đất sét nung với tỷ lệ độ rỗng nhỏ hơn 50 %:

      a) Trát xi măng cát dày 12,5 mm

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      100

      75

      b) Trát thạch cao - cát dày 12,5 mm

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      100

      75

      c) Trát thạch cao - vermiculite 12,5 mm

      -

      -

      -

      -

      -

      -

      200

      -

      100

      100

      100

      62

      10. Tường rỗng nhiều lớp, có lớp ngoài bằng gạch hoặc block nung làm từ đất sét, bê tông với chiều dày không nhỏ hơn 100 mm và:

      a) lớp trong bằng gạch hoặc block làm từ đất sét hoặc bê tông

      100

      100

      100

      100

      100

      100

      75

      -

      75

      75

      75

      75

      b) lớp trong bằng gạch hoặc block bê tông cốt liệu Nhóm 12) đặc hoặc có lỗ

      100

      100

      100

      100

      100

      100

      75

      -

      75

      75

      75

      75

      11. Tường rỗng nhiều lớp có lớp ngoài bằng gạch tổ ong đất sét nung với tỷ lệ độ rỗng nhỏ hơn 50 % như mục 9 và lớp trong bằng block bê tông khí chưng áp có khối lượng thể tích từ 480 kg/m3 đến 1 200 kg/m3:

      150

      140

      100

      100

      100

      100

      75

      75

      75

      75

      75

      75

      1) Chỉ áp dụng trát perlite - thạch cao vào gạch đất sét nung.

      2) "Cốt liệu Nhóm 1" có nghĩa là: xỉ bọt, pumice, xỉ lò cao, tro bay về viên, gạch và các sản phẩm đất sét nung nghiền nhỏ (bao gồm cả keramzit), clinker nung và đá vôi nghiền.

      3) "Cốt liệu Nhóm 2" có nghĩa là: sỏi đá lửa, granite và tất cả các dạng đá tự nhiên nghiền ngoại trừ đá vôi.

      CHÚ THÍCH 1: Nguyên tắc xác định giới hạn chịu lửa của các cấu kiện xem thêm 2.3.2.

      CHÚ THÍCH 2: Giới hạn chịu lửa trong bảng chỉ dùng cho kết cấu tĩnh định. Các kết cấu siêu tĩnh được tính toán chịu lửa theo tiêu chuẩn lựa chọn áp dụng.

      CHÚ THÍCH 3: Các thông số của tiết diện cấu kiện phải xét đồng thời.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn